Easy to confused

studied byStudied by 0 people
0.0(0)
get a hint
hint

Uninterested

1 / 189

encourage image

There's no tags or description

Looks like no one added any tags here yet for you.

Studying Progress

0%
New cards
190
Still learning
0
Almost done
0
Mastered
0
190 Terms
1
New cards

Uninterested

thờ ơ, không quan tâm

New cards
2
New cards

Disinterested

vô tư, không vụ lợi

New cards
3
New cards

Formally

chính thức

New cards
4
New cards

Formerly

trước đây

New cards
5
New cards

Considerable

đáng kể

New cards
6
New cards

Considerate

ân cần, chu đáo

New cards
7
New cards

Appreciable

(adj) Có thể đánh giá được, đáng kể

New cards
8
New cards

Appreciative

(adj) biết đánh giá, biết thưởng thức

New cards
9
New cards

Forgettable

có thể quên được

New cards
10
New cards

Forgetful

hay quên, đãng trí

New cards
11
New cards

Expectation

sự mong đợi

New cards
12
New cards

Expectancy

tuổi thọ

New cards
13
New cards

Respectable

đáng kính

New cards
14
New cards

Respective

tương ứng

New cards
15
New cards

Respectful

lễ phép, kính cẩn

New cards
16
New cards

Comprehensible

dễ hiểu, dễ tiếp thu

New cards
17
New cards

Comprehensive

toàn diện

New cards
18
New cards

Beneficent

hay giúp đỡ, tốt bụng

New cards
19
New cards

Beneficial

có lợi

New cards
20
New cards

Complimentary

miễn phí, ca ngợi

New cards
21
New cards

Complementary

bổ sung

New cards
22
New cards

Farther

Xa hơn (thường để chỉ khoảng cách vật lý)

New cards
23
New cards

Further

(adj) xa hơn nữa; thêm nữa (dùng để chỉ khoảng cách vật lý, có thể chỉ mức độ)

New cards
24
New cards

Sensible

hợp lý

New cards
25
New cards

Sensitive

nhạy cảm

New cards
26
New cards

Responsible

chịu trách nhiệm

New cards
27
New cards

Responsive

phản ứng nhanh

New cards
28
New cards

Successful

thành công

New cards
29
New cards

Successive

liên tiếp

New cards
30
New cards

Classical

cổ điển

New cards
31
New cards

Classic

kinh điển

New cards
32
New cards

Deadly

gây chết người

New cards
33
New cards

Deathly

như chết

New cards
34
New cards

Continual

liên tục, liên miên (có ngắt quãng)

New cards
35
New cards

Continuous

liên tục, liên tiếp

New cards
36
New cards

Economical

tiết kiệm (thời gian, tiền)

New cards
37
New cards

Economic

thuộc kinh tế

New cards
38
New cards

Specifically

(adv) đặc trưng, riêng biệt ( dùng để chỉ một việc gì đó được thực hiện vì mục đích đặc biệt nào đó)

New cards
39
New cards

Especially

đặc biệt là (thứ có sự đặc biệt nhiều hơn những thứ khác)

New cards
40
New cards

Favorite

(adj) được ưa thích, được ưa chuộng eg: Hearing the jazz trio in such a large hall is not my _____ way to enjoy them.

New cards
41
New cards

Favorable

thuận lợi, có lợi

New cards
42
New cards

Historical

thuộc về lịch sử ( liên quan đến lịch sử hoặc việc nghiên cứu lịch sử hay cái gì đó được thực hiện ở quá khứ)

New cards
43
New cards

Historic

mang tính lịch sử ( miêu tả cái gì đó rất quan trọng đến độ người ta phải ghi nhớ nos. )

New cards
44
New cards

Imaginary

(adj) tưởng tượng, ảo

New cards
45
New cards

Imaginative

giàu trí tưởng tượng

New cards
46
New cards

Restful

yên tĩnh

New cards
47
New cards

Restless

bồn chồn, không yên

New cards
48
New cards

Industrial

thuộc công nghiệp

New cards
49
New cards

Industrious

cần cù, siêng năng

New cards
50
New cards

Dependent

phụ thuộc, lệ thuộc

New cards
51
New cards

Dependable

có thể tin cậy được

New cards
52
New cards

Effective

(adj) có kết quả, có hiệu lực ( đạt kết quả mà mình mong muốn)

New cards
53
New cards

Efficient

Có hiệu suất cao (máy móc cao), năng suất cao (con người), dùng để chỉ cách làm việc tốt mà không phí thời gian, công sức, tiền bạc

