1/1621
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
sundew
n. cây gọng vó.
drop
v., n. /drɒp/ chảy nhỏ giọt, rơi, rớt; giọt (nước, máu...)
incredible
đáng kinh ngạc
sticky tentacles
xúc tu dính
adaptation
(n)sự thích nghi, sự ứng phó /sự thích nghi, sự ứng phó
The adaptation of desert species to the hot conditions
snap shut
đóng sập lại
secrete
tiết ra
dissolve
v. /dɪˈzɒlv/ tan rã, phân hủy, giải tán
Celluloid was made by dissolving cellulose, a carbohydrate obtained from plants, in a solution of camphor dissolved in ethanol.
interlocking spines
các gai lồng vào nhau
margin
(n) mép, bờ, lề, rìa
- số dư, số dự trữ
- lợi nhuận, lãi suất
(v) đặt lề, ghi ngoài lề
digest an insufficient meal
tiêu hóa một bữa ăn không đủ lớn
figure out
(v) giải quyết, hiểu ra
set off
tạo ra, kích hoạt, khởi hành
travel down
đi xuống, di chuyển xuống phía
fluid-filled
chứa đầy chất lỏng
pore
.n. lỗ chân lông
snap together
khép lại với nhau
membrane
màng tế bào
flies and mosquitoes
ruồi và muỗi
flip
lật, búng
water flea
Bọ chét nước
bladderwort
bèo tây
sophiticated
tinh vi, phức tạp, cầu kì
sacs
túi
bladder
bàng quang
spring apart
bật ra
suck in
hút vào
vacuum
chân không
flypaper
giấy dính ruồi
tube-shaped
hình ống
flesh
n. /fle∫/ thịt
bug
con bọ
muscle
n. /'mʌsl/ cơ, bắp thịt
light-harvesting
thu nhận ánh sáng
in other words
nói cách khác
benefit from Ving
hưởng lợi từ
Bogs and Swamps
đầm lầy và đầm lầy nước
conventional
thông thường, truyền thống = ordinary
harsh habitat
(n) môi trường sống khắc nghiệt
power plant
(n) nhà máy năng lượng
make the best of it
biến khó khăn thành dễ dàng
do a bad job of something
làm việc gì đó không tốt
exotic
(a) unique, độc đáo, idiosyncratic, peerless
inventiveness
tính sáng tạo
delight in(=take great pleasure in doing sth.)
thích thú về
suppression
(n) sự trừng phạt, đàn áp
acient civilisation
nền văn minh cổ đại
collapse
v., n. /kз'læps/ đổ, sụp đổ; sự đổ nát, sự sụp đổ
grand ruins
(n) tàn tích vĩ đại
reminiscent of
(a) nhớ lại, gợi nhớ, hồi tưởng
an extended period
Khoảng time dài
awe-inspiring
đáng kinh ngạc, hùng vỹ
captivate
(v) to attract, thu hút
marvel at
ngưỡng mộ, ngạc nhiên sth
intricate
(a) phức tạp
towering cliffs
những vách núi đá hùng vĩ
defy
v. thách thức, bất chấp
reverence
sự tôn kính, kính trọng
remnant
tàn dư, còn sót lại
enigma
điều bí ẩn, người khó hiểu
be drawn to sth/sb
bị thu hút bởi cái gì/ai
haunting
ám ảnh, khó quên
grandeur
sự vĩ đại, hùng vĩ, tráng lệ
painstaking
Cần cù chịu khó
vanish
.v. disappear; biến mất
abandon
v. /ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
echo
tiếng dội, tiếng vang
suspicion
n. /səs'pi∫n/ sự nghi ngờ, sự ngờ vực
unintended
Ngoài ý muốn, không lường trước được
suicide
tự tử
ecocide
n /ˈiːkəʊsaɪd/ sự huỷ diệt, thuốc huỷ diệt hệ sinh thái
substantiate
(v) to prove, to verify minh chứng
categorise into
chia loại, phân loại
soil degradation
sự suy thoái đất
invasive species
Loài xâm lấn, loài ngoại lai
resource depletion
(n) sự hao mòn tài nguyên
end up Ving/with
dẫn đến kết cục là
draw analogies between A and B
So sánh A và B bằng cách chỉ ra những điểm tương đồng giữa chúng
ex: The author draws analogies between the human brain and a computer.
intensity of
độ mạnh, cường độ
tempt
(v) cám dỗ, quyến rũ
trajectory
n. quỹ đạo, quá trình phát triển
Inhatbitant
cư dân
vary in degree
khác nhau đến mức độ
trigger by
kích hoạt bởi, bị gây ra bởi
mysterious
adj. /mis'tiəriəs/ thần bí, huyền bí, khó hiểu
extent
n. v /ɪkˈstɛnt/ quy mô, phạm vi, mức độ
demise
(n) final ending, death
metaphor
(n) hidden comparison, sự ẩn dụ
undermine
(v) làm suy yếu, phá hoại
The relentless noise pollution and long daily commutes in major cities cause chronic mental fatigue, severely undermining their quality of life.
unintentional
không cố ý, không chủ tâm
contingent
(a) dependent, phụ thuộc vào (on), ngẫu nhiên
contemplate
( v) ngẫm, suy nghĩ, cân nhắc
systemic
có hệ thống
interplay
sự tác động lẫn nhau
multiple stressors
nhiều nguồn lo âu, điều khiến bạn căng thẳng
encompass
bao gồm, chứa đựng
eclipse
(v) surpass, vượt mặt, che lấp, làm mờ, vượt trội hơn = overshadow
modern environmental dilemmas
những vấn đề môi trường hiện đại
vigorous
mạnh mẽ, sôi nổi
rigorous
(adj) nghiêm khắc, khắc nghiệt