Long Reading - Historian Philippe Aries claimed that

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/51

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:20 PM on 7/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

52 Terms

1
New cards

medieval

thời trung cổ

2
New cards

distinct

riêng biệt, khác biệt

<p>riêng biệt, khác biệt</p>
3
New cards

thesis

luận điểm, luận văn, luận án

<p>luận điểm, luận văn, luận án</p>
4
New cards

distinguish

phân biệt, nhận ra

<p>phân biệt, nhận ra</p>
5
New cards

principally

phần lớn, chủ yếu

<p>phần lớn, chủ yếu</p>
6
New cards

indifference

sự thờ ơ

<p>sự thờ ơ</p>
7
New cards

miniature

thu nhỏ

<p>thu nhỏ</p>
8
New cards

tie

sự ràng buộc, mối quan hệ

<p>sự ràng buộc, mối quan hệ</p>
9
New cards

offspring

con cái

<p>con cái</p>
10
New cards

exceptional

đặc biệt, ngoại lệ

<p>đặc biệt, ngoại lệ</p>
11
New cards

account

tài liệu giải thích, ghi chép

<p>tài liệu giải thích, ghi chép</p>
12
New cards

illuminating

làm sáng tỏ

<p>làm sáng tỏ</p>
13
New cards

interpretation

sự giải thích, cách hiểu

<p>sự giải thích, cách hiểu</p>
14
New cards

infant

trẻ sơ sinh

<p>trẻ sơ sinh</p>
15
New cards

monastery

tu viện

<p>tu viện</p>
16
New cards

apprentice

người học việc, sinh viên tập sự

<p>người học việc, sinh viên tập sự</p>
17
New cards

rid

giải thoát, tống khứ

<p>giải thoát, tống khứ</p>
18
New cards

rebuttal

sự bác bỏ

<p>sự bác bỏ</p>
19
New cards

sue

kiện

<p>kiện</p>
20
New cards

maltreatment

ngược đãi, hành hạ

<p>ngược đãi, hành hạ</p>
21
New cards

custom

phong tục tập quán

<p>phong tục tập quán</p>
22
New cards

mortality rate

tỉ lệ tử vong

<p>tỉ lệ tử vong</p>
23
New cards

induce

gây ra

<p>gây ra</p>
24
New cards

novel

mới lạ

<p>mới lạ</p>
25
New cards

perception

knowt flashcard image
26
New cards

contention

cuộc tranh luận

<p>cuộc tranh luận</p>
27
New cards

stage

giai đoạn

<p>giai đoạn</p>
28
New cards

definite

xác định, rõ ràng

<p>xác định, rõ ràng</p>
29
New cards

institution

tổ chức, học viện

<p>tổ chức, học viện</p>
30
New cards

theology

thần học

<p>thần học</p>
31
New cards

instance

ví dụ, trường hợp

<p>ví dụ, trường hợp</p>
32
New cards

at once

ngay lập tức, cùng một lúc

<p>ngay lập tức, cùng một lúc</p>
33
New cards

niche

chỗ thích hợp

<p>chỗ thích hợp</p>
34
New cards

persuasive

có tính thuyết phục

<p>có tính thuyết phục</p>
35
New cards

wealthy

giàu có

<p>giàu có</p>
36
New cards

depict

mô tả

37
New cards

subject

chủ đề

<p>chủ đề</p>
38
New cards

refute

bác bỏ

<p>bác bỏ</p>
39
New cards

reconcile

hòa giải

<p>hòa giải</p>
40
New cards

dismiss

sa thải, bác bỏ

<p>sa thải, bác bỏ</p>
41
New cards

hypothesis

giả thiết

<p>giả thiết</p>
42
New cards

stature

tầm vóc, chiều cao

<p>tầm vóc, chiều cao</p>
43
New cards

phenomenon

hiện tượng

<p>hiện tượng</p>
44
New cards

norm

chuẩn mực, tiêu chuẩn

<p>chuẩn mực, tiêu chuẩn</p>
45
New cards

stillborn

chết non

<p>chết non</p>
46
New cards

peasant

nông dân

<p>nông dân</p>
47
New cards

foundling

đứa trẻ bị bỏ rơi

<p>đứa trẻ bị bỏ rơi</p>
48
New cards

class

tầng lớp, giai cấp

<p>tầng lớp, giai cấp</p>
49
New cards

impoverished

nghèo khó

<p>nghèo khó</p>
50
New cards

gradually

dần dần, từ từ

<p>dần dần, từ từ</p>
51
New cards

intercession

sự cầu nguyện, sự van xin

<p>sự cầu nguyện, sự van xin</p>
52
New cards

provocative

khiêu khích, gây tranh cã

<p>khiêu khích, gây tranh cã</p>