1/102
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
aboriginal
a. nguyên sơ, nguyên thủy
ancester
n. tổ tiên
anniversary
n. lễ kỉ niệm, ngày lễ
ceremony
n. nghi thức, nghi lễ
celebration
n. sự tổ chức
bicentenary
n. lễ kỉ niệm cứ 200 năm tổ chức 1 lần
assimilation
n. sự đồng hóa
bravery
n. sự dũng cảm
bridegroom
n. chú rể
conflict
n. sự xung đột
contract
n. hợp đồng
contractual
a. thuộc hợp đồng
conversely
adv. ngược lại
coordinator
n. điều phối viên
currency
n. tiền tệ
custom
n. phong tục
deliberately
adv. một cách có chủ ý, toan tính
denounce
v. tố cáo, vạch mặt
depravity
n. sự trụy lạc
dismiss
v. sa thải
dismissal
n. sự sa thải
dimissive
a. gạt bỏ, xem thường
diversity
n. sự đa dạng
diverse
a. đa dạng
diversify
v. đa dạng hóa
diversification
n. sự đa dạng hóa
extremely
adv. cực kì
completely
adv. hoàn toàn
tremendously
adv. khủng khiếp, ghê gớm
dramatically
adv. đột ngột
fate
n. vận mệnh, định mệnh
federation
n. liên đoàn
folktale
n. truyện dân gian
heritage
n. di sản
hilarious
a. vui nhộn
homophone
n. từ đồng âm
indentify
v. nhận diện, nhận dạng
identification
n. sự đồng nhất hóa
identical
a. giống nhau
identity
n. tính đồng nhất, đặc tính
incense
n. nhang hương
indigenous
a. bản xứ, bản địa
integration
n. sự hội nhập
isolation
n. sự cô lập, cách ly
majority
n. đa số
minority
n. thiểu số
marriage
n. sự kết hôn, hôn nhân
marital
a. thuộc hôn nhân
marriageable
a. có thể, đủ tư cách kết hôn
married
a. đã kết hôn
misinterpret
v. hiểu sai
mystery
n. sự bí ẩn, huyền bí
no-go
n. tình trạng bế tắc
pamper
v. nuông chiều, cưng chiều
patriotism
n. chủ nghĩa yêu nước
perception
n. sự nhận thức
perceive
v. nhận thấy, nhận thức
prestige
n. thanh thế, uy thế
prevalance
n. sự phổ biến, thịnh hành
privilege
n. đặc quyền, đặc ân
racism
n. chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
racial
a. thuộc chủng tộc
religion
n. tôn giáo
religious
a. thuộc về tôn giáo
restrain
v. kiềm chế
revival
n. sự hồi phục, sự phục sinh
solidarity
n. sự đoàn kết
superstition
n. sự mê tín dị đoan
superstitious
a. mê tín dị đoan
symbol
n. biểu tượng
symbolize
v. biểu tượng hóa
Symbolism
n. chủ nghĩa tượng trưng
symbolic
a. tượng trưng, biểu trưng
synthesis
n. sự tổng hợp
unhygienic
a. không hợp vệ sinh
well-established
a. đứng vững, tồn tại lâu bền
well-advised
a. khôn ngoan
well-built
a. lực lưỡng, cường tráng
well-balanced
a. đúng mực, điều độ