1/49
paid leave (n)
nghỉ phép có lương
sick leave (n)
nghỉ ốm
personal day (n)
nghỉ cá nhân
holiday pay (n)
lương ngày lễ
maternity leave (n)
nghỉ thai sản
paternity leave (n)
nghỉ chăm con
bereavement leave (n)
nghỉ tang
leave of absence (n)
nghỉ phép dài hạn
attendance (n)
chấm công
termination (n)
chấm dứt hợp đồng
dismissal (n)
sự sa thải
resignation (n)
từ chức
exit interview (n)
phỏng vấn khi nghỉ việc
severance pay (n)
trợ cấp thôi việc
unemployment (n)
thất nghiệp
unemployment benefits (n)
trợ cấp thất nghiệp
union (n)
công đoàn
collective bargaining (n)
đàm phán tập thể
strike (v)
đình công
grievance (n)
sự phàn nàn
harassment (n)
sự quấy rối
discrimination (n)
sự phân biệt đối xử
equal opportunity (n)
cơ hội bình đẳng
diversity (n)
đa dạng
inclusion (n)
sự hòa nhập
code of conduct (n)
quy tắc ứng xử
employee handbook (n)
sổ tay nhân viên
non-compete (adj)
không cạnh tranh
at-will employment (n)
lao động tự do
retention (n)
sự giữ lại
attrition (n)
sự hao hụt
headcount (n)
số lượng nhân sự
staffing (n)
bố trí nhân sự
colleague (n)
đồng nghiệp
apprentice (n)
người mới vào nghề
consultant (n)
cố vấn
contractor (n)
nhà thầu
agency (n)
môi giới
job fair (n)
hội chợ việc làm
career path (n)
lộ trình nghề nghiệp
tuition reimbursement (n)
hoàn học phí
professional development (n)
phát triển chuyên môn
certification program (n)
chương trình chứng chỉ
team building (n)
xây dựng đội ngũ
job requisition (n)
yêu cầu tuyển dụng
workforce (n)
lực lượng lao động
talent acquisition (n)
thu hút nhân tài
employee referral (n)
giới thiệu ứng viên
sign-on bonus (n)
thưởng vào làm
equity grant (n)
cấp cổ phần