Thẻ ghi nhớ: GTC HSK5 Bài 17:在最美好的时刻离开 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/43

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:53 PM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

44 Terms

1
New cards

事物

shìwù (n) - sự vật

世界上所有的事物都在不断变化

2
New cards

高峰

gāofēng (n) - đỉnh cao, cao điểm >< 低谷

高峰定律 = 高峰 + 结尾(终点)

3
New cards

旺季

Wàngjì (n) - mùa cao điểm, thịnh vượng >< 淡季

旅游旺季 >< 旅游淡季

4
New cards

终点

zhōngdiǎn (n) - điểm cuối cùng; điểm kết thúc = 结尾

>< 起点

马拉松的终点在体育场

5
New cards

迅速

xùnsù (a) - nhanh chóng, cấp tốc

形容速度高,非常快

迅速地发展/提高/产生/出现/做出反应/采取措施

6
New cards

深刻

shēnkè (a) - sâu sắc

深刻的印象/记忆/道理

7
New cards

戏剧

xìjù (n) - kịch, vở tuồng (diễn trực tiếp trên sân khấu)

电影:điện ảnh phim (ghi sẵn)

8
New cards

投入

tóurù (v,n,a) - đưa vào, đầu tư, bỏ vốn; kinh phí đầu tư; xuất thần

V: 投入生产/运营/使用

N:现在教育投入逐年增加 (nhấn mạnh chỉ đầu tư tiền)

投资:bao gớm sức lực, tinh thần, tiền

A:聚精会神地去做某事(dùng toàn bộ sức lực làm việc gì đó)他演得很投入

9
New cards

服装

fúzhuāng (n) - trang phục (chuyên nghiệp/ thời trang)

运动服装

10
New cards

化妆

huà zhuāng (v) - trang điểm - chỉ nói đến makeup

打扮:làm đẹp (bao gồm trang điểm, quần áo, trang sức...)

11
New cards

道具

dàojù (n) - đạo cụ

12
New cards

美术

měishù (n) - mỹ thuật, nghệ thuật tạo hình(hội hoạ, điêu khắc, mỹ thuật)

艺术:bao gồm cả âm nhạc, múa, điện ảnh...

美术专业:ngành mỹ thuật

13
New cards

yǐ (liên) - để, nhằm

*S + V, 以(+1 âm tiết)/以便(+2 âm tiết)/旨在 + mục đích

- mục đích đứng đầu: dùng cấu trúc: 为了+MĐ, S+V

- mục đích đứng sau: dùng 以

*用,拿,凭借:以。。。(为)

- 我们承诺为在/来越南考察及投资的企业创造便利条件,以吸引更多投资者

- 很多泉水以动物,人名,形状命名的

14
New cards

良好

liánghǎo (a) - tốt, tốt đẹp

良好的习惯/态度/关系/基础

15
New cards

忽视

hūshì (v) - xem nhẹ, lơ là, không chú ý, không để tâm đến

- 强调没有考虑到:我忙得忽视了去医院看病

- 态度上可能是无意的,也可以有意的

#轻视

- 强调看不起 (coi thường): 富人一般都会轻视穷人

- 态度上一般是有意的,有选择性

16
New cards

魅力

mèilì (n) - sức hấp dẫn,有魅力(a):có sức hấp dẫn

主持人的主持风格很有魅力

充满魅力:这座城市的魅力在于它的历史文化

17
New cards

糟糕

zāogāo (a) - tồi tệ, hỏng bét, gay go

糟糕!tệ quá (có thể dùng độc lập trong 口语)

糟糕的结局

18
New cards

争取

zhēng qǔ - tranh thủ, cố gắng, giành

争取时间/机会/胜利/项目/考好/准时到/提前结束

19
New cards

婚礼

hūnlǐ (n) - hôn lễ

20
New cards

等于

děngyú - bằng

- 1加1等于2

- 差不多就是,跟。。。没有区别:说了不听等于白说

21
New cards

度过

dùguò (v) - xuyên qua, trải qua (một quãng thời gian, 1 khoảng thời gian, kinh nghiệm sống nào đó - cùng trải qua)

度过美好的时刻/困难/艰难的日子/难关/假期

22
New cards

告别

gàobié (v) - từ tiệt, tạm biệt (lâu dài hoặc mãi mãi không gặp lại)

告别朋友,告别童年

我告别家人,踏上了去北京的火车

23
New cards

平常

píngcháng (a,n)- bình thường; ngày thường -平平常常

- ADJ:普通的,没有什么特别的

平常的日子 >< 特殊的日子

剧情平平常常 >< 很特别,很有意思

- N:平时 (trước sau S đều được giống 刚才,今天,昨天...)

