1/90
Alphabetical and chronological vocabulary list focusing on legal systems, administrative terms, and judicial terminology based on lecture notes.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Contractual relation
Quan hệ hợp đồng
Biding fact
Tình tiết bắt buộc
Exhaustive power
Quyền lực tối thượng
Implied power
Quyền hạn ngầm định
Legal sanction
Chế tài pháp lý
Fictitious creature
Thực thể hư cấu
Competent state authorities
CQNN có thẩm quyền
Delegate (v)
Ủy quyền
Invest S.O with sth
Phong cấp bậc, trao quyền
In accordance with
Obey, comply, tuân theo
Enforcement
Sự cưỡng chế
Be subjected to
Bị bắt phải chịu
Assembly
Cuộc họp, hội đồng
Legislative assembly
Hội đồng lập pháp
National assembly = Parliament
Quốc hội
Enforceable (a)
Có thể thi hành
Provisional (a)
Lâm thời
Coerced (v)
Ép buộc
Litigant (n)
Nguyên đơn
Pedigree (n)
Cội nguồn, điểm xuất phát, dòng dõi
Valid (a)
Có hiệu lực, có gtri về mặt pháp lý
Transaction
Giao dịch
Cluster
Yếu tố đồng đẳng
Noble and serf
Quí tộc và nông nô
Legalize, embody
Thể chế hóa
Set forth
Issue, ban hành, adopt
Moral norms
Qui phạm đạo đức
Sacramental honor
Danh dự tôn giáo
Special rules, legal rules
Qui phạm
Official (n)
Công chức
Supplement (v)
Bổ sung
Fall under
Chịu tác động
Legal immunity
Miễn trừ pháp lý
Legal privilege
Đặc quyền
Impartial (a) = non-biased
Công bằng
Apparatus (n)
Machinery, bộ máy, công cụ
Institutionalize, embody
Thể chế hóa
Brutal (a)
Cruel
Populace (n)
Nhân dân
Customary law
Tập quán pháp
Precedent
Án lệ
Statue law
Luật thành văn
Prosecutor (n)
Công tố viên
Bailiff (n)
A law officer whose job is to take the possessions and property of people who cannot pay their debts
Detective (n)
Điều tra viên, CSDT
Unassailable (a)
Ko thể bị bác bỏ, tấn công
Congress (n)
Cơ quan lập pháp, Nghị viện
Proposition (n)
Dự luật
Reprimand (n), (v)
Khiển trách
Demotion in rank
Hạ chức
Blameworthy (a)
Đáng lên án
Pornography (n)
Sách báo khiêu dâm
Flatly (adv)
Thẳng thừng, dứt khoát
Vice versa
Ngược lại
Empirical (a)
Thực nghiệm
Rapist (n)
Kẻ phạm tội hãm hiếp
Convict (v), (n)
Kết án, người bị kết án, phạm nhân
Propensity (n)
Thiên hướng
Acquit (v)
Tuyên trắng án
Armed force
Lực lượng vũ trang
Deviance, deviant (n)
Lầm đường lạc lối, kẻ lầm đường
Verbal (a)
Bằng lời nói, từ, lời
Aggregate (a)
Mang tính cộng đồng
Leniency (n)
Khoan hồng
Appeal to
Kháng cáo
Criminal offense
Tội phạm
Corporal (a)
Thuộc về thân thể
Transgression (n)
Sự vi phạm, sự vượt qua giới hạn
Torture( v)
Hành hạ, tra tấn, afflict
Forfeiture (n)
Sự mất quyền, tài sản, sự tước quyền
Exile (n)
Sựu đầy ải phải sống tha hương
Injunction (n)
Pháp lệnh, quyết định
Futile (a)
Vô ích, ko hiệu quả, abortive
Inflict +on/upon
Bắt phải chịu sự trừng phạt
Lien (n)
Quyền nắm giữ vật thế chấp
Administrative law
Luật hành chính
Incur (v)
Gánh chịu
Stamp out
Eliminate
Civil court
Tòa dân sự
Gamble on the cards
Đánh bạc ăn tiền
Layoff
Sa thải
Charter (n)
Hiến chương
Army captain
Đại úy
Corruption (n)
Tham nhũng
Minister (n)
Bộ trưởng
Inspect (v)
Kiểm tra, thanh tra, giám sát
Army fatigue (n)
Quân phục dã chiến
Edict (n)
Sắc lệnh
Committee (n)
Ủy ban
Scrutinize (v)
Xem xét kĩ
Provision (n)
Đièu khoản pháp lý