HTD HTTD

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/11

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:32 AM on 9/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

12 Terms

1
New cards

Công thức Hiện tại đơn (Present Simple)

Khẳng định: I/you/we/they + V; he/she/it + V-s/es.
Phủ định: do not/does not + V.
Câu hỏi: Do/Does + S + V?

2
New cards

Cách dùng Hiện tại đơn

Dùng cho thói quen hiện tại, lịch trình lặp lại, sự thật chung, trạng thái lâu dài, tình huống ổn định.

3
New cards

Dấu hiệu Hiện tại đơn

always, usually, often, sometimes, rarely, never, every day/week (Đứng trước V chính, sau V to-be).

4
New cards

Công thức Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

S + am/is/are + V-ing. (Phủ định thêm not sau to-be. Câu hỏi đảo to-be lên trước S).

5
New cards

Cách dùng Hiện tại tiếp diễn

Dùng cho hành động đang xảy ra lúc nói, tình huống tạm thời quanh hiện tại, hoặc thói quen gây khó chịu (đi với always).

6
New cards

Dấu hiệu Hiện tại tiếp diễn

now, right now, at the moment, today, this week, this month.

7
New cards

Động từ trạng thái (Stative Verbs) là gì?

Những từ chỉ Suy nghĩ, Cảm xúc, Sở hữu. TUYỆT ĐỐI KHÔNG DÙNG THÌ TIẾP DIỄN (V-ing).

8
New cards

Nhóm từ trạng thái "Cấm kỵ" thêm V-ing

Cảm xúc (like, love, prefer),
Suy nghĩ/Nhận thức (know, believe, understand),
Sở hữu/Bản chất (belong, need, include).

9
New cards

Từ HAVE (Nghĩa sở hữu)

Dùng Hiện tại đơn (Trạng thái tĩnh). VD: I have a commercial location in Gò Vấp.

10
New cards

Từ HAVE (Nghĩa ăn uống / trải nghiệm)

Dùng Hiện tại tiếp diễn (Hành động). VD: I am having dinner right now.

11
New cards

Từ THINK (Nghĩa đưa ra quan điểm)

Dùng Hiện tại đơn (Trạng thái tĩnh). VD: I think bspwm is a great window manager.

12
New cards

Từ THINK (Nghĩa đang vắt óc suy nghĩ)

Dùng Hiện tại tiếp diễn (Hành động). VD: I am thinking about the new packaging design for CocoBrew.