1/11
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Công thức Hiện tại đơn (Present Simple)
Khẳng định: I/you/we/they + V; he/she/it + V-s/es.
Phủ định: do not/does not + V.
Câu hỏi: Do/Does + S + V?
Cách dùng Hiện tại đơn
Dùng cho thói quen hiện tại, lịch trình lặp lại, sự thật chung, trạng thái lâu dài, tình huống ổn định.
Dấu hiệu Hiện tại đơn
always, usually, often, sometimes, rarely, never, every day/week (Đứng trước V chính, sau V to-be).
Công thức Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
S + am/is/are + V-ing. (Phủ định thêm not sau to-be. Câu hỏi đảo to-be lên trước S).
Cách dùng Hiện tại tiếp diễn
Dùng cho hành động đang xảy ra lúc nói, tình huống tạm thời quanh hiện tại, hoặc thói quen gây khó chịu (đi với always).
Dấu hiệu Hiện tại tiếp diễn
now, right now, at the moment, today, this week, this month.
Động từ trạng thái (Stative Verbs) là gì?
Những từ chỉ Suy nghĩ, Cảm xúc, Sở hữu. TUYỆT ĐỐI KHÔNG DÙNG THÌ TIẾP DIỄN (V-ing).
Nhóm từ trạng thái "Cấm kỵ" thêm V-ing
Cảm xúc (like, love, prefer),
Suy nghĩ/Nhận thức (know, believe, understand),
Sở hữu/Bản chất (belong, need, include).
Từ HAVE (Nghĩa sở hữu)
Dùng Hiện tại đơn (Trạng thái tĩnh). VD: I have a commercial location in Gò Vấp.
Từ HAVE (Nghĩa ăn uống / trải nghiệm)
Dùng Hiện tại tiếp diễn (Hành động). VD: I am having dinner right now.
Từ THINK (Nghĩa đưa ra quan điểm)
Dùng Hiện tại đơn (Trạng thái tĩnh). VD: I think bspwm is a great window manager.
Từ THINK (Nghĩa đang vắt óc suy nghĩ)
Dùng Hiện tại tiếp diễn (Hành động). VD: I am thinking about the new packaging design for CocoBrew.