1/149
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
爱
ài - yêu, thích
八
bā - số tám
爸爸
bà ba - bố, ba
杯子
bēi zi - cái cốc, ly
北京
běi jīng - Bắc Kinh
本
běn - quyển, cuốn (lượng từ)
不客气
bú kè qi - không có gì, đừng khách sáo
不
bù - không
菜
cài - món ăn, rau
茶
chá - trà
吃
chī - ăn
出租车
chū zū chē - xe taxi
打电话
dǎ diàn huà - gọi điện thoại
大
dà - to, lớn
的
de - của (trợ từ sở hữu)
点
diǎn - giờ, chút, điểm
电脑
diàn nǎo - máy tính
电视
diàn shì - tivi
电影
diàn yǐng - phim
东西
dōng xi - đồ vật, thứ
都
dōu - đều
读
dú - đọc
对不起
duì bu qǐ - xin lỗi
多
duō - nhiều
多少
duō shǎo - bao nhiêu
儿子
ér zi - con trai
二
èr - số hai
饭店
fàn diàn - nhà hàng, quán ăn
飞机
fēi jī - máy bay
分钟
fēn zhōng - phút
高兴
gāo xìng - vui vẻ
个
gè - cái, con, người (lượng từ)
工作
gōng zuò - công việc, làm việc
狗
gǒu - con chó
汉语
hàn yǔ - tiếng Trung, Hán ngữ
好
hǎo - tốt, khỏe
号
hào - số, ngày
喝
hē - uống
和
hé - và, cùng
很
hěn - rất
后面
hòu miàn - phía sau
回
huí - về, trở lại
会
huì - biết, sẽ
几
jǐ - mấy, vài
家
jiā - nhà, gia đình
叫
jiào - gọi, tên là
今天
jīn tiān - hôm nay
九
jiǔ - số chín
开
kāi - mở, lái (xe)
看
kàn - nhìn, xem, đọc
看见
kàn jiàn - nhìn thấy
块
kuài - đồng (tiền), cục, tảng
来
lái - đến
老师
lǎo shī - giáo viên
了
le - rồi (trợ từ)
冷
lěng - lạnh
里
lǐ - trong
六
liù - số sáu
吗
ma - không (từ để hỏi)
妈妈
mā ma - mẹ, má
买
mǎi - mua
猫
māo - con mèo
没关系
méi guān xi - không sao
没有
méi yǒu - không có
米饭
mǐ fàn - cơm
名字
míng zi - tên
明天
míng tiān - ngày mai
哪
nǎ - nào
哪儿
nǎ er - ở đâu
那
nà - kia, đó
呢
ne - nhỉ, nhé (trợ từ)
能
néng - có thể
你
nǐ - bạn, cậu
年
nián - năm
女儿
nǚ ér - con gái
朋友
péng you - bạn bè
漂亮
piào liang - xinh đẹp
苹果
píng guǒ - quả táo
七
qī - số bảy
前面
qián miàn - phía trước
钱
qián - tiền
请
qǐng - mời, xin
去
qù - đi
热
rè - nóng
人
rén - người
认识
rèn shi - quen biết
三
sān - số ba
商店
shāng diàn - cửa hàng
上
shàng - trên, lên
上午
shàng wǔ - buổi sáng
少
shǎo - ít
谁
shéi - ai
什么
shén me - cái gì
十
shí - số mười
时候
shí hou - lúc, khi
是
shì - là
书
shū - sách
水
shuǐ - nước
水果
shuǐ guǒ - hoa quả, trái cây
睡觉
shuì jiào - ngủ