Q1 B10 6Q

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/24

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

25 Terms

1
New cards

办公室

n ban4gong1shi4

Biện công thất

văn phòng (Office)

  • 这是办公室吗 thất:室: gian phòng chính

2
New cards

办公

n ban4gong

Biện công

Làm việc (tại cơ quan) - To work (in an office)

  • 他在办公室办公。 Tā zài bàngōngshì bàngōng. He works in an office. Anh ấy làm việc trong văn phòng.

3
New cards

职员

n zhi2yuan2

chức viên

Nhân viên, viên chức (employee, office worker)

  • 他是公司的职员。 Tā shì gōngsī de zhíyuán. He is an employee of the company. Anh ấy là nhân viên của công ty.

  • 这家公司有很多职员。 Zhè jiā gōngsī yǒu hěn duō zhíyuán. This company has many employees. Công ty này có rất nhiều nhân viên.

  • 职员需要接受培训。 Zhíyuán xūyào jiēshòu péixùn. Employees need to receive training. Nhân viên cần được đào tạo.

4
New cards

v. prep. zai4

tại

ở, có mặt ở, tại, đang (to be in/at, in, at)

  • 你在哪儿学习汉语?

  • 他不在。

  • 他在家呢。

  • 你在干嘛?

  • 你在干什么?Bạn đang làm gì?

5
New cards

n. lt. jia1

Gia

Nhà (tại gia đình) - At home/ a Classifer for a family, company, shop)

6
New cards

trợ từ ngữ khí ne

Ni

  • Thế, vậy, nhỉ ( dùng để hỏi)

  • Nhé, nhỉ, cơ ( cuối câu trần thuật)

  • Đấy, ư

7
New cards

v zhu4

trú

ở, cư trú (to live)

  • 他住哪儿?(住 ở qua đêm, cư trú còn 在 không)

8
New cards

n lou2

Lầu

Tầng, gác, nhà lầu (Building, Floor)

  • 他住十八楼一门。

9
New cards

n mén

môn

Cửa, cổng (door, gate)

10
New cards

房间

n fang2jian1

Phòng gian

phòng (Room)

  • 房间号是123 一会儿把房间号发给我。Một lát nữa gửi cho tôi số phòng nhé.

  • 请送一份水果到我的房间,房间号是601。Vui lòng mang phần trái cây đến phòng tôi, số phòng là 601.

11
New cards

n hào Hiệu

số (Number)

  • phía trước là V thì dùng 号 thay vì 号码.

12
New cards

知道

v zhi1dao4

tri đạo

Biết (To know)

13
New cards

电话

n dian4hua4

điện thoại

điện thoại (Telephone)

  • 他昨天给我打电话.

14
New cards

n hua4

thoại

lời nói (Words, Speech)

15
New cards

号码

n hao4ma3

hiệu mã

số, mã số (Number)

  • 你知道他的电话号码吗?

16
New cards

手机

n shou3ji1

Thủ cơ

Điện thoại (Mobie phone)

17
New cards

n shou3

Thủ

Tay (Hand)

18
New cards

số từ ling2

linh

lẻ, số không (Zero)

19
New cards

李昌浩

n riêng. li3chang1hao4

Lee changho Lý Xương Hạo

20
New cards

常用电话号码

Chángyòng diànhuà hàomǎ

Số điện thoại thường dùng (some useful telephone numbers)

21
New cards

查号台

cha2hao4tai2

tổng đài tra số điện thoại (directory inquiries)

  • 我打电话到查号台查一个号码。→ Tôi gọi tổng đài tra số để hỏi một số điện thoại.

  • 请帮我查一下这个公司的电话号码。→ Làm ơn giúp tôi tra số điện thoại của công ty này.

22
New cards

火警电话

huo3jing3dian4hua4

Gọi cứu hỏa (the fire emergency line)

  • 发生火灾时,请立即拨打火警电话。Fāshēng huǒzāi shí, qǐng lìjí bōdǎ huǒjǐng diànhuà. In case of a fire, please immediately call the fire emergency number. Khi xảy ra hỏa hoạn, vui lòng lập tức gọi số điện thoại báo cháy.

23
New cards

匪警电话

fei3jing3dian4hua4

Báo cảnh sát (police emergency number)

  • 遇到危险请拨打匪警电话110. Yu wēixiǎn qǐng bōdǎ fěi jǐng diànhuà yī yī líng. → Khi gặp nguy hiểm, vui lòng gọi số cảnh sát 110.

  • 他第一时间拨通了匪警电话。Tā dì-yī shíjiān bōtōng le fěi jǐng diànhuà. → Anh ấy đã gọi ngay số điện thoại cảnh sát.

24
New cards

天气预报

Tian1qi4yu4bao4

预报:Dự báo, báo trước

Dự báo thời tiết (weather forecast)

  • 天气预报说,明天晚上会下雪。 天气预报说今天气温很高。→ Dự báo thời tiết nói hôm nay nhiệt độ rất cao. The weather forecast says that the temperature is very high today.

  • 出门前记得看看天气预报。→ Trước khi ra ngoài nhớ xem dự báo thời tiết. Remember to check the weather forecast before going out.

25
New cards

急救电话

Jíjiù diànhuà

Gọi cấp cứu (First aid)

  • 发生紧急情况时,请拨打急救电话。Fāshēng jǐnjí qíngkuàng shí, qǐng bōdǎ jíjiù diànhuà. In an emergency, please call the medical emergency number. Khi xảy ra tình huống khẩn cấp, vui lòng gọi số điện thoại cấp cứu.