1/79
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
obtain news
nhận được thông tin
real-time updates
cập nhật theo thời gian thực
overall a negative development,
broadcasting
phát thanh, truyền hình
current affairs.
vấn đề thời sự
outbreaks
sự bùng phát
news consumption
việc tiếp nhận tin tức
than ever before.
hơn bao giờ hết
dissemination
sự gieo rắc, sự phổ biến
misinformation
thông tin sai lệch
unknowingly
(adv) vô tình
polarisation
sự phân cực
editorial oversight
giám sát biên tập
as events unfold
khi sự kiện đang diễn ra
fixed broadcasting schedules
lịch phát sóng cố định
gain a broader understanding of
= hiểu sâu rộng hơn về
emergency warnings
= cảnh báo khẩn cấp
safety recommendations
= khuyến cáo an toàn
public confusion
= sự hoang mang của công chúng
recommendation algorithms
= thuật toán đề xuất
echo chambers
môi trường mà người dùng chỉ tiếp xúc với những quan điểm giống mình.
opposing viewpoints
quan điểm đối lập
Another equally concerning issue
một vấn đề cũng đáng lo ngại không kém
misleading
sai lệch
information bubbles
bong bóng thông tin (người dùng chỉ nhìn thấy một nhóm thông tin giống nhau)
revolve around
tập trung, quay xung quanh
violent content
nội dung bạo lực
desensitize
làm giảm nhạy cảm
impressionable
dễ bị ảnh hưởng, dụ dỗ
normalise
bình thường hóa
hostile
căm ghét, thù địch
simulate curiosity
kích thích sự tò mò
prolonged
kéo dài
open-mindedness
(n) sự sẵn sàng tiếp thu cái mới
revolve around
tập trung, quay xung quanh
connections
sự kết nối
harmonious
hài hòa
collaborate
hợp tác
life balance
work-life balance, cân bằng cuộc sống
conflicts of interest
xung đột lợi ích
cultivating friendships outside of work
nuôi dưỡng tình bạn ngoài công việc
outside of work
ngoài công việc
work-related challenges
những thách thức liên quan đến công việc
job-related pressures
áp lực liên quan đến công việc
share strong bonds
chia sẻ mối quan hệ bền chặt
A diverse social network
một mạng lưới các mối quan hệ xã hội đa dạng,
holistic
| toàn diện
well-rounded
toàn diện
accumulate
tích lũy
academically inclined
thiên về học thuật
another noticeable merit
một ưu điểm đáng chú ý khác
implication
ứng dụng
incomparable
không thể so sánh được
expertise in ( n
chuyên môn trong cái gì
consummate
(adj) tài giỏi, hoàn hảo
economic superpowers
Siêu cường quốc kinh tế
Interdisciplinary education
Giáo dục liên ngành
spark heated debate
khơi mào cuộc tranh luận sôi nổi
human society.
xã hội loài người
hail A as B
= ca ngợi A là B
Proponents of
người ủng hộ của cái gì
offer significant potential for
mang lại tiềm năng đáng kể cho
tedious
(adj) tẻ nhạt, thiếu hấp dẫn
free up
giải phóng (thời gian, nguồn lực, con người)
endeavors
những nỗ lực
creative and fulfilling endeavors
những công việc sáng tạo và mang lại nhiều ý nghĩa
companionship
(n) tình bạn, tình bạn bè
raise concerns about sth
dấy lên lo ngại về
displace
thay thế
human workers
người lao động
widespread unemployment
thất nghiệp tràn lan
economic instability
sự bất ổn kinh tế
misuse
lạm dụng
warfare
chiến tranh
dilemmas
tình huống khó xử, tiến thoái lưỡng nan
Deploy
triển khai
Guidelines
hướng dẫn
robotics
Robot học
advancements
những tiến bộ