1/14
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
sad (adj)
buồn bã, đáng tiếc
sadden (v)
làm cho buồn lòng
sadly (adv)
một cách buồn bã, đáng buồn thay
sadness (n)
nỗi buồn
saddo (n)
một kẻ lập dị, thảm hại, có cuộc sống nhàm chán và đáng thương
stupid (adj)
ngu ngốc, đần độn, ngớ ngẩn
stupidly (adv)
một cách ngu ngốc, ngớ ngẩn
stupidity (n)
sự ngu ngốc, hành vi ngớ ngẩn
stupor (n)
trạng thái đờ đẫn, hôn mê nhẹ, nửa tỉnh nửa mê (thường do say xỉn, dùng chất kích thích, hoặc do cú sốc quá lớn)
stupefy (v)
làm cho choáng váng, làm cho đờ đẫn, sửng sốt đến mức không suy nghĩ được gì
stupefying (adj)
gây choáng váng, gây kinh ngạc cực độ
stupefyingly (adv)
một cách đáng kinh ngạc
stupefaction (n)
sự sửng sốt, trạng thái đờ người ra vì quá ngạc nhiên hoặc quá mệt mỏi
stupendous (adj)
kỳ vĩ, to lớn khủng khiếp, tuyệt vời đến mức gây sững sờ
stupendously (adv)
một cách tuyệt vời, mức gây sững sờ