1/115
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Course of action
phương án dự phòng
backfire (v)
phản tác dụng, dội ngược lại
Somersault (v)
lộn ngược, nhào lộn lại
Watch sb like a hawk
breath down one's neck
Beckon sb over
ra hiệu bằng tay cho ai đó
Weasel out of sth
trốn tránh, không nhận
To be Fraught with sth
bị lấp, tràn ngập bởi những điều tiêu cực
Go under
bankrupt
Jostle (v)
chen lấn, xô đẩy
Negotiate one's way through sth
xoay xở, tìm cách vượt qua trở ngại
Stagger (v)
gây choáng, gây sốc / đi lại chệnh choạng
Quible over sth
spilt hairs
Discrepancy (n)
sự mẫu thuẫn, chênh lệch
Vegetation (n)
thảm thực vật
Soak into (v)
thấm vào
Absorb sth
hấp thụ cái gì (phải có tân ngữ)
Come under critism
hứng chịu chỉ trích
Weary (adj)
mệt mỏi kiệt sức sau thời gian dài làm gì
Be on the dole
được hưởng trợ cấp thất nghiệp
Be made redundant
bị cho thôi việc
Gravely serious
cực kì nghiêm trọng
Economic downturn
suy thoái kinh tế
Catch sb by surprise
khiến ai đó bất ngờ
Be bound to V
chắc chắn (có khả năng xảy ra cao)
Be on the verge of
ở bờ vực, sắp sửa
Be about to v
sắp sửa (có lịch trình) xảy ra
Therapautic (adj)
mang tính trị liệu, chữa lành
Profit margin
biên lợi nhuận **
Let sb off with a warning
cảnh báo ai đó và tha cho lần này
Groveling (adj)
khúm núm, khuỵ luỵ
A moot point
1 vđề còn gây tranh cãi
Levy (n)
khoản thuế, đánh thuế
A crucible problem
thử thách khắc nghiệt
Trudge (v) lê bước nặng nhọc
Beaver away at sth
cặm cụi làm gì
Tell the difference
chỉ ra sự khác biệt
Invaluable help
sự giúp đỡ vô giá
Make a speech
phát biểu, đọc diễn văn
Win a scholarship
giành được học bổng
Scent (n)
hương thơm (của hoa)
Flavor (N)
hương vị (khi ăn uống)
Odour (n)
mùi đặc trưng, mùi gây khó chịu
Shrug shoulders
nhún vai
Blister (n)
vết phồng rộp, bỏng trên da
In the end
cuối cùng, kết cục của một tình huống
Eventually
cuối cùng (ít cảm xúc)
At last
cuối cùng (cảm thấy nhẹ nhõm khi điều đó cuối cùng cũng xảy ra)
In a fog (mind)
đầu óc mù mịt
Play ball with sb
hợp tác làm theo yêu cầu của ai đó
A great deal of + N (ko đếm được)
Mutter (v)
lẩm nhẩm
Road signs
biển báo trên đường
Fall over
vấp, ngã té
Fall back on
rút lui về phương án dự phòng
Be sentenced to
bị kết án
Ecological footprint
dấu chân sinh thái (mức tác động của con người ảnh hưởng như thế nào đến môi trường)
In one's mind's eye
trong trí tưởng tượng của ai đó
Throw sth into question
đặt cái gì vào dạng nghi vấn
Blind alleys
hướng nghiên cứu bế tắc, ngõ cụt
Rift valleys
thung lũng cách giãn địa chất
Impervious to sb
không bị ảnh hưởng, không hề nao núng
Drag sb down
dìm ai đó xuống
Be attributed to
được lí giải, quy cho
Civic leader
những người lãnh đạo cộng đồng, địa phương
Bandy words with sb
cãi vã, tranh luận với ai
Look daggers with sb
nhìn ai đó với ánh mắt giận dữ, lườm huýt
Drive a wedge between
gây ra rạn nứt, căng thẳng
Take the plunge into
quyết định làm gì đó mạo hiểm
Hit the ground running
bắt đầu làm gì một cách nhanh chóng
Congeal (v)
đông đặc lại (chất lỏng)
Constrain (v)
ép buộc, kìm hãm
Aggravate (v)
làm khó chịu, làm trầm trọng hơn
Augment (v)
Sequester (v)
cách li, cô lập
Strand (v)
làm mắc kẹt
Settle down
làm ổn định
Prevail sb upon
thuyết phục ai đó làm gì
Bail out
cứu trợ tài chính
Hanker after/from sth
khao khát, mong mỏi trong tgian dài
ramp up
tăng mạnh, đẩy nhanh
in the balance
không chắc chắn, bấp bênh
concordant (adj)
nhất trí
concurrent (adj) xảy ra đồng thời
accomplice (n)
đồng phạm
acquaintance (n)
người quen
understudy (n)
diễn viên dự bị
transcendent (adj)
siêu việt, vượt lên trên những điều thông thường
diversion (n)
sự chuyển hướng (chủ động)
deviation from a plan
sự đi chệch khỏi kế hoạch ban đầu
diffusion (n)
sự khuếch tán, lan truyền
let go of one's grudge
buông bỏ hận thù, hiềm khích
abdicate the throne
thoái vị, nhường ngôi
the length and breath
khắp nơi trên quốc gia
by and large
nhìn chung
part and parcel
phần thiết yếu
by the score
từng nhóm đông
by happenstance
tình cờ, vô tình
all the same
mặc dù
not least
đặc biệt là, không kém phần quan trọng