bai 4

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/69

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:42 PM on 9/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

70 Terms

1
New cards

취미가 무엇입니까?

sở thích của anh là gì

2
New cards

어떤 취미를 가지고 계세요?

anh có sở thích gì?

3
New cards

무엇을 좋아합니까?

anh thích cái gì?

4
New cards

나의 취미는 등산이에요/ 독서예요

sở thích của tôi là leo núi, đọc sách

5
New cards

제 취미는 음악 듣는 것/ 영화 보는 것입니다

sở thích của tôi là việc nghe nhạc, xem phim

6
New cards

좋아하는 음악이/ 영화가 무엇입니까?

loại nhạc, phim mà anh thích là gì?

7
New cards

낚시를 좋아합니다

tôi thích câu cá

8
New cards

저는 우표 수집에 빠져 있습니다

tôi đam mê sưu tầm tem

9
New cards

여행을 좋아합니까?

bạn có thích đi du lịch không?

10
New cards

좋아하는데 바빠서 여행갈 수 없어요

tôi thích đi du lịch nhưng bận quá nên không thể đi được

11
New cards

여가 시간에 무엇을 해요?

khi có thời gian anh thường làm gì?

12
New cards

주말에 뭐 하세요?

cuối tuần anh làm gì?

13
New cards

여가 시간을 어떻게 보내세요?

anh làm gì khi rảnh rỗi?

14
New cards

일 끝난 후에 무엇을 하세요?

sau khi xong việc anh sẽ làm gì?

15
New cards

스트레스를 풀기 위해 무엇을 해요?

anh làm gì để giải tỏa căng thẳng?

16
New cards

산책을 합니다

tôi đi dạo

17
New cards

주로 쇼핑을 합니다

thường thì tôi đi mua sắm

18
New cards

가끔 가족과 함께 외식을 합니다

thỉnh thoảng tôi đi ăn ngoài cùng gia đình

19
New cards

친구들을 집에 초대합니다

tôi mời bạn đến nhà chơi

20
New cards

얼마나 자주 합니까?

có thường xuyên không?

21
New cards

한달에 2번 정도 합니다

một tháng khoảng 2 lần

22
New cards

매주 스케이트보딩을 합니다

tuần nào tôi cũng đi trượt ván

23
New cards

언제부터 시작했어요?

bắt đầu từ bao giờ ạ?

24
New cards

설날 이후에 여가 시간이 많아요

sau tết chúng ta có rất nhiều thời gian rảnh rỗi

25
New cards

설날에 보통 무엇을 해요?

trong dịp tết bạn thường làm gì?

26
New cards

어침에 조상님들께 차례를 지내요

chúng tôi cúng tổ tiên vào buổi sáng

27
New cards

설날에는 누구나 새 옷을 입어요

vào ngày tết ai ai cũng mặc áo mới

28
New cards

명절에 가족 모두 모여서 즐겁게 보내요

vào các ngày lễ tất cả gia đình quây quần bên nhau rất vui vẻ

29
New cards

명절이면 조상님의 산소를 찾아가 성묘해요

vào ngày lễ chúng tôi thường đến một tổ tiên để tảo mộ

30
New cards

친척과 친구의 집을 방문해요

chúng tôi đến thăm nhà họ hàng và bạn bè

31
New cards

서로의 건강을 기원해요

chúc sức khỏe lẫn nhau

32
New cards

한국 사람은 명절에 무엇을 먹어요?

người hàn quốc ăn gì vào dịp lễ?

33
New cards

명절에 한국 사람들은 전통음식을 먹어요

người hàn quốc ăn những món ăn truyền thống trong dịp lễ

34
New cards

추석날 밤에 온 가족이 모여서 같이 달맞이해요

tất cả gia đình sẽ quây quần trong đêm trung thu và cùng nhau ngắm trăng

35
New cards

전화 왔어요

có điện thoại

36
New cards

전화 받으세요

anh nghe máy đi

37
New cards

여보세요? 김 선생님 댁입니까?

alo, đây có phải nhà thầy kim không ạ?

