1/64
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
give a speech
đọc/phát biểu 1 bài diễn văn
such + a/an + N
1 … thật …
such a pleasure
1 niềm vinh hạnh thật sự (thật sự là 1 vinh hạnh lớn)
be among sth
ở trong/nằm trong số sth, đứng cùng với
She is among the best students in the class.
Cô ấy nằm trong số những học sinh giỏi nhất lớp.
He is standing among the trees.
Anh ấy đang đứng giữa những cái cây.
swim - swam - swum
bơi - đã bơi - bị bơi
take - took - taken
cầm - đã cầm - bị cầm
teach - taught - taught
dạy - đã dạy - bị dạy
tell - told - told
kể - đã kể - bị kể
think - thought - thought
nghĩ - đã nghĩ - bị nghĩ
I took part in a public-speaking event and gave a talk about Steve Jobs's innovations in technology.
Tôi đã tham gia vào một sự kiện diễn thuyết trước công chúng và đưa ra bài nói chuyện về những đổi mới công nghệ của Steve Jobs.
It was such a pleasure to be among so many talented speakers.
Thật sự là một vinh hạnh lớn khi được đứng cùng với nhiều diễn giả tài năng như vậy.
They invited me to give another presentation.
Họ đã mời tôi đưa ra một bài thuyết trình khác.
I'm on cloud nine
Tôi trên tầng mây (Rất vui)
I'm over the moon
Tôi đã vượt qua mặt trăng (Rất vui)
comparison
(n); sự, quá trình so sánh
kingdom
(n); vương quốc
rule
(v); thống trị, cai trị, trị vì
(n); sự thống trị, cai trị, trị vì
empire
(n); đế chế
Roman
(adj/n); thuộc về La Mã, người La Mã
text
(n); văn bản, đoạn văn (trong bài/bài đọc)
lengthy
(adj); dài dòng, rất dài
defeat
(v); đánh bại (= beat)
navy
(n); hải quân
refuse
(v); từ chối
refuse to do sth
từ chối làm sth
minor
(n/adj); người vị thành niên, nhỏ, không quan trọng/thứ yếu
become known as
sau này được biết đến là/uy tín/danh hiệu (trở nên)
Catherine the Great
Catherine Đại Đế
ambitious
(adj); mang tính tham vọng
ambition
(n); sự tham vọng, ước mơ
square
(adj); mang tính hình vuông
square kilometer
ki-lô-mét vuông
an area of + số
(mang) diện tích (là) số/khu vực
The county has an area of 300,000 km².
Hạt này có một diện tích là 300.000 km².
cover an area of + số
có diện tích (là)
Catherine added an area of 500,000 km² to the Russian Empire.
Catherine đã thêm một diện tích là 500.000 km² vào Đế quốc Nga.
regret
(v); hối hận, hối tiếc
regret doing sth
hối hận vì đã làm sth
regret to do sth
lấy làm tiếc phải làm sth
We regret to inform you that your application was unsuccessful.
Chúng tôi lấy làm tiếc phải thông báo với bạn rằng đơn ứng tuyển của bạn đã không thành công.
I regret telling him the truth.
Tôi hối hận vì đã nói cho anh ấy biết sự thật.
visual
(adj); thuộc về thị giác, liên quan đến nhìn
visual story
câu chuyện trực quan
do research on sth
nghiên cứu, tìm hiểu về sth
I need to do some research before writing the article.
Tôi cần thực hiện một số nghiên cứu trước khi viết bài báo.
interview
(v/n); phỏng vấn, cuộc phỏng vấn
illustrate
(v); minh họa
illustrate sth with sth
minh họa sth bằng sth
comic
(adj/n); mang tính hài hước, truyện tranh
It was such a pleasure to V
thật là 1 niềm vinh hạnh khi do V
learn
học đc, biết được( có đc ttin mới)
I have just leanrt his name
tôi vừa mới biết tên anh ấy
poetry
N, thơ ca, thơ( nói chung)
poetry competition for teenagers
cuộc thi thơ thiếu niên
poem
bài thơ
inspiring
adj, mt truyền cảm hứng
I'm on top of the world! I've just learnt that my poem about Viet Nam's national heroes has won the first prize in the poetry competition for teenagers.
Tôi thật sự quá phấn khích! Tôi mới biết đc rằng bài thơ viết về các anh hùng dân tộc Việt Nam của tôi đã đạt giải nhất cuộc thi thơ thiếu niên.
public-speaking event
sự kiện diễn thuyết trc công chúng
speaker
diễn giả
give a talk about sth
trình bày 1 bài nói về sth
Today I would like to give a talk about Vietnamese history
hôm nay tôi muốn trình bày về lịch sử Việt Nam
give a presentation
trình bài bài thuyết trình
thuyết trình
That’s fantastic
thật là tuyệt vời