1/92
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
家事(かじ)
việc trong nhà

食器(しょっき)
Dụng cụ ăn uống

汚れ(よごれ)
vết bẩn

洗剤(せんざい)
xà phòng

畳む(たたむ)
gấp

靴下をしまう
cất

掃除機(そうじき)
máy hút bụi

アイロンをかける
bàn là

家具を動かす(うごかす)
dịch chuyển đồ đạc

床を拭く(ゆかをくふく)
lau sàn nhà

調子(ちょうし)
tình trạng

修理(しゅうり)
sửa chữa

リサイクル
tái chế

面倒臭い(めんどうくさい)
rắc rối, phiền phức

目が覚める
tỉnh giấc

あくびが出る
ngáp

涙が出る(なみだ)
rơi lệ

睡眠(すいみん)
đã thi
Giấc ngủ

朝食(ちょうしょく)
bữa sáng

化粧(けしょう)
trang điểm

餌(えさ)
đồ ăn của thú nuôi

可愛がる(かわいがる)
yêu thương, âu yếm

定期(ていき)
định kỳ (vé tháng)

携帯電話(けいたいでんわ)
điện thoại di động

電池(でんち) が切れる(きれる)
hết pin

退屈(たいくつ)
nhàm chán

帰宅(きたく)
về nhà

文句(もんく)を言う
phàn nàn

疲れ(つかれ)
sự mệt mỏi

毛布(もうふ)
chăn mỏng

皮を剥く(むく)
bóc vỏ, gọt vỏ

加える(くわえる)
thêm vào

材料を混ぜる(まぜる)
trộn
鍋(なべ)
cái nồi

煮る(にる)
Ninh, nấu đồ ăn

油で揚げる(あげる)
chiên, rán bằng dầu

容器(ようき)
đồ đựng

移す(うつす)
di chuyển

保存(ほぞん)
bảo quản

野菜が腐る(くさる)
hôi thối
生で食べる(なま)
ăn sống

酸っぱい味(すっぱい)
chua

濃い味(こい)
vị đậm đặc

しつこい味
vị đậm đà

柔らかい(やわらかい)
Mềm

固い(かたい)
cứng

香り(かおり)
hương, mùi thơm

包丁(ほうちょう)
con dao

フライパン
cái chảo

お腹がぺこぺこ
bụng đói meo
喉がからから
họng khô

高級(こうきゅう)
cao cấp

メニュー
thực đơn

バランス
cân bằng

栄養(えいよう)
dinh dưỡng

注文(ちゅうもん)
Gọi món, đặt hàng

追加(ついか)
thêm

乾杯(かんぱい)
cạn chén

酔う(よう)
say rượu

火傷(やけど)
bị bỏng

残す(のこす)
để lại, chừa lại

マナー
cách cư xử

支払い(しはらい)
thanh toán

食費(しょくひ)
chi phí ăn uống

おかず
thức ăn kèm

お菓子(おかし)
bánh kẹo

自宅(じたく)
nhà mình

設計(せっけい)
thiết kế

工事(こうじ)
công trường

建築中(けんちくちゅう)
đang xây dựng
マンション
chung cư

家を建つ(たて)
xây nhà
完成(かんせい)
hoàn thành

価値(かち)
giá trị

造る(つくる)
xây dựng

屋根(やね)
mái nhà

インテリア
nội thất

スペース
space
không gian, khoảng trống

デザイン
thiết kế

すっきりする
thoải mái

中心(ちゅうしん)
trung tâm

商店街(しょうてんがい)
khu mua sắm

地区(ちく)
quận/khu vực/khu

かなり
khá, tương đối

距離(きょり)
khoảng cách

畳(じょう)
chiếu

日が当たるところ(あたる)
nơi có ánh sáng
西向き(にしむき)
hướng tây
影(かげ)
bóng (cây, người, vật)

お風呂付き(つき)
kèm theo
引っ越し(ひっこし)
chuyển nhà

傷(きず)
vết xước

家賃(やちん)
tiền thuê nhà