38
New cards

김 선생님 댁에 계세요?

thầy kim có nhà không ạ?

39
New cards

여보세요? 거기 삼성 회사입니까?

alo đây là công ty samsung đúng không ạ?

40
New cards

여보세요? 미스터 김 좀 바꿔 주시겠습니까?

alo? làm ơn cho tôi gặp ông kim

41
New cards

김민우 씨랑 통화하고 싶은데요

tôi muốn nói chuyện với thầy kim min woo

42
New cards

안 씨 부탁합니다

vui lòng cho tôi gặp an

43
New cards

누구신가요?

ai vậy ạ?

44
New cards

성함이 어떻게 되시죠?

ông vui lòng cho biết quý danh?

45
New cards

전화 주시는 분은 누구십니까?

xin hỏi ai đang gọi vậy ạ?

46
New cards

전화 받으시는 분은 누구십니까?

xin hỏi ai ở đầu dây bên kia vậy ạ?

47
New cards

실례지만 누구신지 여쭤 봐도 되겠습니까?

xin lỗi nhưng tôi có thể biết ai đang gọi được không ạ?

48
New cards

누구를 찾으십니까?

anh tìm ai ạ?

49
New cards

전화 받아보시겠습니까?

anh có thể nghe máy được không?

50
New cards

누구한테서 전화 왔어요?

ai gọi điện đến vậy?

51
New cards

지금 통화 가능한가요?

bây giờ anh có thể nói chuyện được không?

52
New cards

방금 전에 전화했던 사람입니다

tôi là người khi nãy vừa gọi điện

53
New cards

잠시만 기다려 주세요

vui lòng chờ một chút

54
New cards

잠시만요, 연결해 드리겠습니다

vui lòng đợi một chút, tôi sẽ nối máy cho ngài

55
New cards

통화중인데 잠시만 기다려 주세요

anh ấy đang nghe điện thoại nên anh vui lòng chờ một chút

56
New cards

그러면 통화가 끝나는 대로 저에게 전화를 걸어 주시도록 전해 주십시오

vậy thì phiền anh chuyển lời để khi nào anh ấy nói chuyện xong hãy gọi lại cho tôi

57
New cards

끊지 말고 기다려 주세요

xin đợi một lát, đừng tắt máy

58
New cards

죄송하지만 잠시 나가셨는데요

xin lỗi nhưng anh ấy vừa ra ngoài rồi ạ

59
New cards

사무실을 막 나갔습니다

ngài ấy vừa mới ra khỏi văn phòng

60
New cards

지금 자리에 안 계십니다

bây giờ ngài ấy không có ở đây ạ

61
New cards

식사하러 나갔습니다

ông ấy đã ra ngoài dùng bữa rồi ạ

62
New cards

언제 돌아옵니까?

khi nào ông ấy quay lại ạ?

63
New cards

그녀와 통화라려면 언제가 제일 좋을까요?

nếu tôi muốn nói chuyện với cô ấy thì khi nào gọi điện là tốt nhất?

64
New cards

메모를 남기시 겠습니까?

ngài có muốn để lại lời nhắn gì không ạ?

65
New cards

아니에요, 나중에 다시 전화라겠습니다

không, tôi sẽ gọi điện lại sau

66
New cards

전화했다고 전해 주십시오

cô hãy nhắn lại với ông ấy là có tôi gọi điện đến

67
New cards

돌아오시는 대로 전화해 달라고 전해 주시겠습니까?

khi ông ấy quay lại cô có thể nhắn ông ấy gọi điện lại cho tôi không?

68
New cards

그와 어떻게 연락할 수 있어요?

làm thế nào để có thể liên lạc được với ông ấy?

69
New cards

전화번호를 알려주세요

có thể cho tôi biết số điện thoại của ông ấy không

70
New cards