1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Underwent significant changes
Đã trải qua những thay đổi đáng kể
Experienced considerable development
Đã trải qua quá trình phát triển đáng kể
Saw substantial transformation
Đã chứng kiến sự chuyển đổi đáng kể
Some existing structures were demolished
Một số công trình hiện có đã bị phá dỡ
Several new facilities were constructed
Một số cơ sở mới đã được xây dựng
The transport network was upgraded
Mạng lưới giao thông đã được nâng cấp
Become more residential and commercial
Trở nên phổ biến hơn về khu dân cư và thương mại
A row of houses
Một dãy nhà
A shopping centre
Một trung tâm mua sắm
Residential area
Khu vực dân cư
A commercial zone
Khu thương mại
A community centre
Một trung tâm cộng đồng
Transport infrastructure
Cở sở hạ tầng giao thông
Leisure activities
Các hoạt động giải trí
An untouched beach
Một bãi biển hoang sơ
A jetty
Cầu tàu
A sailboat
Thuyền buồm
A central reception area
Khu vực tiếp tân trung tâm
The clusters of bungalows
Những cụm nhà nhỏ
Footpaths
Đường đi bộ
A swimming area
Khu vực bơi lội
A high-density housing development
Sự phát triển khu dân cư mật độ cao
Remain intact
giữ nguyên không thay đổi
Be extended further south
Được mở rộng thêm về phía nam
Be interspersed among residential areas and recreational facilities
Được bỗ trí xen kẽ giữa các khu dân cư và các cơ sở giải trí
Undeveloped town
thị trấn chưa phát triển
Numerous boats and yachts
nhiều tàu và thuyền nhỏ
Remain largely unchanged
về cơ bản vẫn không thay đổi
The road network
hệ thống đường xá
The northern boundary of
ranh giới phía bắc của
On the opposite side of the site
ở phía đối diện của khu đất
A coastline
đường bờ biển
Experience only minor changes
chỉ trải qua những thay đổi nhỏ
Gave way to
được thay thế bằng
Be transformed into
được chuyển đổi thành
Be redeveloped into
được tái phát triển thành
Occupy the former site of
chiếm phần trước của
Be cleared to make way for
được dọn dẹp dể nhường chỗ cho
Grew tenfold to 200,000
Đã tăng gấp 10 lần đến 200,000
A residential area was dramatically expanded in almost every direction
Một khu dân cư được mở rộng đáng kể theo hầu hết mọi hướng
Accommodate population growth
Đáp ứng sự gia tăng dân số
Adjacent to the residential area
Cạnh khu dân cư
Be located at the junction of the two major roads
Nằm tại giao điểm của 2 con đường lớn