English 4/7

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/42

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:45 PM on 7/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

43 Terms

1
New cards

An unspoiled, splendid scenery

khung cảnh hoang sơ, lộng lẫy

2
New cards

take its shape

hình thành, rõ hình rõ nét

3
New cards

The clay will take its shape from your hands

Đất sét được hình thành rõ nét từ đôi bàn tay của bạn

4
New cards

estuary

(n) cửa sông

5
New cards

abundant with wildlife

hệ động vật hoang dã phong phú

6
New cards

historic interest

điểm tham quan mang tính lịch sử

7
New cards

channels

các con kênh, tuyến đường thuỷ

8
New cards

short walks

những quãng đường đi bộ ngắn

9
New cards

leave the car behind

để lại ô tô phía sau ( không cần dùng đến ô tô )

10
New cards

Passenger Ferry

phà chở khách

11
New cards

cargo ferry

phà chở hàng hoá

12
New cards

alongside the river estuary

dọc theo vùng cửa sông

13
New cards

serves as

Đóng vai trò

14
New cards

She serves as the project manager for our team

cô ấy đóng vai trò như 1 người quản lý dự án của team chúng tôi

15
New cards

vary ( varied)

(v) thay đổi, biến đổi

16
New cards

take a river cruise

đi 1 chuyến du thuyền trên sông

17
New cards

visistors were carried

du khách được chở

18
New cards

along the same route

dọc theo cùng 1 tuyến đường

19
New cards

steamships

tàu hơi nước

20
New cards

tide

(n) thuỷ triều

21
New cards

upriver

(adj/adv) hướng về thượng lưu

22
New cards

departure times

giờ khởi hành

23
New cards

local commuter

hành khách địa phương

24
New cards

he rather fancies her

anh ta khá mê cô ấy

25
New cards

viaduct

cầu cạn

26
New cards

tower

cao hơn

27
New cards

it towers 120 feet over the water

nó cao hơn 120 feet so với mặt nước

28
New cards

enquiry

sự thắc mắc, cuộc điều tra

29
New cards

a murder enquiry

một cuộc điều tra về vụ án giết người

30
New cards

fares

giá vé

31
New cards

train fares

giá vé tàu

32
New cards

holidaymakers

khách du lịch, người đi nghỉ mát

33
New cards

rover ticket

vé thông hành, vé không giới hạn

34
New cards

lay - by

điểm dừng bên đường

35
New cards

the bus stops in the lay - by on the left handside

36
New cards

various attractions

các điểm tham quan đa dạng

37
New cards

household implements

đồ dùng gia đình

38
New cards

cross

(v) băng qua

39
New cards

come across

(adv) đi qua

40
New cards

old mill

cối xay gió cổ

41
New cards

arts and crafts

nghệ thuật và thủ công

42
New cards

potter’s studio

xưởng gốm

43
New cards

potter

thợ làm gốm