1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
事物
shìwù (n) - sự vật
世界上所有的事物都在不断变化
高峰
gāofēng (n) - đỉnh cao, cao điểm >< 低谷
高峰定律 = 高峰 + 结尾(终点)
旺季
Wàngjì (n) - mùa cao điểm, thịnh vượng >< 淡季
旅游旺季 >< 旅游淡季
终点
zhōngdiǎn (n) - điểm cuối cùng; điểm kết thúc = 结尾
>< 起点
马拉松的终点在体育场
迅速
xùnsù (a) - nhanh chóng, cấp tốc
形容速度高,非常快
迅速地发展/提高/产生/出现/做出反应/采取措施
深刻
shēnkè (a) - sâu sắc
深刻的印象/记忆/道理
戏剧
xìjù (n) - kịch, vở tuồng (diễn trực tiếp trên sân khấu)
电影:điện ảnh phim (ghi sẵn)
投入
tóurù (v,n,a) - đưa vào, đầu tư, bỏ vốn; kinh phí đầu tư; xuất thần
V: 投入生产/运营/使用
N:现在教育投入逐年增加 (nhấn mạnh chỉ đầu tư tiền)
投资:bao gớm sức lực, tinh thần, tiền
A:聚精会神地去做某事(dùng toàn bộ sức lực làm việc gì đó)他演得很投入
服装
fúzhuāng (n) - trang phục (chuyên nghiệp/ thời trang)
运动服装
化妆
huà zhuāng (v) - trang điểm - chỉ nói đến makeup
打扮:làm đẹp (bao gồm trang điểm, quần áo, trang sức...)
道具
dàojù (n) - đạo cụ
美术
měishù (n) - mỹ thuật, nghệ thuật tạo hình(hội hoạ, điêu khắc, mỹ thuật)
艺术:bao gồm cả âm nhạc, múa, điện ảnh...
美术专业:ngành mỹ thuật
以
yǐ (liên) - để, nhằm
*S + V, 以(+1 âm tiết)/以便(+2 âm tiết)/旨在 + mục đích
- mục đích đứng đầu: dùng cấu trúc: 为了+MĐ, S+V
- mục đích đứng sau: dùng 以
*用,拿,凭借:以。。。(为)
- 我们承诺为在/来越南考察及投资的企业创造便利条件,以吸引更多投资者
- 很多泉水以动物,人名,形状命名的
良好
liánghǎo (a) - tốt, tốt đẹp
良好的习惯/态度/关系/基础
忽视
hūshì (v) - xem nhẹ, lơ là, không chú ý, không để tâm đến
- 强调没有考虑到:我忙得忽视了去医院看病
- 态度上可能是无意的,也可以有意的
#轻视
- 强调看不起 (coi thường): 富人一般都会轻视穷人
- 态度上一般是有意的,有选择性
魅力
mèilì (n) - sức hấp dẫn,有魅力(a):có sức hấp dẫn
主持人的主持风格很有魅力
充满魅力:这座城市的魅力在于它的历史文化
糟糕
zāogāo (a) - tồi tệ, hỏng bét, gay go
糟糕!tệ quá (có thể dùng độc lập trong 口语)
糟糕的结局
争取
zhēng qǔ - tranh thủ, cố gắng, giành
争取时间/机会/胜利/项目/考好/准时到/提前结束
婚礼
hūnlǐ (n) - hôn lễ
等于
děngyú - bằng
- 1加1等于2
- 差不多就是,跟。。。没有区别:说了不听等于白说
度过
dùguò (v) - xuyên qua, trải qua (một quãng thời gian, 1 khoảng thời gian, kinh nghiệm sống nào đó - cùng trải qua)
度过美好的时刻/困难/艰难的日子/难关/假期
告别
gàobié (v) - từ tiệt, tạm biệt (lâu dài hoặc mãi mãi không gặp lại)
告别朋友,告别童年
我告别家人,踏上了去北京的火车
平常
píngcháng (a,n)- bình thường; ngày thường -平平常常
- ADJ:普通的,没有什么特别的
平常的日子 >< 特殊的日子
剧情平平常常 >< 很特别,很有意思
- N:平时 (trước sau S đều được giống 刚才,今天,昨天...)
