DAY 5: Vũ khí bí mật | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:32 PM on 8/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

41 Terms

1
New cards

implement

thi hành, tiến hành

2
New cards

announcement

thông cáo, thông báo

3
New cards

department

bộ, ban, bộ phận của một đơn vị

4
New cards

outline

bản thảo, nét phác thảo, dàn bài

5
New cards

explain

giải thích, giảng giải

6
New cards

contain

bao gồm, chứa

7
New cards

overview

tổng quát, khái quát

8
New cards

provider

người cung cấp, nhà cung cấp

9
New cards

matter

vấn đề, công việc

10
New cards

expertise

sự tinh thông, sự thành thạo, kỹ năng chuyên môn

11
New cards

demonstrate

chứng minh, minh họa, biểu lộ, cho thấy

12
New cards

remainder

vật/người còn lại, phần còn lại

13
New cards

essential

cần thiết, thiết yếu, cốt yếu

14
New cards

divide

chia ra, phân chia

15
New cards

major

chủ yếu, chốt yếu, trọng đại

16
New cards

compliance

sự tuân theo, sự phục tùng

17
New cards

clarify

sàng lọc, làm rõ

18
New cards

face

đương đầu, đối mặt, hướng về

19
New cards

follow

làm theo, theo dõi, chú ý, theo kịp

20
New cards

aspect

khía cạnh

21
New cards

apparently

hình như

22
New cards

aware

biết, nhận thấy, nhận thức được

23
New cards

extended

mở rộng, kéo dài

24
New cards

accidentally

tình cờ, ngoài ý muốn

25
New cards

advisable

nên làm, thích hợp

26
New cards

concerned

lo lắng, lo âu, có liên quan đến

27
New cards

speak

nói chuyện

28
New cards

sophisticated

tinh vi, tinh tế, phức tạp, công phu

29
New cards

timely

kịp thời

30
New cards

realistically

theo thực tế, thực tế là

31
New cards

promptly

nhanh chóng, ngay lập tức, đúng giờ

32
New cards

accessible

có thể truy cập/tiếp cận được, có thể sử dụng được

33
New cards

feedback

phản hồi, ý kiến nhận xét

34
New cards

outstanding

nổi bật, đáng chú ý; còn tồn tại, chưa trả (tiền nợ)

35
New cards

inform

thông báo, báo tin

36
New cards

replacement

sự thay thế, người/vật thay thế

37
New cards

permanently

vĩnh cửu, lâu dài, vĩnh viễn

38
New cards

fulfill

hoàn thành, đáp ứng(yêu cầu), thực thi, giữ(lời hứa)

39
New cards

compile

biên soạn, tập hợp, tổng hợp

40
New cards

subsequent

đến sau, xảy ra sau

41
New cards

Đang học (27)

Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!