1/220
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
come to/reach (an) agreement (on/about sth)
đạt được thỏa thuận
in agreement (on/about/with) sth
đồng thuận
an amount of sth
một lượng/khoản
in large/small/etc amounts
với lượng lớn/nhỏ
make an arangement (with/for sb) (to do)
tạo sắp xếp
have an argangement (with sb) (to do)
thỏa thuận, sắp xếp
work of art
tác phẩm nghệ thuật
modern art
nghệ thuật hiện đại
art gallery
phòng tranh
art exhibition
triển lãm nghệt thuật
do business (with sb)
làm ăn
in business
vào việc, được triển khai
go somewhere on business
đi lâu để làm ăn
business trip
chuyến công tác
small business
doanh nghiệp nho
big business
doanh nghiệp lớn
charge sb (an amount of money)
đòi ai đó bao nhiêu tiền phí
pay a charge
trả tiền thù lao
take charge (of sth/doing)
nhận trách nhiệm quản lý
in charge (of sth/doing)
phụ trách
put on/try on/wear/take off clothes
mặc/mặc thử/mặc lên/cởi quần áo
clothes line
dây phơi quần áo
clothes peg
kẹp quần áo
best clothes
quần áo đẹp nhất
in combination with
kết hợp với
combination of
sự kết hợp của
have/make a complaint (about sth) (to sb)
có, phản ánh về cái gì tới ai
letter of complain (to sb) (about sth)
thư phản ánh
pay sb a compliment
khen tặng ai đó
compliment sb on sth
khen ai vì điều gì
have/take/get a day off
xin nghỉ một ngày
day job
công việc ban ngày
day strip
chuyến đi ban ngày
day by day
ngày qua ngày
the other/next day
một ngày nọ
in debt (to sb)
nợ ai
get in/into debt
dính nợ
clear a debt
trả hết nợ
owe sb a debt of gratitude
vô cùng biết ơn
make/take a decision (to do sth)
quyết định để làm gì
come to/reach/make a decision (about sth)
đi đến quyết định
in demand
bán chạy
on demand
theo yêu cầu
a demand for sth
nhu cầu về thứ gì
do one’s duty
thực hiện nghĩa vụ của ai
sense of dty
cảm giác trách nhiệm
on/off duty
đang làm/không đang làm nhiệm vụ
have a duty to sb/to do
có nghĩa vụ với ai/làm gì
have an effect (on sth/sb)
có ảnh hưởng tới
take effect
có tác dụng
make an effort (to do)
nỗ lực làm gì
put effort into sth/doing
đặt nỗ lực vào việc gì
in the end
cuối cùng
at the end (of sth)
ở phía cuối của
come to an end
kết thúc
come to/reach the end (of sth)
đi đến tận cùng của
happy ending
kết thúc có hậu
have enough (of sth)
có đủ thứ gì
have enough sth (to do)
có đủ tiền/thời gian/khả năng để làm gì
be/set an example
là ví dụ/hình mẫu
an example of
ví dụ của
follow an/sb’s example
noi theo gương ai đó
at sb’s/your own expense
trả giá bằng cái gì, bằng chi phí của ai
go to the expense of
trả giá
business expense
chi phí kinh doanh
expense account
bản tính công tác phí
have an experience
có trải nghiệm
have/gain/get experience in/of sth/doinh
có kinh nghiệm làm gì
experienced in/at sth/doing
giàu kinh nghiệm trong việc gì
in fashion
đang mốt
be/go out of fashion
lỗi mốt
follow fashion
theo trào lưu
fashion model/show
người mẫu/buổi biểu diễn thời trang
make/earn/win/spend a fortune
tạo ra/kiếm được/thắng được/tiêu hết một gia tài/một khoản lớn
cost (you) a fortune
tốn của bạn một đống tiền
make your fortune
trở nên giàu có
have/be fun
chơi vui vẻ
make fun of sb
đem ai làm trò đùa
make/cause a fuss (about sth/doing)
nhặng xị lên về điều gì
cut/brush sb’s hair
cắt tóc của ai
have/get a new hairdo/towards a place
đi hướng tới một địa điểm
let your hair down
thả lỏng đi, “xõa” đi
make yourself at home
cứ tự nhiên như ở nhà
be/stay at home
ở nhà
go/get/leave home
về/về tới/rời khỏi nhà
make your way home
tự đi về nhà
give sb the impression
khiến ai có ấn tượng
do an impression of sb
hành động giống ai đó
have the impression
có ấn tượng
make an impression (on sb)
tạo ấn tượng
an increase in sth (of a certain amount)
sự tăng về cái gì
a wage/price increase
sự tăng lương/tăng giá
influence sth
gây ảnh hưởng tới
have/be an influence on sth/sb
có ảnh hưởng tới cái gì/ai
have/take/express an interest in sth/doing
có hứng thú với việc gì
in your interest to do
làm việc gì sẽ có lợi cho bạn
earn/get/pay interest
kiếm được/nhận được/trả lãi suất
have/go to/ attend an interview
có/đi đến/tham gia một buổi phỏng vấn
job interview
phỏng vấn xin việc
do a job
làm việc