New cards
54
New cards

Principle

nguyên tắc

New cards
55
New cards

Principal

(adj) chính, chủ yếu, có ý nghĩa quan trọng (n) người đứng đầu, giám đốc, hiệu trưởng

New cards
56
New cards

Later

sau đó

New cards
57
New cards

Latter

(adj., n) sau cùng, gần đây, mới đây

New cards
58
New cards

Illicit

bất hợp pháp

New cards
59
New cards

Elicit

gợi ra, moi ra

New cards
60
New cards

Entrance

(n) Cổng vào, sự đi vào

New cards
61
New cards

Entry

sự ghi vào sổ sách, sự đi vào, sự tiếp nhận (pháp lý)

New cards
62
New cards

Drastically

mạnh mẽ, quyết liệt

New cards
63
New cards

Dramatically

đột ngột

New cards
64
New cards

Packaging

bao bì

New cards
65
New cards

Percentage

tỷ lệ phần trăm

New cards
66
New cards

Desert

sa mạc

New cards
67
New cards

Dessert

món tráng miệng

New cards
68
New cards

Felicitate

khen ngợi, chúc mừng

New cards
69
New cards

Facilitate

tạo điều kiện

New cards
70
New cards

Heroine

nữ anh hùng

New cards
71
New cards

Compliment

lời khen ngợi

New cards
72
New cards

Complement

bổ sung

New cards
73
New cards

Intensive

tập trung, chuyên sâu

New cards
74
New cards

Extensive

(adj) rộng rãi, bao quát

New cards
75
New cards

Foul

Phạm luật sai sót

New cards
76
New cards

Error

lỗi

New cards
77
New cards

Sometime

một lúc nào đó

New cards
78
New cards

Sometimes

thỉnh thoảng

New cards
79
New cards

Beside

bên cạnh

New cards
80
New cards

Besides

ngoài ra

New cards
81
New cards

Advisory

tư vấn, cố vấn

New cards
82
New cards

Advisable

thích hợp, đáng theo

New cards
83
New cards

Suggested

được đề xuất

New cards
84
New cards

Suggestible

dễ bị ảnh hưởng

New cards
85
New cards

Ingredient

thành phần, nguyên liệu (thường trong đồ ăn)

New cards
86
New cards

Component

(adj) hợp thành, cấu thành (trong máy móc) (n) thành phần

New cards
87
New cards

Wound

làm bị thương, làm tổn thương trong một cuộc chiến, đánh nhau

New cards
88
New cards

Injure

(v) làm tổn thương, làm hại, xúc phạm trong tai nạn

New cards
89
New cards

Ignore

phớt lờ

New cards
90
New cards

Neglect

v. sao nhãng, bỏ qua

New cards
91
New cards

Lie-lied-lied

nói dối

New cards
92
New cards

Lie-lay-lain

nằm

New cards
93
New cards

Lay-laid-laid

đặt, để

New cards
94
New cards

Prolong

kéo dài (ngoại động từ)

New cards
95
New cards

Last

kéo dài (nội động từ)

New cards
96
New cards

Rise

tăng lên, mọc lên về số lượng (là nội động từ)

New cards
97
New cards

Raise

nâng từ một vị trí thấp lên vị trí cao hơn (ngoại động từ)

New cards
98
New cards

Eventually

Rốt cục, cuối cùng (để nói về những gì xảy ra trong giai đoạn cuối của một loạt sự kiện và thường là kết quả của chúng)

New cards
99
New cards

Awhile

một lát

New cards
100
New cards

Reward

phần thưởng (dùng để đền bù hay công nhận sự nỗ lực của một cá nhân, dưới hình thức tiền hay được thăng chức)

New cards

Explore top notes

note Note
studied byStudied by 23 people
Updated ... ago
5.0 Stars(2)
note Note
studied byStudied by 6 people
Updated ... ago
5.0 Stars(2)
note Note
studied byStudied by 61 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
note Note
studied byStudied by 11 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
note Note
studied byStudied by 5 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
note Note
studied byStudied by 3 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
note Note
studied byStudied by 13 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
note Note
studied byStudied by 836 people
Updated ... ago
5.0 Stars(5)

Explore top flashcards

flashcards Flashcard48 terms
studied byStudied by 10 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
flashcards Flashcard113 terms
studied byStudied by 52 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
flashcards Flashcard132 terms
studied byStudied by 56 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
flashcards Flashcard97 terms
studied byStudied by 13 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
flashcards Flashcard54 terms
studied byStudied by 13 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)
flashcards Flashcard40 terms
studied byStudied by 21 people
Updated ... ago
5.0 Stars(3)
flashcards Flashcard620 terms
studied byStudied by 8 people
Updated ... ago
5.0 Stars(1)