1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

contain(v)
chứa đựng

dirty(adj)
bẩn thỉu

language(n)
ngôn ngữ
generally(adv)
nói chung, thông thường

council(n)
hội đồng

balcony(n)
ban công

out of work
unemployed (adj)
thất nghiệp

pie chart(n)
biểu đồ tròn

feature(n)
đặc điểm

large(adj)
rộng lớn

percentage(n)
percent(n)
phần trăm
VD : the percentage of sth
meaning : tỉ lệ phần trăm của cái j đó
VD : 9 percent
meaning : 9 phần trăm
the percent of sth → sai
9 percentage → sai

majority(n)
minority(n)
đa số
thiểu số

attraction(n)
sự thu hút hấp dẫn
điểm đến tham quan, giải trí

summary(n)
bản tóm tắt, sơ lược

hostel(n)
là một loại hình nhà nghỉ tập thể giá rẻ, chuyên phục vụ cho khách du lịch bụi hoặc những ai cần tìm nơi lưu trú ngắn hạn với chi phí tiết kiệm

campsite(n)
nơi cắm trại

guest house(n)
nhà khách

illegal(adj)
vi phạm pháp luật
during
trong một khoảng thời gian

bring(v)
mang