1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
办公室
n ban4gong1shi4
Biện công thất
văn phòng (Office)
这是办公室吗 thất:室: gian phòng chính
办公
n ban4gong
Biện công
Làm việc (tại cơ quan) - To work (in an office)
他在办公室办公。 Tā zài bàngōngshì bàngōng. He works in an office. Anh ấy làm việc trong văn phòng.
职员
n zhi2yuan2
chức viên
Nhân viên, viên chức (employee, office worker)
他是公司的职员。 Tā shì gōngsī de zhíyuán. He is an employee of the company. Anh ấy là nhân viên của công ty.
这家公司有很多职员。 Zhè jiā gōngsī yǒu hěn duō zhíyuán. This company has many employees. Công ty này có rất nhiều nhân viên.
职员需要接受培训。 Zhíyuán xūyào jiēshòu péixùn. Employees need to receive training. Nhân viên cần được đào tạo.
在
v. prep. zai4
tại
ở, có mặt ở, tại, đang (to be in/at, in, at)
你在哪儿学习汉语?
他不在。
他在家呢。
你在干嘛?
你在干什么?Bạn đang làm gì?
家
n. lt. jia1
Gia
Nhà (tại gia đình) - At home/ a Classifer for a family, company, shop)
呢
trợ từ ngữ khí ne
Ni
Thế, vậy, nhỉ ( dùng để hỏi)
Nhé, nhỉ, cơ ( cuối câu trần thuật)
Đấy, ư
住
v zhu4
trú
ở, cư trú (to live)
他住哪儿?(住 ở qua đêm, cư trú còn 在 không)
楼
n lou2
Lầu
Tầng, gác, nhà lầu (Building, Floor)
他住十八楼一门。
门
n mén
môn
Cửa, cổng (door, gate)
房间
n fang2jian1
Phòng gian
phòng (Room)
房间号是123 一会儿把房间号发给我。Một lát nữa gửi cho tôi số phòng nhé.
请送一份水果到我的房间,房间号是601。Vui lòng mang phần trái cây đến phòng tôi, số phòng là 601.
号
n hào Hiệu
số (Number)
phía trước là V thì dùng 号 thay vì 号码.
知道
v zhi1dao4
tri đạo
Biết (To know)
电话
n dian4hua4
điện thoại
điện thoại (Telephone)
他昨天给我打电话.
话
n hua4
thoại
lời nói (Words, Speech)
号码
n hao4ma3
hiệu mã
số, mã số (Number)
你知道他的电话号码吗?
手机
n shou3ji1
Thủ cơ
Điện thoại (Mobie phone)
手
n shou3
Thủ
Tay (Hand)
零
số từ ling2
linh
lẻ, số không (Zero)
李昌浩
n riêng. li3chang1hao4
Lee changho Lý Xương Hạo
常用电话号码
Chángyòng diànhuà hàomǎ
Số điện thoại thường dùng (some useful telephone numbers)
查号台
cha2hao4tai2
tổng đài tra số điện thoại (directory inquiries)
我打电话到查号台查一个号码。→ Tôi gọi tổng đài tra số để hỏi một số điện thoại.
请帮我查一下这个公司的电话号码。→ Làm ơn giúp tôi tra số điện thoại của công ty này.
火警电话
huo3jing3dian4hua4
Gọi cứu hỏa (the fire emergency line)
发生火灾时,请立即拨打火警电话。Fāshēng huǒzāi shí, qǐng lìjí bōdǎ huǒjǐng diànhuà. In case of a fire, please immediately call the fire emergency number. Khi xảy ra hỏa hoạn, vui lòng lập tức gọi số điện thoại báo cháy.
匪警电话
fei3jing3dian4hua4
Báo cảnh sát (police emergency number)
遇到危险请拨打匪警电话110. Yu wēixiǎn qǐng bōdǎ fěi jǐng diànhuà yī yī líng. → Khi gặp nguy hiểm, vui lòng gọi số cảnh sát 110.
他第一时间拨通了匪警电话。Tā dì-yī shíjiān bōtōng le fěi jǐng diànhuà. → Anh ấy đã gọi ngay số điện thoại cảnh sát.
天气预报
Tian1qi4yu4bao4
预报:Dự báo, báo trước
Dự báo thời tiết (weather forecast)
天气预报说,明天晚上会下雪。 天气预报说今天气温很高。→ Dự báo thời tiết nói hôm nay nhiệt độ rất cao. The weather forecast says that the temperature is very high today.
出门前记得看看天气预报。→ Trước khi ra ngoài nhớ xem dự báo thời tiết. Remember to check the weather forecast before going out.
急救电话
Jíjiù diànhuà
Gọi cấp cứu (First aid)
发生紧急情况时,请拨打急救电话。Fāshēng jǐnjí qíngkuàng shí, qǐng bōdǎ jíjiù diànhuà. In an emergency, please call the medical emergency number. Khi xảy ra tình huống khẩn cấp, vui lòng gọi số điện thoại cấp cứu.