col1 u18 desc12

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/94

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:34 PM on 6/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

95 Terms

1
New cards
  • Act in good faith

hành động một cách trung thực, thiện chí

2
New cards
  • Act in bad faith

hành động thiếu trung thực, không thiện chí

3
New cards
  • Act out of desperation

hành động vì tuyệt vọng

4
New cards
  • Act out of necessity

hành động vì sự cần thiết

5
New cards
  • Act the part/role of

đóng vai

6
New cards
  • Act on somebody’s advice

làm theo lời khuyên của ai

7
New cards
  • Act on somebody’s orders

hành động theo mệnh lệnh

8
New cards
  • Act on somebody’s behalf

hành động thay mặt ai

9
New cards
  • Put on an act

giả vờ

10
New cards
  • Get your act together

chấn chỉnh bản thân, làm việc có tổ chức hơn

11
New cards
  • Be caught in the act of doing sth

bị bắt quả tang đang làm gì

12
New cards
  • Behaviour towards somebody

cách cư xử đối với ai

13
New cards
  • Pattern of behaviour

kiểu mẫu hành vi

14
New cards
  • On your best behaviour

cư xử thật đúng mực

15
New cards
  • Aggressive behaviour

hành vi hung hăng

16
New cards
  • Antisocial behaviour

hành vi phản xã hội

17
New cards
  • Violent behaviour

hành vi bạo lực

18
New cards
  • Bad behaviour

hành vi xấu

19
New cards
  • Good behaviour

hành vi tốt

20
New cards
  • Exemplary behaviour

hành vi gương mẫu

21
New cards
  • Accept the consequences

chấp nhận hậu quả

22
New cards
  • Face the consequences

đối mặt với hậu quả

23
New cards
  • Disastrous consequences

hậu quả thảm khốc

24
New cards
  • Dire consequences

hậu quả cực kỳ nghiêm trọng

25
New cards
  • As a consequence

kết quả là

26
New cards
  • In consequence

vì vậy, do đó

27
New cards
  • Of no consequence

không quan trọng

28
New cards
  • Of little consequence

ít quan trọng

29
New cards
  • Cry with pain

khóc vì đau đớn

30
New cards
  • Cry with happiness

khóc vì hạnh phúc

31
New cards
  • Cry with relief

khóc vì nhẹ nhõm

32
New cards
  • Cry over somebody/something

khóc vì ai/cái gì

33
New cards
  • Cry for help

kêu cứu

34
New cards
  • Cry yourself to sleep

khóc đến khi ngủ thiếp đi

35
New cards
  • Cry your eyes out

khóc rất nhiều

36
New cards
  • Cry your heart out

khóc hết nước mắt

37
New cards
  • Cry on somebody’s shoulder

tìm ai đó để tâm sự, khóc than

38
New cards
  • Have a good cry

khóc thật nhiều để giải tỏa cảm xúc

39
New cards
  • Cry of fear

tiếng khóc vì sợ hãi

40
New cards
  • Cry of joy

tiếng khóc vì vui sướng

41
New cards
  • A far cry from

hoàn toàn khác xa với

42
New cards
  • Go dead

ngừng hoạt động

43
New cards
  • Drop dead!

cút đi!, biến đi!

44
New cards
  • Dead against (doing) sth

hoàn toàn phản đối

45
New cards
  • In dead trouble

gặp rắc rối lớn

46
New cards
  • Dead and buried

đã chấm dứt hoàn toàn

47
New cards
  • Dead silence

im lặng tuyệt đối

48
New cards
  • Dead centre

chính giữa

49
New cards
  • Dead and gone

đã qua lâu rồi; đã chết

50
New cards
  • Dead tired

mệt rã rời

51
New cards
  • Dead ahead

ngay phía trước

52
New cards
  • Have an effect on

có ảnh hưởng đến

53
New cards
  • Have little effect on

ít ảnh hưởng đến

54
New cards
  • Have no effect on

không ảnh hưởng đến

55
New cards
  • Come into effect

có hiệu lực

56
New cards
  • Put sth into effect

đưa vào thực hiện

57
New cards
  • Bring sth into effect

đưa vào thực hiện

58
New cards
  • Adverse effect

tác động tiêu cực

59
New cards
  • Beneficial effect

tác động có lợi

60
New cards
  • For effect

chỉ để gây ấn tượng

61
New cards
  • In effect

đang có hiệu lực; trên thực tế

62
New cards
  • With effect from

có hiệu lực từ

63
New cards
  • Get a feel for sth

bắt đầu hiểu hoặc có cảm nhận tốt về điều gì

64
New cards
  • Have a feel for sth

có năng khiếu hoặc cảm nhận tốt về điều gì

65
New cards
  • Feel free (to do sth)

cứ tự nhiên

66
New cards
  • Feel like doing sth

muốn làm gì

67
New cards
  • Feel as if/as though

có cảm giác như

68
New cards
  • Feel strongly about sth

có quan điểm rất mạnh mẽ về điều gì

69
New cards
  • Feel the effects of sth

chịu tác động của điều gì

70
New cards
  • Feel the benefits of sth

hưởng lợi từ điều gì

71
New cards
  • Feel guilty

cảm thấy tội lỗi

72
New cards
  • Feel your way

lần mò bằng tay

73
New cards
  • Feel at home

cảm thấy như ở nhà

74
New cards
  • In good health

có sức khỏe tốt

75
New cards
  • In poor health

có sức khỏe kém

76
New cards
  • Ill health

tình trạng sức khỏe kém kéo dài

77
New cards
  • Health and safety

an toàn và sức khỏe lao động

78
New cards
  • Health hazard

mối nguy hại cho sức khỏe

79
New cards
  • Health risk

nguy cơ đối với sức khỏe

80
New cards
  • Health centre

trung tâm y tế

81
New cards
  • Health club

câu lạc bộ thể hình

82
New cards
  • Health food

thực phẩm tốt cho sức khỏe

83
New cards
  • Health service

dịch vụ chăm sóc sức khỏe

84
New cards
  • Fall ill

bị ốm

85
New cards
  • Be taken ill

đổ bệnh, bị ốm đột ngột

86
New cards
  • Critically ill

ốm nguy kịch

87
New cards
  • Seriously ill

ốm nặng

88
New cards
  • Terminally ill

mắc bệnh nan y giai đoạn cuối

89
New cards
  • It is kind of somebody to do sth

ai đó thật tử tế khi làm gì

90
New cards
  • Respond in kind

đáp trả tương tự; trả đũa

91
New cards
  • Kinds of sth

các loại

92
New cards
  • Of some kind

thuộc một loại nào đó

93
New cards
  • Of any kind

thuộc bất kỳ loại nào

94
New cards
  • Of a kind

cùng loại, tương tự nhau

95
New cards
  • Kind regards

trân trọng (lời chào cuối thư)