Tiếng Anh 9 - Unit 1: Local Community Lưu Thêm vào lịch

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/81

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:39 PM on 6/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

82 Terms

1
New cards

artisan (n) /ˌɑːtɪˈzæn/

thợ làm nghề thủ công

2
New cards

attraction (n) /əˈtrækʃn/

điểm hấp dẫn

3
New cards

community (n) /kəˈmjuːnəti/

cộng đồng

4
New cards

community helper (n) /kəˈmjuːnəti ˈhelpə(r)/

người phục vụ cộng đồng

5
New cards

craft (n) /krɑːft/

nghề thủ công

6
New cards

craftsman (n) /ˈkrɑːftsmən/

thợ làm đồ thủ công

7
New cards

craft village (n) /krɑːft ˈvɪlɪdʒ/

làng nghề thủ công

8
New cards

cut down on (phr.v) /kʌt daʊn ɒn/

cắt giảm

9
New cards

delivery person (n) /dɪˈlɪvəri ˈpɜːsn/

nhân viên giao hàng

10
New cards

electrician (n) /ɪˌlekˈtrɪʃn/

thợ điện

11
New cards

facility (n) /fəˈsɪləti/

cơ sở vật chất

12
New cards

firefighter (n) /ˈfaɪəfaɪtə(r)/

lính cứu hoả

13
New cards

fragrance (n) /ˈfreɪɡrəns/

hương thơm

14
New cards

function (n) /ˈfʌŋkʃn/

chức năng

15
New cards

garbage collector (n) /ˈɡɑːbɪdʒ kəˈlektə(r)/

người thu gom rác

16
New cards

get on with (phr.v) /ɡet ɒn wɪð/

sống hoà thuận với

17
New cards

hand down (phr.v) /hænd daʊn/

truyền lại

18
New cards

handicraft (n) /ˈhændikrɑːft/

sản phẩm thủ công

19
New cards

look around (phr.v) /lʊk əˈraʊnd/

(đi) ngắm nghía

20
New cards

pass down (phr.v) /pạ:s daʊn/

truyền lại (cho thế hệ sau…)

21
New cards

preserve (phr.v) /prɪˈzɜːv/

bảo tồn, gìn giữ

22
New cards

police officer (n) /pəˈliːs ˈɒfɪsə(r)/

công an, cảnh sát

23
New cards

pottery (n) /ˈpɒtəri/

đồ gốm

24
New cards

Remind sb of (phr.v) /rɪˈmaɪnd əv/

gợi nhớ

25
New cards

run out of (phr.v) /rʌn aʊt əv/

hết, cạn kiệt

26
New cards

speciality (n) /ˌspeʃiˈæləti/

đặc sản

27
New cards

tourist attraction (n) /ˈtʊərɪst əˈtrækʃn/

điểm du lịch

28
New cards

team-building (n) /ˈtiːm bɪldɪŋ/

việc xây dựng đội ngũ

29
New cards

workshop (n) /ˈwɜːkʃɒp/

xưởng, công xưởng, hội thảo

30
New cards

turn up (phr.v) /tɜːn ʌp/

xuất hiện, đến, vặn to

31
New cards

set off (phr.v) /set ɒf/

khởi hành, bắt đầu chuyến đi

32
New cards

close down (phr.v) /kləʊz daʊn/

đóng cửa, ngừng hoạt động

33
New cards

face up to (phr.v) /feɪs ʌp tu/

đối mặt, giải quyết

34
New cards

turn down (phr.v) /tɜːn daʊn/

từ chối, vặn nhỏ

35
New cards

set up (phr.v) /set ʌp/

thành lập, tạo dựng

36
New cards

take over (phr.v) /teɪk ˈəʊvə(r)/

tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp

37
New cards

live on (phr.v) /lɪv ɒn/

sống bằng, sống dựa vào

38
New cards

attract (v) /əˈtrækt/

thu hút, hấp dẫn

39
New cards

attractive (adj) /əˈtræktiv/

có tính thu hút, lôi cuốn

40
New cards

attractiveness (n) /əˈtræktivnəs/

sự thu hút, sự lôi cuốn

41
New cards

attractively (adv) /əˈtræktivli/

hấp dẫn, lôi cuốn

42
New cards

attractant (n) /əˈtræktənt/

chất gây hấp dẫn, lôi cuốn

43
New cards
pedestrian street
phố đi bộ
44
New cards
sports club
câu lạc bộ thể thao
45
New cards
community garden
khu vườn cộng đồng
46
New cards
local authority
chính quyền địa phương
47
New cards
town hall
tòa thị chính, hội trường thị trấn
48
New cards
community outreach
hoạt động tiếp cận cộng đồng
49
New cards
volunteer
tình nguyện viên
50
New cards
public park
공 viên công cộng
51
New cards
manage his work
quản lý/sắp xếp công việc của anh ấy
52
New cards
pass down
truyền lại (cho thế hệ sau)
53
New cards
remind
nhắc nhở
54
New cards
look for
tìm kiếm
55
New cards
how to apply
cách nộp đơn ứng tuyển
56
New cards
how to improve
cách cải thiện, nâng cấp
57
New cards
who to contact
liên hệ với ai
58
New cards
how to get
làm cách nào để có được
59
New cards
get on with sb
hòa hợp, có mối quan hệ tốt với ai
60
New cards
cut down on sth
cắt giảm cái gì đó (chi tiêu, rác thải, nhựa...)
61
New cards
come back from
trở về từ (chuyến đi...)
62
New cards
run out of
cạn kiệt, hết sạch (tiền, thời gian...)
63
New cards
break down
bị hỏng (xe cộ, máy móc), suy sụp
64
New cards
shopping mall
trung tâm thương mại, khu mua sắm
65
New cards
tourist attraction
điểm thu hút khách du lịch
66
New cards
public transportation
phương tiện giao thông công cộng
67
New cards
neighborhood association
ban đại diện tổ dân phố, hiệp hội khu dân cư
68
New cards
cultural event
sự kiện văn hóa
69
New cards
neighborhood watch
nhóm dân phòng tự quản, tuần tra khu phố
70
New cards
lantern
đèn lồng, lồng đèn
71
New cards
recycling program
chương trình tái chế
72
New cards
town festival
lễ hội của thị trấn
73
New cards
garbage collector
người thu gom rác
74
New cards
police officer
viên cảnh sát
75
New cards
electrician
thợ điện
76
New cards
delivery person
người giao hàng
77
New cards
farmer's market
chợ nông sản
78
New cards
fresh produce
nông sản tươi sống (rau, củ, quả...)
79
New cards
how to organize
cách tổ chức (một sự kiện...)
80
New cards
look around
nhìn quanh, tham quan xung quanh
81
New cards
set up
thành lập, tổ chức, thiết lập
82
New cards
take care of
chăm sóc