1/29
cuộc sống gia đình
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
household chores
Các công việc vặt trong nhà, trong gia đình
homemaker
người nội trợ
Breadwinner
người trụ cột trong gia đình
equality
sự bình đẳng
grocery
cửa hàng tạp hóa
groceries
hàng tạp hóa và thực phẩm phụ
heavy lifting
công việc nặng nhọc
garbage
đồ bỏ đi, đồ thải (thức ăn hỏng, thực phẩm bẩn,…) vứt đi vì không thể sử dụng được nữa
responsibility
sự trách nhiệm
gratitude
lòng biết ơn, sự nhớ ơn
appreciate
đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị
benefit
(n): lợi ích
(v): giúp ích cho, làm lợi cho
character
tính nết, tính cách, đặc tính, đặc điểm, nét đặc sắc
spotlessly
(adv) không một vết nhơ, sạch sẽ, tinh tươm
teenager
thanh thiếu niên
value
(n/v): giá trị, coi trọng, đánh giá
valuable
có giá trị lớn, quý giá
invaluable
vô giá
valueless
không có giá trị
result
(n): kết quả
(v): dẫn đến
survey
sự khảo sát
truthful
(a): thực, đúng sự thực
truth
(n): sự thật, lẽ phải, chân lý
respect
(n/v): sự tôn trọng, sự kính trọng/ kính trọng, tôn trọng
respectful
(a): lễ phép, kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng
respectable
đáng trọng, đáng kính, đứng đắn
respective
riêng từng người, riêng từng cái, tương ứng (vị trí, thứ tự, địa vị,…)
table manners
phép tắc ăn uống (cách cư xử đúng đắn khi ăn với người khác)
experience
kinh nghiệm, trải nghiệm/trải qua
experienced
(a): có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện