Thẻ ghi nhớ: Tea and the industrial revolution | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/53

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:05 AM on 8/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

54 Terms

1
New cards

wrestle with st

vật lộn với

<p>vật lộn với</p>
2
New cards

enigma

bí ẩn, ẩn số

<p>bí ẩn, ẩn số</p>
3
New cards

take off

phát triển nhanh chóng

<p>phát triển nhanh chóng</p>
4
New cards

drive companies

vận hành nhà máy

<p>vận hành nhà máy</p>
5
New cards

affluent

giàu có, thịnh vượng

6
New cards

middle-class

tầng lớp trung lưu

7
New cards

mass-produced

sản xuất hàng loạt

<p>sản xuất hàng loạt</p>
8
New cards

market-driven economy

nền kinh tế theo hướng thị trường

<p>nền kinh tế theo hướng thị trường</p>
9
New cards

criteria (sn)/ criterion (si)

(những) tiêu chí

<p>(những) tiêu chí</p>
10
New cards

sufficient for st/to v

đủ để

<p>đủ để</p>
11
New cards

propose st/ ving

đề xuất

<p>đề xuất</p>
12
New cards

antiseptic

khử trùng

<p>khử trùng</p>
13
New cards

properties

đặc tính

<p>đặc tính</p>
14
New cards

plus the fact that

cộng với việc..

<p>cộng với việc..</p>
15
New cards

flourish

phát triển

<p>phát triển</p>
16
New cards

succumb to st

chịu thua trước

<p>chịu thua trước</p>
17
New cards

water-borne desease

bệnh lây truyền qua đường nước

<p>bệnh lây truyền qua đường nước</p>
18
New cards

deduction

suy luận

<p>suy luận</p>
19
New cards

make a deduction

đưa ra suy luận

<p>đưa ra suy luận</p>
20
New cards

scepticism

sự hoài nghi

<p>sự hoài nghi</p>
21
New cards

give away to st

nhường chỗ cho

<p>nhường chỗ cho</p>
22
New cards

wary

thận trọng

<p>thận trọng</p>
23
New cards

be wary of st

thận trọng với

<p>thận trọng với</p>
24
New cards

admiration

sự ngưỡng mộ

<p>sự ngưỡng mộ</p>
25
New cards

distunguished

xuất sắc

<p>xuất sắc</p>
26
New cards

favourable

tích cực, thuận lợi

<p>tích cực, thuận lợi</p>
27
New cards

appraisal of st

sự đánh giá

<p>sự đánh giá</p>
28
New cards

come about

xảy ra

29
New cards

static

ổn định, không thay đổi

30
New cards

burst in st

bùng nổ

<p>bùng nổ</p>
31
New cards

infant = newborn

trẻ sơ sinh

<p>trẻ sơ sinh</p>
32
New cards

mortality

tỉ lệ tử vong

<p>tỉ lệ tử vong</p>
33
New cards

wipe out

xóa sổ

<p>xóa sổ</p>
34
New cards

malaria

bệnh sốt rét

<p>bệnh sốt rét</p>
35
New cards

dysentery

bệnh lỵ

<p>bệnh lỵ</p>
36
New cards

widespread

phổ biến rộng rãi

<p>phổ biến rộng rãi</p>
37
New cards

statistic

thống kê

<p>thống kê</p>
38
New cards

draw a blank

không tìm thấy ctrl, kq

<p>không tìm thấy ctrl, kq</p>
39
New cards

dig around in st for st

đào sâu

<p>đào sâu</p>
40
New cards

sanitation

hệ thống vệ sinh

<p>hệ thống vệ sinh</p>
41
New cards

grip

sự kiểm soát

<p>sự kiểm soát</p>
42
New cards

have a grip on st

kiểm soát st

<p>kiểm soát st</p>
43
New cards

prevalence of st

sự phổ biến

<p>sự phổ biến</p>
44
New cards

extraodinary

phi thường

<p>phi thường</p>
45
New cards

coincidence

sự trùng hợp

<p>sự trùng hợp</p>
46
New cards

relatively

tương đối

<p>tương đối</p>
47
New cards

sip st

nhâm nhi

48
New cards

contention

sự cạnh tranh

<p>sự cạnh tranh</p>
49
New cards

forge ahead

tiến lên, phát triển mạnh

<p>tiến lên, phát triển mạnh</p>
50
New cards

literacy

khả năng đọc viết

<p>khả năng đọc viết</p>
51
New cards

illiterate

mù chữ

<p>mù chữ</p>
52
New cards

turn sb's back on st

quay lưng lại với

<p>quay lưng lại với</p>
53
New cards

put sb out of work

khiến ai đó mất việc

<p>khiến ai đó mất việc</p>
54
New cards

abandon st

từ bỏ

<p>từ bỏ</p>