1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
An unspoiled, splendid scenery
khung cảnh hoang sơ, lộng lẫy
take its shape
hình thành, rõ hình rõ nét
The clay will take its shape from your hands
Đất sét được hình thành rõ nét từ đôi bàn tay của bạn
estuary
(n) cửa sông
abundant with wildlife
hệ động vật hoang dã phong phú
historic interest
điểm tham quan mang tính lịch sử
channels
các con kênh, tuyến đường thuỷ
short walks
những quãng đường đi bộ ngắn
leave the car behind
để lại ô tô phía sau ( không cần dùng đến ô tô )
Passenger Ferry
phà chở khách
cargo ferry
phà chở hàng hoá
alongside the river estuary
dọc theo vùng cửa sông
serves as
Đóng vai trò
She serves as the project manager for our team
cô ấy đóng vai trò như 1 người quản lý dự án của team chúng tôi
vary ( varied)
(v) thay đổi, biến đổi
take a river cruise
đi 1 chuyến du thuyền trên sông
visistors were carried
du khách được chở
along the same route
dọc theo cùng 1 tuyến đường
steamships
tàu hơi nước
tide
(n) thuỷ triều
upriver
(adj/adv) hướng về thượng lưu
departure times
giờ khởi hành
local commuter
hành khách địa phương
he rather fancies her
anh ta khá mê cô ấy
viaduct
cầu cạn
tower
cao hơn
it towers 120 feet over the water
nó cao hơn 120 feet so với mặt nước
enquiry
sự thắc mắc, cuộc điều tra
a murder enquiry
một cuộc điều tra về vụ án giết người
fares
giá vé
train fares
giá vé tàu
holidaymakers
khách du lịch, người đi nghỉ mát
rover ticket
vé thông hành, vé không giới hạn
lay - by
điểm dừng bên đường
the bus stops in the lay - by on the left handside
various attractions
các điểm tham quan đa dạng
household implements
đồ dùng gia đình
cross
(v) băng qua
come across
(adv) đi qua
old mill
cối xay gió cổ
arts and crafts
nghệ thuật và thủ công
potter’s studio
xưởng gốm
potter
thợ làm gốm