1/29
sich zu etw
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
sich zu etw entwickeln
phát triển thành gì
bestehen aus
hình thành từ
prägen von
định hình, ảnh hưởng từ
behaupten = aussagen
tuyên bố
reagieren auf
phản ứng về chuyện gì
e. sage
truyền thuyết
gehen zurück auf eine etw
có nguồn gốc từ
r. riesiger fan
fan cuồng
r. herrliche blick
cảnh nhìn tuyệt đẹp
einbinden
nằm trong, bao gồm trong
e. befestigung
sự bảo vệ, phòng thủ
sich erheben an
nhô lên từ đâu
sich erheben gegen
nổi dậy chống lại điều gì
außergewöhnlich dinge
điều đặc biệt
e. märchen
truyện cổ tích
s. mobiliar
tổng thể nội thất
definieren
định nghĩa điều gì
potentielle konflik
các xung đột tiềm ẩn trong tương lai
angehen mit
đối phó, giải quyết điều gì
e. duldsamkeit
sự chịu đựng, kiên nhẫn
abweichend verhalten
hành vi sai lệch
anhaften
bám vào, dính vào, gắn liền với
s. paradebeispiel
ví dụ điển hình
sich verbürgen für
đảm bảo, bảo lãnh, cam kết
e. fortschreitende globalisierung
sự phát triển toàn cầu hóa
etw gesehen
theo quan điểm của ai, cgi
ausprägen
hình thành từ, bộc lộ
r. schlechte zweck
mục đích xấu