他平常总是来得很早,今天却迟到了
依然
yīrán (adv) - vẫn, như cũ, như xưa, y nguyên
十年不见,他依然那么年轻
推荐
tuījiàn (v) - tiến cử, giới thiệu
推荐人/物 + 给 + 人:我把这本书推荐给你
淋漓尽致
línlí jìnzhì - Tinh tế, triệt để, trọn vẹn
-> miêu tả 文章,谈话 rất tỉ mỉ, cụ thể, triệt để, mạch lạc
在前半个小时把剧情的创造力表现的淋漓尽致
Nửa giờ đầu tiên đã thể hiện trọn vẹn sự sáng tạo của cốt truyện.
评价
píngjià (v,n) - đánh giá, nhận xét; sự đánh giá (价值,质量)
N:好评
大家对他的工作评价很高
烂
làn (a) - dở, tệ, rách nát, thối rữa
烂片:不好的电影
- nát, nhừ, nhão (khi nấu ăn):肉煮得很烂
- chín quá, thối rữa (hoa quả):不要吃了,这些葡萄都烂了
- nát vụn, rách nát (quần áo) 破烂:破烂的衣服,烂纸
- 烂摊子(电视剧/生活中): dùng diễn tả hoàn cảnh, tình huống khó có thể sắp xếp, xử lý (mớ hỗn độn, bòng bong)
- 程度极深:烂醉: say mềm, say nát
主持
zhǔchí (v,n)- chủ trì; người chủ trì
主持会议/工作/项目
运用
yùnyòng (v) - vận dụng, áp dụng
正确/灵活/成功/科学/广泛(地)运用
# 使用:sử dụng (tiền, người, vật, công cụ)
应用 (v,a): ứng dụng vào thực tế (kỹ thuật, KHCN, thành quả nghiên cứu)
实用 (v,a): thiết thực, hữu ích, có giá trị sử dụng (đồ vật, kiến thức, kỹ năng) => 实际使用
开幕式
kāimù shì (n) - lễ khai mạc
>< 闭幕式:lễ bế mạc
奥运会的开幕式非常精彩
宁可
nìngkě (adv) - thà rằng, thà
与其。。。宁可/不如
- 与A相比,宁可选B
- 我宁可选B,也不想选A
我宁可多花点钱坐飞机去上海,也不愿意坐火车去,累死人了
宁可自己研究也不愿意抄写(sao chép, copy)别人
加强
jiāqiáng - tăng cường,gia tăng
加强关系: đẩy mạnh mối quan hệ
加强印象: khắc sâu thêm ấn tượng về...
加强观众对节目的印象
集中
jízhōng (v,a) - tập trung; chăm chú
集中在。。。/到。。。/起来
集中在闭幕式
体会
tǐhuì (v,n) - hiểu rõ, nhận thức rõ, lĩnh hội; nhận thức (cảm nhận, trải nghiệm, thấm thía)
体会到。。。/出。。。/一下
认知:nhận thức, hiểu biết (qua học tập, quan sát, suy nghĩ)
诺贝尔奖
nuòbèi'ěr jiǎng
giải Nobel
实践
shíjiàn (v) - thực hiện
诊断
zhěnduàn (v)- chẩn đoán
诊断疾病/结果/病情
血管
xuèguǎn - mạch máu, huyết quản
- 献血(xiànxiě) (V): hiến máu
- 输血:truyền máu
肌肉
jīròu (n) - cơ bắp, cơ, bắp thịt
肌肉酸痛,锻炼肌肉
传染
chuánrǎn (v) - truyền nhiễm, lây bệnh, lây nhiễm
传染病,传染给别人
寿命
shòumìng (n) - tuổi thọ
延长寿命
见证
jiànzhèng (v,n) - chứng kiến; nhân chứng; làm chứng
见证人
美满
měimǎn (a) - đầy đủ, đầm ấm, mỹ mãn