1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
particularly /pəˈtɪkjələli/ | particularly important, particularly useful
đặc biệt | đặc biệt quan trọng; đặc biệt hữu ích
palm /pɑːm/ | the palm of your hand
lòng bàn tay | lòng bàn tay của bạn
fingertip /ˈfɪŋɡətɪp/ | at your fingertips, touch something with your fingertips
đầu ngón tay | trong tầm tay; chạm vào thứ gì bằng đầu ngón tay
thumb /θʌm/ | suck your thumb, give somebody the thumbs up
ngón tay cái | mút ngón tay cái; giơ ngón cái tỏ ý đồng ý
pop the food into your mouth /pɒp ðə fuːd ˈɪntu jɔː(r) maʊθ/ | pop something into your mouth
cho nhanh thức ăn vào miệng | cho thứ gì đó vào miệng
attempt /əˈtempt/ | make an attempt to do something, a failed attempt
sự cố gắng; nỗ lực | cố gắng làm gì; một nỗ lực thất bại
live on /lɪv ɒn/ | live on junk food, live on a limited budget
sống chủ yếu bằng; tồn tại nhờ | sống chủ yếu bằng đồ ăn nhanh; sống với ngân sách hạn chế
junk food /ˈdʒʌŋk fuːd/ | eat junk food, avoid junk food
đồ ăn nhanh; đồ ăn không lành mạnh | ăn đồ ăn nhanh; tránh đồ ăn không lành mạnh
grab a sandwich for lunch /ɡræb ə ˈsænwɪdʒ fə(r) lʌntʃ/ | grab something for lunch
ăn nhanh một chiếc sandwich vào bữa trưa | ăn nhanh thứ gì đó vào bữa trưa
a fizzy drink /ə ˈfɪzi drɪŋk/ | drink fizzy drinks, a can of fizzy drink
đồ uống có ga | uống đồ uống có ga; một lon nước có ga
be offered something /biː ˈɒfəd ˈsʌmθɪŋ/ | be offered a job, be offered something to eat
được mời; được đề nghị thứ gì | được đề nghị một công việc; được mời thứ gì đó để ăn
polite /pəˈlaɪt/ | be polite to somebody, a polite way of saying something
lịch sự | lịch sự với ai; một cách nói lịch sự
end up with /end ʌp wɪð/ | end up with something, end up with a problem
cuối cùng có; kết cục là có | cuối cùng có thứ gì; cuối cùng gặp phải một vấn đề
vegetarian /ˌvedʒəˈteəriən/ | become a vegetarian, a vegetarian diet
người ăn chay | trở thành người ăn chay; chế độ ăn chay
vegetarianism /ˌvedʒəˈteəriənɪzəm/ | follow vegetarianism, promote vegetarianism
chủ nghĩa/chế độ ăn chay | theo chế độ ăn chay; thúc đẩy việc ăn chay
vegan /ˈviːɡən/ | become a vegan, a vegan diet
người thuần chay | trở thành người thuần chay; chế độ ăn thuần chay
for ethical reasons /fər ˈeθɪkl ˈriːzənz/ | choose something for ethical reasons
vì lý do đạo đức | lựa chọn thứ gì vì lý do đạo đức
alien /ˈeɪliən/ | seem alien to somebody, an alien concept
xa lạ; không quen thuộc | có vẻ xa lạ với ai; một khái niệm xa lạ
cookery /ˈkʊkəri/ | a cookery course, learn cookery
nghệ thuật nấu ăn; việc nấu ăn | khóa học nấu ăn; học nấu ăn
cook /kʊk/ | a professional cook, work as a cook
đầu bếp; người nấu ăn | đầu bếp chuyên nghiệp; làm việc như một đầu bếp
sophisticated /səˈfɪstɪkeɪtɪd/ | sophisticated cuisine, highly sophisticated
tinh tế; phức tạp | nền ẩm thực tinh tế; rất tinh tế
cuisine /kwɪˈziːn/ | traditional cuisine, local cuisine
nền ẩm thực | ẩm thực truyền thống; ẩm thực địa phương
recipe /ˈresəpi/ | follow a recipe, a traditional recipe
công thức nấu ăn | làm theo công thức; công thức truyền thống
an instant success /ən ˈɪnstənt səkˈses/ | become an instant success, an instant success with somebody
thành công ngay lập tức | trở nên thành công ngay lập tức; thành công ngay với ai đó
strong personality /strɒŋ ˌpɜːsəˈnæləti/ | have a strong personality, a person with a strong personality
cá tính mạnh | có cá tính mạnh; người có cá tính mạnh
have a bad temper /hæv ə bæd ˈtempə(r)/ | have a terrible temper, lose your temper
nóng tính; có tính khí xấu | rất nóng tính; mất bình tĩnh
use foul language /juːz faʊl ˈlæŋɡwɪdʒ/ | use foul language, avoid foul language
dùng lời lẽ thô tục | sử dụng lời lẽ thô tục; tránh dùng lời lẽ thô tục
working-class /ˌwɜːkɪŋ ˈklɑːs/ | a working-class family, working-class background
thuộc tầng lớp lao động | một gia đình thuộc tầng lớp lao động; xuất thân từ tầng lớp lao động
beard /bɪəd/ | grow a beard, have a beard
râu | nuôi râu; có râu
diet food /ˈdaɪət fuːd/ | eat diet food, low-calorie diet food
thực phẩm dành cho chế độ ăn kiêng | ăn thực phẩm ăn kiêng; thực phẩm ăn kiêng ít calo
competitive element /kəmˈpetətɪv ˈelɪmənt/ | add a competitive element, a strong competitive element
yếu tố cạnh tranh | thêm yếu tố cạnh tranh; yếu tố cạnh tranh mạnh
remind somebody /rɪˈmaɪnd ˈsʌmbədi/ | remind somebody to do something, remind somebody of something
nhắc nhở ai | nhắc ai làm gì; làm ai nhớ đến điều gì
contestant /kənˈtestənt/ | a contestant on a show, eliminate a contestant
thí sinh; người tham gia cuộc thi | thí sinh trong một chương trình; loại một thí sinh
eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/ | eliminate somebody from a competition, be eliminated
loại; loại bỏ | loại ai khỏi cuộc thi; bị loại
nasty /ˈnɑːsti/ | a nasty comment, a nasty person
xấu tính; khó chịu; ác ý | một lời bình ác ý; một người xấu tính