1/14
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
なんじ
mấy giờ
から
từ (thời gian)
まで
đến (thời gian)
いま
bây giờ
じ
giờ
ふん
phút
はん
rưỡi
すぎ
hơn (phút)
まえ
kém (phút)
なんようび
thứ mấy
きょう
hôm nay
あした
ngày mai
きのう
hôm qua
いまなんじですか。
Bây giờ mấy giờ? (Ví dụ: いま9じです。 - Bây giờ là 9 giờ.)
じゅぎょうはなんじからなんじまでですか。
Giờ học từ mấy giờ đến mấy giờ? (Ví dụ: 9じから12じまでです。)