1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
amass a fortune /əˈmæs ə ˈfɔːrtʃən/
tích lũy một gia tài lớn
inheritance /ɪnˈherɪtəns/
tài sản thừa kế
religious /rɪˈlɪdʒəs/
thuộc về tôn giáo
a deep sense of social responsibility /ə diːp sens əv ˈsoʊʃəl rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/
ý thức trách nhiệm xã hội sâu sắc
philanthropic purposes /ˌfɪlənˈθrɑːpɪk ˈpɜːrpəsɪz/
mục đích từ thiện
rigorously geared toward /ˈrɪɡərəsli ɡɪrd təˈwɔːrd/
được định hướng chặt chẽ vào
pursuits /pərˈsuːts/
hoạt động theo đuổi, sở thích nghiêm túc
extensively /ɪkˈstensɪvli/
rộng rãi, nhiều
governess /ˈɡʌvərnəs/
gia sư nữ
extensive notes /ɪkˈstensɪv noʊts/
ghi chép rất nhiều, chi tiết
roughly coincide with /ˈrʌfli ˌkoʊɪnˈsaɪd wɪð/
gần như trùng với
art dealer /ɑːrt ˈdiːlər/
nhà buôn tranh, người kinh doanh nghệ thuật
retain an active role /rɪˈteɪn ən ˈæktɪv roʊl/
vẫn giữ vai trò chủ động
in the process /ɪn ðə ˈprɑːses/
trong quá trình đó
make very few attempts /meɪk ˈveri fjuː əˈtempts/
hầu như không cố gắng
turn to /tɜːrn tə/
chuyển sang, tìm đến
French Impressionists /frentʃ ɪmˈpreʃənɪsts/
các họa sĩ Ấn tượng Pháp
champion /ˈtʃæmpiən/
người ủng hộ mạnh mẽ
contemporary /kənˈtempəreri/
đương thời, hiện đại cùng thời
precise reason /prɪˈsaɪs ˈriːzən/
lý do chính xác
Impressionist art /ɪmˈpreʃənɪst ɑːrt/
nghệ thuật Ấn tượng
initial response /ɪˈnɪʃəl rɪˈspɑːns/
phản ứng ban đầu
occupied /ˈɑːkjupaɪd/
bị chiếm đóng
humanitarian act /hjuːˌmænəˈteriən ækt/
hành động nhân đạo
vibrant artists' community /ˈvaɪbrənt ˈɑːrtɪsts kəˈmjuːnəti/
cộng đồng nghệ sĩ sôi nổi
later in the conflict /ˈleɪtər ɪn ðə ˈkɑːnflɪkt/
về sau trong cuộc xung đột
troops /truːps/
binh lính, quân đội
tedious and distressing work /ˈtiːdiəs ænd dɪˈstresɪŋ wɜːrk/
công việc nhàm chán và gây căng thẳng
permanent effect /ˈpɜːrmənənt ɪˈfekt/
ảnh hưởng lâu dài
commentators /ˈkɑːmənteɪtərz/
các nhà bình luận
pioneer collectors /ˌpaɪəˈnɪr kəˈlektərz/
những nhà sưu tầm tiên phong
obliged /əˈblaɪdʒd/
bắt buộc, cảm thấy phải làm
fashionable tastes /ˈfæʃənəbəl teɪsts/
thị hiếu thời thượng
pursue /pərˈsuː/
theo đuổi
trusted circle of advisers /ˈtrʌstɪd ˈsɜːrkəl əv ədˈvaɪzərz/
nhóm cố vấn đáng tin cậy
poverty and social upheaval /ˈpɑːvərti ænd ˈsoʊʃəl ʌpˈhiːvəl/
nghèo đói và biến động xã hội
philanthropic pursuits /ˌfɪlənˈθrɑːpɪk pərˈsuːts/
các hoạt động từ thiện
relatively /ˈrelətɪvli/
tương đối
individuals and institutions alike /ˌɪndəˈvɪdʒuəlz ænd ˌɪnstɪˈtuːʃənz əˈlaɪk/
cả cá nhân lẫn tổ chức
meaningful cultural legacy /ˈmiːnɪŋfəl ˈkʌltʃərəl ˈleɡəsi/
di sản văn hóa có ý nghĩa
use one's inheritance for cultural and philanthropic purposes
dùng tài sản thừa kế cho mục đích văn hóa và từ thiện
have a deep sense of social responsibility
có ý thức trách nhiệm xã hội sâu sắc
be geared toward + noun/V-ing
được định hướng vào việc gì
make regular purchases
thường xuyên mua
take advice from + someone
nhận lời khuyên từ ai
it has recently been accepted that...
gần đây người ta đã chấp nhận rằng...
retain a far more active role in the process
giữ vai trò chủ động hơn nhiều trong quá trình
nothing compared to + noun
không là gì so với
not A, but B
không phải A mà là B
the precise reason for this change
lý do chính xác cho sự thay đổi này
play a part in + noun/V-ing
đóng vai trò trong việc gì
as a humanitarian act
như một hành động nhân đạo
have a permanent effect on + noun
có ảnh hưởng lâu dài đến
feel obliged to + V
cảm thấy bắt buộc phải làm gì
be free to pursue one's own preferences
được tự do theo đuổi sở thích/lựa chọn riêng
rely on a trusted circle of advisers
dựa vào nhóm cố vấn đáng tin cậy
focus almost exclusively on + noun/V-ing
tập trung gần như hoàn toàn vào
on a relatively small scale
ở quy mô tương đối nhỏ
create a lasting and meaningful legacy
tạo ra một di sản lâu dài và có ý nghĩa