FAMILY LIFE

call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/29

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

cuộc sống gia đình

Last updated 10:17 AM on 8/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat
Add student to class section state
Add studentsNo students in these sections. Invite them to track progress!

30 Terms

1
New cards

household chores

Các công việc vặt trong nhà, trong gia đình

2
New cards

homemaker

người nội trợ

3
New cards

Breadwinner

người trụ cột trong gia đình

4
New cards

equality

sự bình đẳng

5
New cards

grocery

cửa hàng tạp hóa

6
New cards

groceries

hàng tạp hóa và thực phẩm phụ

7
New cards

heavy lifting

công việc nặng nhọc

8
New cards

garbage

đồ bỏ đi, đồ thải (thức ăn hỏng, thực phẩm bẩn,…) vứt đi vì không thể sử dụng được nữa

9
New cards

responsibility

sự trách nhiệm

10
New cards

gratitude

lòng biết ơn, sự nhớ ơn

11
New cards

appreciate

đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị

12
New cards

benefit

(n): lợi ích

(v): giúp ích cho, làm lợi cho

13
New cards

character

tính nết, tính cách, đặc tính, đặc điểm, nét đặc sắc

14
New cards

spotlessly

(adv) không một vết nhơ, sạch sẽ, tinh tươm

15
New cards

teenager

thanh thiếu niên

16
New cards

value

(n/v): giá trị, coi trọng, đánh giá

17
New cards

valuable

có giá trị lớn, quý giá

18
New cards

invaluable

vô giá

19
New cards

valueless

không có giá trị

20
New cards

result

(n): kết quả

(v): dẫn đến

21
New cards

survey

sự khảo sát

22
New cards

truthful

(a): thực, đúng sự thực

23
New cards

truth

(n): sự thật, lẽ phải, chân lý

24
New cards

respect

(n/v): sự tôn trọng, sự kính trọng/ kính trọng, tôn trọng

25
New cards

respectful

(a): lễ phép, kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng

26
New cards

respectable

đáng trọng, đáng kính, đứng đắn

27
New cards

respective

riêng từng người, riêng từng cái, tương ứng (vị trí, thứ tự, địa vị,…)

28
New cards

table manners

phép tắc ăn uống (cách cư xử đúng đắn khi ăn với người khác)

29
New cards

experience

kinh nghiệm, trải nghiệm/trải qua

30
New cards

experienced

(a): có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện