TEST 17-20 (17.9)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/115

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:40 PM on 9/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

116 Terms

1
New cards

Course of action

phương án dự phòng

2
New cards

backfire (v)

phản tác dụng, dội ngược lại

3
New cards

Somersault (v)

lộn ngược, nhào lộn lại

4
New cards

Watch sb like a hawk

breath down one's neck

5
New cards

Beckon sb over

ra hiệu bằng tay cho ai đó

6
New cards

Weasel out of sth

trốn tránh, không nhận

7
New cards

To be Fraught with sth

bị lấp, tràn ngập bởi những điều tiêu cực

8
New cards

Go under

bankrupt

9
New cards

Jostle (v)

chen lấn, xô đẩy

10
New cards

Negotiate one's way through sth

xoay xở, tìm cách vượt qua trở ngại

11
New cards

Stagger (v)

gây choáng, gây sốc / đi lại chệnh choạng

12
New cards

Quible over sth

spilt hairs

13
New cards

Discrepancy (n)

sự mẫu thuẫn, chênh lệch

14
New cards

Vegetation (n)

thảm thực vật

15
New cards

Soak into (v)

thấm vào

16
New cards

Absorb sth

hấp thụ cái gì (phải có tân ngữ)

17
New cards

Come under critism

hứng chịu chỉ trích

18
New cards

Weary (adj)

mệt mỏi kiệt sức sau thời gian dài làm gì

19
New cards

Be on the dole

được hưởng trợ cấp thất nghiệp

20
New cards

Be made redundant

bị cho thôi việc

21
New cards

Gravely serious

cực kì nghiêm trọng

22
New cards

Economic downturn

suy thoái kinh tế

23
New cards

Catch sb by surprise

khiến ai đó bất ngờ

24
New cards

Be bound to V

chắc chắn (có khả năng xảy ra cao)

25
New cards

Be on the verge of

ở bờ vực, sắp sửa

26
New cards

Be about to v

sắp sửa (có lịch trình) xảy ra

27
New cards

Therapautic (adj)

mang tính trị liệu, chữa lành

28
New cards



29
New cards

Profit margin

biên lợi nhuận **

30
New cards

Let sb off with a warning

cảnh báo ai đó và tha cho lần này

31
New cards

Groveling (adj)

khúm núm, khuỵ luỵ

32
New cards

A moot point

1 vđề còn gây tranh cãi

33
New cards

Levy (n)

khoản thuế, đánh thuế

34
New cards

A crucible problem

thử thách khắc nghiệt

35
New cards

Trudge (v) lê bước nặng nhọc

36
New cards

Beaver away at sth

cặm cụi làm gì

37
New cards

Tell the difference

chỉ ra sự khác biệt

38
New cards

Invaluable help

sự giúp đỡ vô giá

39
New cards

Make a speech

phát biểu, đọc diễn văn

40
New cards

Win a scholarship

giành được học bổng

41
New cards

Scent (n)

hương thơm (của hoa)

42
New cards

Flavor (N)

hương vị (khi ăn uống)

43
New cards

Odour (n)

mùi đặc trưng, mùi gây khó chịu

44
New cards

Shrug shoulders

nhún vai

45
New cards

Blister (n)

vết phồng rộp, bỏng trên da

46
New cards

In the end

cuối cùng, kết cục của một tình huống

47
New cards

Eventually

cuối cùng (ít cảm xúc)

48
New cards

At last

cuối cùng (cảm thấy nhẹ nhõm khi điều đó cuối cùng cũng xảy ra)

49
New cards

In a fog (mind)

đầu óc mù mịt

50
New cards

Play ball with sb

hợp tác làm theo yêu cầu của ai đó

51
New cards

A great deal of + N (ko đếm được)

52
New cards

Mutter (v)

lẩm nhẩm

53
New cards

Road signs

biển báo trên đường

54
New cards

Fall over

vấp, ngã té

55
New cards

Fall back on

rút lui về phương án dự phòng

56
New cards

Be sentenced to

bị kết án

57
New cards

Ecological footprint

dấu chân sinh thái (mức tác động của con người ảnh hưởng như thế nào đến môi trường)

58
New cards

In one's mind's eye

trong trí tưởng tượng của ai đó

59
New cards

Throw sth into question

đặt cái gì vào dạng nghi vấn

60
New cards

Blind alleys

hướng nghiên cứu bế tắc, ngõ cụt

61
New cards

Rift valleys

thung lũng cách giãn địa chất

62
New cards

Impervious to sb

không bị ảnh hưởng, không hề nao núng

63
New cards

Drag sb down

dìm ai đó xuống

64
New cards

Be attributed to

được lí giải, quy cho

65
New cards

Civic leader

những người lãnh đạo cộng đồng, địa phương

66
New cards

Bandy words with sb

cãi vã, tranh luận với ai

67
New cards

Look daggers with sb

nhìn ai đó với ánh mắt giận dữ, lườm huýt

68
New cards

Drive a wedge between

gây ra rạn nứt, căng thẳng

69
New cards

Take the plunge into

quyết định làm gì đó mạo hiểm

70
New cards

Hit the ground running

bắt đầu làm gì một cách nhanh chóng

71
New cards

Congeal (v)

đông đặc lại (chất lỏng)

72
New cards

Constrain (v)

ép buộc, kìm hãm

73
New cards

Aggravate (v)

làm khó chịu, làm trầm trọng hơn

74
New cards

Augment (v)

75
New cards

Sequester (v)

cách li, cô lập

76
New cards

Strand (v)

làm mắc kẹt

77
New cards

Settle down

làm ổn định

78
New cards

Prevail sb upon

thuyết phục ai đó làm gì

79
New cards

Bail out

cứu trợ tài chính

80
New cards

Hanker after/from sth

khao khát, mong mỏi trong tgian dài

81
New cards

ramp up

tăng mạnh, đẩy nhanh

82
New cards

in the balance

không chắc chắn, bấp bênh

83
New cards

concordant (adj)

nhất trí

84
New cards

concurrent (adj) xảy ra đồng thời

85
New cards

accomplice (n)

đồng phạm

86
New cards

acquaintance (n)

người quen

87
New cards

understudy (n)

diễn viên dự bị

88
New cards

transcendent (adj)

siêu việt, vượt lên trên những điều thông thường

89
New cards

diversion (n)

sự chuyển hướng (chủ động)

90
New cards

deviation from a plan

sự đi chệch khỏi kế hoạch ban đầu

91
New cards

diffusion (n)

sự khuếch tán, lan truyền

92
New cards

let go of one's grudge

buông bỏ hận thù, hiềm khích

93
New cards

abdicate the throne

thoái vị, nhường ngôi

94
New cards

the length and breath

khắp nơi trên quốc gia

95
New cards

by and large

nhìn chung

96
New cards

part and parcel

phần thiết yếu

97
New cards

by the score

từng nhóm đông

98
New cards

by happenstance

tình cờ, vô tình

99
New cards

all the same

mặc dù

100
New cards

not least

đặc biệt là, không kém phần quan trọng