CLIL + Looking back

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/64

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:31 AM on 8/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

65 Terms

1
New cards

give a speech

đọc/phát biểu 1 bài diễn văn

2
New cards

such + a/an + N

1 … thật …

3
New cards

such a pleasure

1 niềm vinh hạnh thật sự (thật sự là 1 vinh hạnh lớn)

4
New cards

be among sth

ở trong/nằm trong số sth, đứng cùng với

5
New cards

She is among the best students in the class.

Cô ấy nằm trong số những học sinh giỏi nhất lớp.

6
New cards

He is standing among the trees.

Anh ấy đang đứng giữa những cái cây.

7
New cards

swim - swam - swum

bơi - đã bơi - bị bơi

8
New cards

take - took - taken

cầm - đã cầm - bị cầm

9
New cards

teach - taught - taught

dạy - đã dạy - bị dạy

10
New cards

tell - told - told

kể - đã kể - bị kể

11
New cards

think - thought - thought

nghĩ - đã nghĩ - bị nghĩ

12
New cards

I took part in a public-speaking event and gave a talk about Steve Jobs's innovations in technology.

Tôi đã tham gia vào một sự kiện diễn thuyết trước công chúng và đưa ra bài nói chuyện về những đổi mới công nghệ của Steve Jobs.

13
New cards

It was such a pleasure to be among so many talented speakers.

Thật sự là một vinh hạnh lớn khi được đứng cùng với nhiều diễn giả tài năng như vậy.

14
New cards

They invited me to give another presentation.

Họ đã mời tôi đưa ra một bài thuyết trình khác.

15
New cards

I'm on cloud nine

Tôi trên tầng mây (Rất vui)

16
New cards

I'm over the moon

Tôi đã vượt qua mặt trăng (Rất vui)

17
New cards

comparison

(n); sự, quá trình so sánh

18
New cards

kingdom

(n); vương quốc

19
New cards

rule

(v); thống trị, cai trị, trị vì

(n); sự thống trị, cai trị, trị vì

20
New cards

empire

(n); đế chế

21
New cards

Roman

(adj/n); thuộc về La Mã, người La Mã

22
New cards

text

(n); văn bản, đoạn văn (trong bài/bài đọc)

23
New cards

lengthy

(adj); dài dòng, rất dài

24
New cards

defeat

(v); đánh bại (= beat)

25
New cards

navy

(n); hải quân

26
New cards

refuse

(v); từ chối

27
New cards

refuse to do sth

từ chối làm sth

28
New cards

minor

(n/adj); người vị thành niên, nhỏ, không quan trọng/thứ yếu

29
New cards

become known as

sau này được biết đến là/uy tín/danh hiệu (trở nên)

30
New cards

Catherine the Great

Catherine Đại Đế

31
New cards

ambitious

(adj); mang tính tham vọng

32
New cards

ambition

(n); sự tham vọng, ước mơ

33
New cards

square

(adj); mang tính hình vuông

34
New cards

square kilometer

ki-lô-mét vuông

35
New cards

an area of + số

(mang) diện tích (là) số/khu vực

36
New cards

The county has an area of 300,000 km².

Hạt này có một diện tích là 300.000 km².

37
New cards

cover an area of + số

có diện tích (là)

38
New cards

Catherine added an area of 500,000 km² to the Russian Empire.

Catherine đã thêm một diện tích là 500.000 km² vào Đế quốc Nga.

39
New cards

regret

(v); hối hận, hối tiếc

40
New cards

regret doing sth

hối hận vì đã làm sth

41
New cards

regret to do sth

lấy làm tiếc phải làm sth

42
New cards

We regret to inform you that your application was unsuccessful.

Chúng tôi lấy làm tiếc phải thông báo với bạn rằng đơn ứng tuyển của bạn đã không thành công.

43
New cards

I regret telling him the truth.

Tôi hối hận vì đã nói cho anh ấy biết sự thật.

44
New cards

visual

(adj); thuộc về thị giác, liên quan đến nhìn

45
New cards

visual story

câu chuyện trực quan

46
New cards

do research on sth

nghiên cứu, tìm hiểu về sth

47
New cards

I need to do some research before writing the article.

Tôi cần thực hiện một số nghiên cứu trước khi viết bài báo.

48
New cards

interview

(v/n); phỏng vấn, cuộc phỏng vấn

49
New cards

illustrate

(v); minh họa

50
New cards

illustrate sth with sth

minh họa sth bằng sth

51
New cards

comic

(adj/n); mang tính hài hước, truyện tranh

52
New cards

It was such a pleasure to V

thật là 1 niềm vinh hạnh khi do V

53
New cards

learn

học đc, biết được( có đc ttin mới)

54
New cards

I have just leanrt his name

tôi vừa mới biết tên anh ấy

55
New cards

poetry

N, thơ ca, thơ( nói chung)

56
New cards

poetry competition for teenagers


cuộc thi thơ thiếu niên

57
New cards

poem

bài thơ

58
New cards

inspiring

adj, mt truyền cảm hứng

59
New cards

I'm on top of the world! I've just learnt that my poem about Viet Nam's national heroes has won the first prize in the poetry competition for teenagers.

Tôi thật sự quá phấn khích! Tôi mới biết đc rằng bài thơ viết về các anh hùng dân tộc Việt Nam của tôi đã đạt giải nhất cuộc thi thơ thiếu niên.

60
New cards

public-speaking event

sự kiện diễn thuyết trc công chúng

61
New cards

speaker

diễn giả

62
New cards

give a talk about sth

trình bày 1 bài nói về sth

63
New cards

Today I would like to give a talk about Vietnamese history

hôm nay tôi muốn trình bày về lịch sử Việt Nam

64
New cards

give a presentation

trình bài bài thuyết trình

thuyết trình

65
New cards

That’s fantastic

thật là tuyệt vời