1/52
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be born
được sinh ra
at the same time
cùng thời điểm
consist of
bao gồm
include
bao gồm
not only
không chỉ
but also
mà còn
uncle
bác/chú/cậu
aunt
cô/dì
grandparents
ông bà
disagreement
sự bất đồng quan điểm
generation gap
khoảng cách thế hệ
difference
sự khác biệt
belief
niềm tin
behaviour
hành vi
so
vì vậy / vậy thì
not really
không hẳn
understand each other
hiểu nhau
quite well
khá rõ / khá tốt
though
dù vậy
still
vẫn
argue
tranh cãi
small things
chuyện nhỏ
avoid
tránh khỏi
argument
tranh cãi
what about you?
thế còn bạn thì sao?
have to
phải
learn
học
accept
chấp nhận
between
giữa
generation
thế hệ
that's a good point
bạn nói đúng đấy
give
đưa ra
example
ví dụ
hold
giữ
view
quan điểm
male
đàn ông / con trai / nam giới
gender
giới tính
role
vai trò
engineer
kỹ sư
hope
hi vọng
become
trở thành
musician
nhạc sĩ
parents
bố mẹ
share someone's view
có cùng quan điểm với ai
follow
theo đuổi
force
ép / bắt
follow in someone's footsteps
nối nghiệp / đi theo con đường của ai
experience
trải nghiệm / kinh nghiệm
must
buộc phải
respect
tôn trọng
also
cũng
express
thể hiện
opinion
quan điểm