1/12
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
rufous
(adj) màu nâu đỏ hoặc đỏ hung, giống như màu gỉ sắt
aboriginal
(adj) thổ dân/bản địa
arid
(adj) very dry and without enough rain for plants
endemic species
(loài đặc hữu) là những loài sinh vật (động vật hoặc thực vật) chỉ xuất hiện và sinh sống tự nhiên tại một khu vực địa lý duy nhất trên Trái Đất mà không thể tìm thấy ở bất kỳ nơi nào khác
devastated
(adj) completely destroyed
captive
Danh từ: Tù nhân, người hoặc động vật bị giam giữ và không thể tự do di chuyển.
Tính từ: Bị giam cầm, bị trói buộc, hoặc bị kiểm soát bởi người khác
erect
(v) to build a building, wall, or other structure
acre
(n) đơn vị đo lường, mẫu Anh
enclosure
(n) khu vực được rào kín,sự rào đất lại hoặc tài liệu/vật gửi kèm theo thư
paddock
(n) là một bãi đất nhỏ được rào kín, thường dùng để nuôi thả ngựa

radio collar
vòng cổ vô tuyến hoặc vòng cổ định vị
transmit
(V) truyền tải, truyền đạt, chuyển giao
eventually
cuối cùng thì hoặc rốt cuộc thì