他平常总是来得很早,今天却迟到了

24
New cards

依然

yīrán (adv) - vẫn, như cũ, như xưa, y nguyên

十年不见,他依然那么年轻

25
New cards

推荐

tuījiàn (v) - tiến cử, giới thiệu

推荐人/物 + 给 + 人:我把这本书推荐给你

26
New cards

淋漓尽致

línlí jìnzhì - Tinh tế, triệt để, trọn vẹn

-> miêu tả 文章,谈话 rất tỉ mỉ, cụ thể, triệt để, mạch lạc

在前半个小时把剧情的创造力表现的淋漓尽致

Nửa giờ đầu tiên đã thể hiện trọn vẹn sự sáng tạo của cốt truyện.

27
New cards

评价

píngjià (v,n) - đánh giá, nhận xét; sự đánh giá (价值,质量)

N:好评

大家对他的工作评价很高

28
New cards

làn (a) - dở, tệ, rách nát, thối rữa

烂片:不好的电影

- nát, nhừ, nhão (khi nấu ăn):肉煮得很烂

- chín quá, thối rữa (hoa quả):不要吃了,这些葡萄都烂了

- nát vụn, rách nát (quần áo) 破烂:破烂的衣服,烂纸

- 烂摊子(电视剧/生活中): dùng diễn tả hoàn cảnh, tình huống khó có thể sắp xếp, xử lý (mớ hỗn độn, bòng bong)

- 程度极深:烂醉: say mềm, say nát

29
New cards

主持

zhǔchí (v,n)- chủ trì; người chủ trì

主持会议/工作/项目

30
New cards

运用

yùnyòng (v) - vận dụng, áp dụng

正确/灵活/成功/科学/广泛(地)运用

# 使用:sử dụng (tiền, người, vật, công cụ)

应用 (v,a): ứng dụng vào thực tế (kỹ thuật, KHCN, thành quả nghiên cứu)

实用 (v,a): thiết thực, hữu ích, có giá trị sử dụng (đồ vật, kiến thức, kỹ năng) => 实际使用

31
New cards

开幕式

kāimù shì (n) - lễ khai mạc

>< 闭幕式:lễ bế mạc

奥运会的开幕式非常精彩

32
New cards

宁可

nìngkě (adv) - thà rằng, thà

与其。。。宁可/不如

- 与A相比,宁可选B

- 我宁可选B,也不想选A

我宁可多花点钱坐飞机去上海,也不愿意坐火车去,累死人了

宁可自己研究也不愿意抄写(sao chép, copy)别人

33
New cards

加强

jiāqiáng - tăng cường,gia tăng

加强关系: đẩy mạnh mối quan hệ

加强印象: khắc sâu thêm ấn tượng về...

加强观众对节目的印象

34
New cards

集中

jízhōng (v,a) - tập trung; chăm chú

集中在。。。/到。。。/起来

集中在闭幕式

35
New cards

体会

tǐhuì (v,n) - hiểu rõ, nhận thức rõ, lĩnh hội; nhận thức (cảm nhận, trải nghiệm, thấm thía)

体会到。。。/出。。。/一下

认知:nhận thức, hiểu biết (qua học tập, quan sát, suy nghĩ)

36
New cards

诺贝尔奖

nuòbèi'ěr jiǎng

giải Nobel

37
New cards

实践

shíjiàn (v) - thực hiện

38
New cards

诊断

zhěnduàn (v)- chẩn đoán

诊断疾病/结果/病情

39
New cards

血管

xuèguǎn - mạch máu, huyết quản

- 献血(xiànxiě) (V): hiến máu

- 输血:truyền máu

40
New cards

肌肉

jīròu (n) - cơ bắp, cơ, bắp thịt

肌肉酸痛,锻炼肌肉

41
New cards

传染

chuánrǎn (v) - truyền nhiễm, lây bệnh, lây nhiễm

传染病,传染给别人

42
New cards

寿命

shòumìng (n) - tuổi thọ

延长寿命

43
New cards

见证

jiànzhèng (v,n) - chứng kiến; nhân chứng; làm chứng

见证人

44
New cards

美满

měimǎn (a) - đầy đủ, đầm ấm, mỹ mãn