1/70
派 pài: cử, phái / phe, nhóm 排 pái: hàng, dãy / xếp hàng, sắp xếp 屋子 wūzi: căn phòng, cái nhà 奥运会 Àoyùnhuì: Đại hội Thể thao Olympic 汉字 hànzì: chữ Hán 轻声 qīngshēng: thanh nhẹ (trong phát âm tiếng Trung) 工资 gōngzī: tiền lương 态度 tàidu: thái độ 妻子 qīzi: vợ 丈夫 zhàngfu: chồng 感兴趣 gǎn xìngqù: có hứng thú, quan tâm
Chinese
派 pài: cử, phái / phe, nhóm 排 pái: hàng, dãy / xếp hàng, sắp xếp 屋子 wūzi: căn phòng, cái nhà 奥运会 Àoyùnhuì: Đại hội Thể thao Olympic 汉字 hànzì: chữ Hán 轻声 qīngshēng: thanh nhẹ (trong phát âm tiếng Trung) 工资 gōngzī: tiền lương 态度 tàidu: thái độ 妻子 qīzi: vợ 丈夫 zhàngfu: chồng 感兴趣 gǎn xìngqù: có hứng thú, quan tâm
派 pài: cử, phái / phe, nhóm 排 pái: hàng, dãy / xếp hàng, sắp xếp 屋子 wūzi: căn phòng, cái nhà 奥运会 Àoyùnhuì: Đại hội Thể thao Olympic 汉字 hànzì: chữ Hán 轻声 qīngshēng: thanh nhẹ (trong phát âm tiếng Trung) 工资 gōngzī: tiền lương 态度 tàidu: thái độ 妻子 qīzi: vợ 丈夫 zhàngfu: chồng 感兴趣 gǎn xìngqù: có hứng thú, quan tâm
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
解决
jiějué: giải quyết
问题
wèntí: vấn đề, câu hỏi
事
shì: sự việc, việc
春节
chūnjié: Tết Nguyên Đán
商店
shāngdiàn: cửa hàng
胖
pàng: béo, mập
结束
jiéshù: kết thúc
兴趣
xìngqù: hứng thú, sở thích
年轻
niánqīng: trẻ tuổi
检查
jiǎnchá: kiểm tra
要求
yāoqiú: yêu cầu
声音
shēngyīn: âm thanh, tiếng
难过
nánguò: buồn phiền, đau lòng
丈夫
zhàngfu: chồng
脚
jiǎo: chân
糖
táng: đường, kẹo
节日
jiérì: ngày lễ, lễ hội
太阳
tàiyáng: mặt trời
表演
biǎoyǎn: biểu diễn
桌子
zhuōzi: cái bàn
椅子
yǐzi: cái ghế
开始
kāishǐ: bắt đầu
认真
rènzhēn: chăm chỉ, nghiêm túc
慢
màn: chậm
瘦
shòu: gầy, ốm
表示
biǎoshì: biểu thị, thể hiện
教室
jiàoshì: phòng học
愿意
yuànyì: tự nguyện, bằng lòng
翻译
fānyì: phiên dịch, dịch
节目
jiémù: chương trình
已经
yǐjīng: đã
介绍
jièshào: giới thiệu
简单
jiǎndān: đơn giản
举行
jǔxíng: tổ chức, tiến hành
终于
zhōngyú: cuối cùng thì
到底
dàodǐ: rốt cuộc, rốt ráo
普通话
pǔtōnghuà: tiếng Phổ thông
骑
qí: cưỡi, đi (xe đạp/máy)
锻炼
duànliàn: rèn luyện, tập thể dục
报纸
bàozhǐ: tờ báo
决定
juédìng: quyết định
叔叔
shūshu: chú
太阳镜
tàiyángjìng: kính mát, kính râm
几乎
jīhū: hầu như, gần như
关系
guānxi: quan hệ, mối quan hệ
画画儿
huà huàr: vẽ tranh
选择
xuǎnzé: lựa chọn
结婚
jiéhūn: kết hôn
云
yún: mây
甜
tián: ngọt
耳朵
ěrduo: tai
鼻子
bízi: mũi
裤子
kùzi: quần
裙子
qúnzi: váy
帮助
bāngzhù: giúp đỡ
夏季
xiàjì: mùa hè
黄色
huángsè: màu vàng
相同
xiāngtóng: giống nhau
层
céng: tầng, lớp
舒服
shūfu: thoải mái, dễ chịu
打扫
dǎsǎo: quét dọn, vệ sinh
成绩
chéngjì: thành tích, điểm số
游戏
yóuxì: trò chơi
行李箱
xínglixiāng: vali
搬
bān: chuyển, dọn
季节
jìjié: mùa (trong năm)
皮鞋
píxié: giày da
应该
yīnggāi: nên
电梯
diàntī: thang máy
更
gèng: càng, hơn