behind closed doors

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/53

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:35 PM on 7/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

54 Terms

1
New cards

insightful (a)

sâu sắc, sáng suốt

2
New cards

bode (v)

báo trước

3
New cards

pleasantries (n)

lời chào hỏi, lời nói lịch sự, chân tình

4
New cards

unpleasantry (n)

lời châm chọc, lời nói xỏ

5
New cards
6
New cards

unsanitary


không hợp vệ sinh, hại cho sức khoẻ


7
New cards

bide one’s time

chờ một cơ hội tốt

8
New cards

make no bones about sth

not hesitate to do sth

9
New cards

be like a red rag to a bull

một điều gì đó, một lời nói, hoặc hành động cố tình khêu gợi, chọc tức, hoặc kích động một phản ứng giận dữ và mạnh mẽ từ ai đó

10
New cards

fend off pressure / criticism / attacks

chống chọi với, đẩy lùi

11
New cards

mediocre (a)

tầm thường, bình thường

12
New cards

metric (n)

đơn vị đo lường, chỉ số

13
New cards

mellow (a) (color, taste, sound)

dịu

14
New cards

convoluted (a)

khó hiểu, phức tạp

15
New cards

lucid (a)

rõ ràng

16
New cards

freelance

làm nghề tự do

17
New cards

elucidate (v)

làm cho cái gì dễ hiểu, rõ ràng

18
New cards

coherent (a)

mạch lạc, gắn kết

19
New cards

on the off chance

phòng khi, trong trường hợp hiếm hoi mà

20
New cards

soul-stirring (a)

chạm đến cảm xúc sâu thẳm trong tim

21
New cards

go to pieces

suy sụp tinh thần

22
New cards

a place in the sun

vị trí, chỗ đứng tốt trong xã hội

23
New cards

haven (n)

nơi trú ẩn / chốn an toàn, yên bình

24
New cards

obstinate (a)

bướng bỉnh, ngoan cố, khó bảo

25
New cards

block sth out

phớt lờ, không để ý

26
New cards

set the record straight

làm rõ sự thật

27
New cards

impulsive (a)

bốc đồng

28
New cards

impulsion (n)

sự thúc đẩy, thôi thúc

29
New cards

respective (a)

tương ứng

30
New cards

intuitive (a)

thuộc về trực giác

31
New cards

refrain from sth

kiềm chế, cố gắng không làm gì

32
New cards

receptive (a)

dễ tiếp thu

33
New cards

closed (a)

bảo thủ

34
New cards

heartfelt (a)

chân thành, thật lòng, xuất phát từ trái tim

35
New cards

bossy (a)

hống hách, hách dịch, hay ra lệnh

36
New cards

rebellious (a) - rebellion (n)

nổi loạn

37
New cards

disguise oneself as

cải trang, nguỵ trang

38
New cards

disguise (v)

che đậy, che giấu

39
New cards

profuse (a) - profusion (n)

nhiều, vô số

40
New cards

humble (a) - humility (n)

khiêm tốn

41
New cards

straw (n)

rơm

42
New cards

disgrace (n)

sự ô nhục, xấu hổ

43
New cards

ravishing (a)

vô cùng xinh đẹp

44
New cards

resource extraction

khai thác tài nguyên

45
New cards

issue a manifesto

ra một bản tuyên ngôn

46
New cards

be adept at sth

giỏi về cgi

47
New cards

crackdown on sth (n)

đàn áp, trấn áp

48
New cards

hand-me-down (n)

quần áo mặc lại, mặc thừa

49
New cards

aplenty (adv)

dồi dào

50
New cards

inexhaustible (a)

không biết mệt, không bao giờ hết được, vô tận

51
New cards

superabundant (a)

thừa thãi, nhiều hơn mức đủ

52
New cards

equate sth to/with sth

đánh đồng, coi như ngang nhau

53
New cards

branch out (into sth)

mở rộng sang lĩnh vực khác

54
New cards