1/298
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
啊
a - a, á, ớ (trợ từ)
阿姨
ā yí - dì, cô
矮
ǎi - lùn, thấp
爱好
ài hào - sở thích
安静
ān jìng - yên tĩnh
把
bǎ - câu chữ 把 / đem, lấy / chiếc, cái (lượng từ)
搬
bān - chuyển, dọn, dời
班
bān - lớp học, ca làm
办法
bàn fǎ - cách, biện pháp
办公室
bàn gōng shì - văn phòng
半
bàn - một nửa, rưỡi
帮忙
bāng máng - giúp đỡ
包
bāo - túi, bao, gói
饱
bǎo - no
北方
běi fāng - miền Bắc
被
bèi - bị, được
鼻子
bí zi - cái mũi
比较
bǐ jiào - so sánh, khá là
比赛
bǐ sài - trận đấu, thi đấu
笔记本
bǐ jì běn - vở ghi chép, laptop
必须
bì xū - bắt buộc, phải
变化
biàn huà - thay đổi
别人
bié rén - người khác
冰箱
bīng xiāng - tủ lạnh
不但…而且…
bú dàn… ér qiě… - không những… mà còn…
菜单
cài dān - thực đơn
参加
cān jiā - tham gia
草
cǎo - cỏ
层
céng - tầng, lớp
差
chà - kém, tệ, thiếu
超市
chāo shì - siêu thị
衬衫
chèn shān - áo sơ mi
城市
chéng shì - thành phố
成绩
chéng jì - thành tích
迟到
chí dào - đến muộn, trễ
除了
chú le - ngoài ra, trừ ra
船
chuán - thuyền, tàu
春
chūn - mùa xuân
词典
cí diǎn - từ điển
聪明
cōng ming - thông minh
打扫
dǎ sǎo - quét dọn
打算
dǎ suàn - dự định
带
dài - mang, đem, đưa đi
担心
dān xīn - lo lắng
蛋糕
dàn gāo - bánh ngọt, bánh kem
当然
dāng rán - đương nhiên
地
de - một cách (trợ từ cấu trúc)
灯
dēng - đèn
地方
dì fang - địa phương, nơi, chỗ
地铁
dì tiě - tàu điện ngầm
地图
dì tú - bản đồ
电梯
diàn tī - thang máy
电子邮件
diàn zǐ yóu jiàn - email, thư điện tử
东
dōng - phía Đông
冬
dōng - mùa đông
动物
dòng wù - động vật
短
duǎn - ngắn
段
duàn - đoạn
锻炼
duàn liàn - rèn luyện, tập thể dục
多么
duō me - biết bao, dường nào
饿
è - đói
耳朵
ěr duo - tai
发
fā - gửi, phát
发烧
fā shāo - phát sốt
发现
fā xiàn - phát hiện
方便
fāng biàn - thuận tiện
放
fàng - đặt, để, thả
放心
fàng xīn - yên tâm
分
fēn - phút, điểm, chia
复习
fù xí - ôn tập
附近
fù jìn - gần đây, lân cận
干净
gān jìng - sạch sẽ
感冒
gǎn mào - cảm mạo, cảm cúm
感兴趣
gǎn xìng qù - có hứng thú, quan tâm
刚才
gāng cái - vừa nãy, ban nãy
个子
gè zi - dáng vóc, chiều cao
根据
gēn jù - căn cứ vào, dựa theo
跟
gēn - cùng, với, theo
更
gèng - càng, hơn
公斤
gōng jīn - kilogram, cân
公园
gōng yuán - công viên
故事
gù shi - câu chuyện
刮风
guā fēng - nổi gió
关
guān - đóng, tắt
关系
guān xì - mối quan hệ
关心
guān xīn - quan tâm
关于
guān yú - về (việc gì đó)
国家
guó jiā - quốc gia, đất nước
过
guò - qua, đón (lễ, tết)
过去
guò qu - quá khứ, đi qua
还是
hái shì - hay là, vẫn
害怕
hài pà - sợ hãi
黑板
hēi bǎn - bảng đen
后来
hòu lái - sau này, về sau
护照
hù zhào - hộ chiếu
花
huā - hoa, tiêu (tiền)
画
huà - vẽ, bức tranh
坏
huài - hỏng, xấu
欢迎
huān yíng - hoan nghênh, chào mừng
环境
huán jìng - môi trường