1/56
Danh sách từ vựng về lĩnh vực khai thác khoáng sản và các thiết bị liên quan từ bài học 49, sử dụng tài liệu của Trường Hàn Ngữ Kanata.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
광물
Khoáng vật, khoáng chất
자원
Tài nguyên
개발
Sự khai phá, khai thác
생산
Việc sản xuất
갱도
Đường hầm
시설
Công trình thiết bị
갱구
Cửa hầm
선탄장
Bãi khai thác than
막장
nơi khai thác cuối cùng
채광장
khu vực khai thác
수갱
Hầm lò
사갱
Đường hầm nghiêng
수평갱
Đường hầm ngang
광부
Thợ mỏ
권양기
Tời (thiết bị di chuyển)
인차
Xe chở người
티플링실
Phòng tippling, bãi tập kết than
광차
Xe chở quặng, than
광석
Đá quặng, khoáng thạch
석회석
Đá vôi
캐낸 석탄
Khai thác than đá
출하하다
Gửi hàng
일손
Việc chân tay
부수
Cái phụ, cái đi kèm
불순물
Tạp chất
세척
Sự rửa sạch
채광
Sự lấy ánh sáng
바위에 구멍을 뚫다
Khoan lỗ trên đá
폭약을 설치하다
Đặt thuốc nổ
발파하다,폭파하다
Cài thuốc nổ
버력을 골라내다
Chọn lựa than đá
지주를 세우다
Dựng cột
레일을 깔다
Trải đường ray
석탄을 부수다/ 깨다
Phá, đập, đào than
석탄을 퍼 올리다
xúc than lên
착암기
Máy khoan
함마,해머
Búa tạ
컨베이어
Băng chuyền, băng tải
스크레이퍼
gào máy xuux
바위
Tảng đá
낫다
Khỏi, đỡ
덩어리
Khối, cục
좁다
Chật, hẹp
흔들리다
Rung chuyển
전선
Dây điện
접속하다
Tiếp xúc, kết nối
안전장갑
Găng tay bảo vệ
롱 노즈 플라이어
Kìm mũi dài
자
Thước
젖다
Ướt
피복을 벗기다
Cởi quần áo mặc ngoài
구리선
Dây đồng
촘촘하다
San sát
트위스트
xoắn lại
고정시키다
Làm cố định
전선 교체
Thay dây điện
발파 작업
Công việc khai thác, khai phá