1/108
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
organic food (n)
thực phẩm hữu cơ
conventional (adj)
truyền thống
unconventional (adj)
khác thường
artificial (adj)
nhân tạo
compensate (v)
bù đắp
absence (n)
sự vắng mặt
absent (adj)
vắng mặt
define (v)
định nghĩa
emit (v)
thải ra
emission (n)
khí thải
misleading (adj)
gây hiểu lầm
mislead (v)
làm hiểu lầm
manure (n)
phân bón từ động vật
compost (n)
phân hữu cơ
dig (v)
đào
bring about (v)
gây ra
indeed (adv)
quả thực
notion (n)
quan niệm
contradict (v)
mâu thuẫn
toxin (n)
chất độc
toxic (adj)
độc hại
strictly regulated (adj)
được quy định nghiêm ngặt
obsession (n)
sự ám ảnh
obsess (v)
ám ảnh
obsessed (adj)
bị ám ảnh
ethics (n)
đạo đức
ethical (adj)
thuộc đạo đức
unethical (adj)
phi đạo đức
ethically (adv)
một cách có đạo đức
concern (n)
mối lo ngại
concerned (adj)
lo lắng
antibiotics (n)
thuốc kháng sinh
additive (n)
chất phụ gia
yield (n)
sản lượng
yield (v)
sinh lợi
nutritional content (n)
hàm lượng dinh dưỡng
greenhouse gases (n)
khí nhà kính (CO₂
faith (n)
niềm tin
faithful (adj)
trung thành
faithfulness (n)
sự trung thành
turning (n)
ngã rẽ
roundabout (n)
vòng xuyến
encourage s.o to do sth (v phr)
khuyến khích ai đó làm gì
a balanced diet (n)
chế độ ăn cân bằng
home-prepared food (n)
đồ ăn nấu tại nhà
active sport (n)
môn thể thao vận động
be generally active (v phr)
vận động thường xuyên
inactive (adj)
ít vận động
active (adj)
năng động
awake (adj)
tỉnh táo
awaken (v)
đánh thức
otherwise (adv)
nếu không thì
attention level (n)
mức độ tập trung
attention span (n)
khoảng thời gian có thể tập trung liên tục
hygiene (n)
vệ sinh
hygienic (adj)
hợp vệ sinh
unhygienic (adj)
không hợp vệ sinh
germ (n)
vi trùng
build up (v)
tích tụ
recipe (n)
công thức nấu ăn
mustard (n)
mù tạt
pose (a) question (v phr)
đặt ra câu hỏi
abstruse (adj)
khó hiểu
saliva (n)
nước bọt
float (v)
nổi
dive in (ph.v)
lao vào
overcautious (adj)
quá cẩn trọng
periodically (adv)
định kỳ
spoilage (n)
sự hư hỏng
spoil (v)
làm hỏng
spoiled (adj)
bị hỏng
prawn (n)
tôm (cỡ lớn)
shrimp (n)
tôm (nhỏ hơn prawn)
shellfish (n)
động vật có vỏ (tôm
multiply (v)
nhân lên
contaminate (v)
làm ô nhiễm
contamination (n)
sự ô nhiễm
contaminated (adj)
bị ô nhiễm
leach into (v phr)
rò rỉ
photosynthesis (n)
sự quang hợp
decay (v)
phân huỷ
preserve (v)
bảo tồn
evolve (v)
tiến hóa
membrane (n)
màng (sinh học)
precision (n)
sự chính xác
optimum (adj)
tối ưu
trial and error (n phr)
phương pháp thử và sai
take into account (v phr)
cân nhắc
likelihood (n)
khả năng xảy ra
metal (n)
kim loại
land-impoverished (adj)
đất đai bạc màu
correspondent (n)
phóng viên
rotating crop (n)
cây trồng luân canh
plough (v)
cày (đất)
vertically (adv)
theo chiều dọc
horizontally (adv)
theo chiều ngang
put into practice (v phr)
áp dụng vào thực tế
bacteria (n)
vi khuẩn
questionnaire (n)
bảng câu hỏi khảo sát
indicate (v)
chỉ ra