1/69
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
취미가 무엇입니까?
sở thích của anh là gì
어떤 취미를 가지고 계세요?
anh có sở thích gì?
무엇을 좋아합니까?
anh thích cái gì?
나의 취미는 등산이에요/ 독서예요
sở thích của tôi là leo núi, đọc sách
제 취미는 음악 듣는 것/ 영화 보는 것입니다
sở thích của tôi là việc nghe nhạc, xem phim
좋아하는 음악이/ 영화가 무엇입니까?
loại nhạc, phim mà anh thích là gì?
낚시를 좋아합니다
tôi thích câu cá
저는 우표 수집에 빠져 있습니다
tôi đam mê sưu tầm tem
여행을 좋아합니까?
bạn có thích đi du lịch không?
좋아하는데 바빠서 여행갈 수 없어요
tôi thích đi du lịch nhưng bận quá nên không thể đi được
여가 시간에 무엇을 해요?
khi có thời gian anh thường làm gì?
주말에 뭐 하세요?
cuối tuần anh làm gì?
여가 시간을 어떻게 보내세요?
anh làm gì khi rảnh rỗi?
일 끝난 후에 무엇을 하세요?
sau khi xong việc anh sẽ làm gì?
스트레스를 풀기 위해 무엇을 해요?
anh làm gì để giải tỏa căng thẳng?
산책을 합니다
tôi đi dạo
주로 쇼핑을 합니다
thường thì tôi đi mua sắm
가끔 가족과 함께 외식을 합니다
thỉnh thoảng tôi đi ăn ngoài cùng gia đình
친구들을 집에 초대합니다
tôi mời bạn đến nhà chơi
얼마나 자주 합니까?
có thường xuyên không?
한달에 2번 정도 합니다
một tháng khoảng 2 lần
매주 스케이트보딩을 합니다
tuần nào tôi cũng đi trượt ván
언제부터 시작했어요?
bắt đầu từ bao giờ ạ?
설날 이후에 여가 시간이 많아요
sau tết chúng ta có rất nhiều thời gian rảnh rỗi
설날에 보통 무엇을 해요?
trong dịp tết bạn thường làm gì?
어침에 조상님들께 차례를 지내요
chúng tôi cúng tổ tiên vào buổi sáng
설날에는 누구나 새 옷을 입어요
vào ngày tết ai ai cũng mặc áo mới
명절에 가족 모두 모여서 즐겁게 보내요
vào các ngày lễ tất cả gia đình quây quần bên nhau rất vui vẻ
명절이면 조상님의 산소를 찾아가 성묘해요
vào ngày lễ chúng tôi thường đến một tổ tiên để tảo mộ
친척과 친구의 집을 방문해요
chúng tôi đến thăm nhà họ hàng và bạn bè
서로의 건강을 기원해요
chúc sức khỏe lẫn nhau
한국 사람은 명절에 무엇을 먹어요?
người hàn quốc ăn gì vào dịp lễ?
명절에 한국 사람들은 전통음식을 먹어요
người hàn quốc ăn những món ăn truyền thống trong dịp lễ
추석날 밤에 온 가족이 모여서 같이 달맞이해요
tất cả gia đình sẽ quây quần trong đêm trung thu và cùng nhau ngắm trăng
전화 왔어요
có điện thoại
전화 받으세요
anh nghe máy đi
여보세요? 김 선생님 댁입니까?
alo, đây có phải nhà thầy kim không ạ?
김 선생님 댁에 계세요?
thầy kim có nhà không ạ?
여보세요? 거기 삼성 회사입니까?
alo đây là công ty samsung đúng không ạ?
여보세요? 미스터 김 좀 바꿔 주시겠습니까?
alo? làm ơn cho tôi gặp ông kim
김민우 씨랑 통화하고 싶은데요
tôi muốn nói chuyện với thầy kim min woo
안 씨 부탁합니다
vui lòng cho tôi gặp an
누구신가요?
ai vậy ạ?
성함이 어떻게 되시죠?
ông vui lòng cho biết quý danh?
전화 주시는 분은 누구십니까?
xin hỏi ai đang gọi vậy ạ?
전화 받으시는 분은 누구십니까?
xin hỏi ai ở đầu dây bên kia vậy ạ?
실례지만 누구신지 여쭤 봐도 되겠습니까?
xin lỗi nhưng tôi có thể biết ai đang gọi được không ạ?
누구를 찾으십니까?
anh tìm ai ạ?
전화 받아보시겠습니까?
anh có thể nghe máy được không?
누구한테서 전화 왔어요?
ai gọi điện đến vậy?
지금 통화 가능한가요?
bây giờ anh có thể nói chuyện được không?
방금 전에 전화했던 사람입니다
tôi là người khi nãy vừa gọi điện
잠시만 기다려 주세요
vui lòng chờ một chút
잠시만요, 연결해 드리겠습니다
vui lòng đợi một chút, tôi sẽ nối máy cho ngài
통화중인데 잠시만 기다려 주세요
anh ấy đang nghe điện thoại nên anh vui lòng chờ một chút
그러면 통화가 끝나는 대로 저에게 전화를 걸어 주시도록 전해 주십시오
vậy thì phiền anh chuyển lời để khi nào anh ấy nói chuyện xong hãy gọi lại cho tôi
끊지 말고 기다려 주세요
xin đợi một lát, đừng tắt máy
죄송하지만 잠시 나가셨는데요
xin lỗi nhưng anh ấy vừa ra ngoài rồi ạ
사무실을 막 나갔습니다
ngài ấy vừa mới ra khỏi văn phòng
지금 자리에 안 계십니다
bây giờ ngài ấy không có ở đây ạ
식사하러 나갔습니다
ông ấy đã ra ngoài dùng bữa rồi ạ
언제 돌아옵니까?
khi nào ông ấy quay lại ạ?
그녀와 통화라려면 언제가 제일 좋을까요?
nếu tôi muốn nói chuyện với cô ấy thì khi nào gọi điện là tốt nhất?
메모를 남기시 겠습니까?
ngài có muốn để lại lời nhắn gì không ạ?
아니에요, 나중에 다시 전화라겠습니다
không, tôi sẽ gọi điện lại sau
전화했다고 전해 주십시오
cô hãy nhắn lại với ông ấy là có tôi gọi điện đến
돌아오시는 대로 전화해 달라고 전해 주시겠습니까?
khi ông ấy quay lại cô có thể nhắn ông ấy gọi điện lại cho tôi không?
그와 어떻게 연락할 수 있어요?
làm thế nào để có thể liên lạc được với ông ấy?
전화번호를 알려주세요
có thể cho tôi biết số điện thoại của ông ấy không