1/20
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
comtemporary
(n) người cùng thời, đồng trang lứa; (adj) đương đại, hiện đại
process
(n) quá trình, tiến trình; (v) xử lý, gia công
usefully
(adj) một cách hữu ích
features
(n) đặc điểm, nét đặc trưng, tính năng
distinction
(n) sự khác biệt, sự phân biệt
caregivers
(n) người chăm sóc
exist
(v) tồn tại
aspect
(n) khía cạnh
recognition
(n) sự nhận thức
element
(n) yếu tố (tạo thành, mang tính thành phần)
infant
(n) trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ
concerned (with)
(adj) liên quan đến, gắn liền với
propose
(v) đề xuất, đưa ra giả thuyết
attempt
(n) sự nổ lực, cố gắng (vượt qua 1 cách khó khăn)
emerge
(v) xuất hiện, nổi lên, bộc lộ ra
conceive of
hình dung, tưởng tượng, nhận thức được
exercise power
thực thi quyền lực, sử dụng sức mạnh
point out
(phr v) chỉ ra, vạch ra (1 thông tin, 1 sự thật)
build up
(phr v) xây dựng, tích lũy, phát triển dần dần
build on (sth)
(phr v) xây dựng/ phát triển dựa trên nền tảng
make up (of)
(phr v) cấu thành, tạo thành, bao gồm