the rufous hare-wallaby

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/12

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:31 PM on 9/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

13 Terms

1
New cards

rufous

(adj) màu nâu đỏ hoặc đỏ hung, giống như màu gỉ sắt

2
New cards

aboriginal

(adj) thổ dân/bản địa

3
New cards

arid

(adj) very dry and without enough rain for plants

4
New cards

endemic species

(loài đặc hữu) là những loài sinh vật (động vật hoặc thực vật) chỉ xuất hiện và sinh sống tự nhiên tại một khu vực địa lý duy nhất trên Trái Đất mà không thể tìm thấy ở bất kỳ nơi nào khác

5
New cards

devastated

(adj) completely destroyed

6
New cards

captive

Danh từ: Tù nhân, người hoặc động vật bị giam giữ và không thể tự do di chuyển.

Tính từ: Bị giam cầm, bị trói buộc, hoặc bị kiểm soát bởi người khác


7
New cards

erect

(v) to build a building, wall, or other structure

8
New cards

acre

(n) đơn vị đo lường, mẫu Anh

9
New cards

enclosure

(n) khu vực được rào kín,sự rào đất lại hoặc tài liệu/vật gửi kèm theo thư

10
New cards

paddock

(n) là một bãi đất nhỏ được rào kín, thường dùng để nuôi thả ngựa

<p>(n) là một bãi đất nhỏ được rào kín, thường dùng để nuôi thả ngựa</p>
11
New cards

radio collar

vòng cổ vô tuyến hoặc vòng cổ định vị

12
New cards

transmit

(V) truyền tải, truyền đạt, chuyển giao

13
New cards

eventually

cuối cùng thì hoặc rốt cuộc thì