Hacker ielts chapter 3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/52

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:56 AM on 7/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

53 Terms

1
New cards

comprehension (n.)

sự nhận thức / lĩnh hội

2
New cards

learned (adj.)

có học thức, cần tích lũy kiến thức

3
New cards

rest on (phr.)

dựa vào, dựa dẫm vào

4
New cards

logical (adj.)

hợp lý, hợp logic

5
New cards

discern (v.)

nhận thức, thấy rõ, phân biệt

6
New cards

interpret (v.)

hiểu, dịch, giải thích

7
New cards

non-auditory (adj.)

không liên quan đến thính giác, không có âm thanh

8
New cards

single-handedly (adv.)

đơn độc, một mình, độc lập

9
New cards

fluctuate with (phr.)

dao động theo

10
New cards

scarcity (n.)

sự khan hiếm, thiếu hụt

11
New cards

mint (v.)

đúc (tiền), tạo ra

12
New cards

manipulation (n.)

sự thao túng, điều khiển, vận dụng khéo léo

13
New cards

constituent (adj.)

cấu tạo, hợp thành

14
New cards

deforestation (n.)

sự phá rừng, nạn phá rừng

15
New cards

claim (v.)

đòi hỏi, yêu sách, tuyên bố

16
New cards

culprit (n.)

thủ phạm, bị cáo

17
New cards

clear-cut (v.)

chặt phá toàn bộ (rừng); rõ ràng, dứt khoát (adj.)

18
New cards

convert (v.)

biến đổi, chuyển đổi

19
New cards

compound (v.)

pha trộn, kết hợp; làm trầm trọng thêm

20
New cards

biodiversity (n.)

đa dạng sinh học

21
New cards

deteriorate (v.)

làm giảm giá trị, làm xấu đi, suy thoái

22
New cards

undergo (v.)

trải qua, chịu đựng

23
New cards

morph (v.)

thay đổi, biến đổi, hóa / trở thành

24
New cards

anatomically (adv.)

về mặt / phương diện giải phẫu

25
New cards

clash (n.)

sự xung đột, va chạm

26
New cards

acclimated (adj.)

thích nghi, thích ứng

27
New cards

dominate (v.)

chiếm ưu thế, thống trị

28
New cards

paleoanthropologist (n.)

nhà cổ nhân loại học

29
New cards

abstract (adj.)

trừu tượng

30
New cards

prevail (v.)

chiếm ưu thế, thắng thế, phổ biến

31
New cards

phenetics (n.)

sự phân loại theo ngoại hình (trong sinh vật học)

32
New cards

classification (n.)

sự phân loại

33
New cards

organism (n.)

sinh vật

34
New cards

valid (adj.)

có cơ sở, hợp lệ, giá trị

35
New cards

pheneticist (n.)

nhà phân loại sinh vật theo ngoại hình

36
New cards

adaptation (n.)

sự thích ứng, thích nghi

37
New cards

primitive (adj.)

nguyên thủy, cổ xưa, sơ khai

38
New cards

lump (v.)

xếp vào cùng loại, gộp chung

39
New cards

subjective (adj.)

chủ quan

40
New cards

hierarchical (adj.)

có phân cấp / thứ bậc

41
New cards

senior (n.)

người lớn tuổi, người có thâm niên

42
New cards

dementia (n.)

bệnh sa sút trí tuệ

43
New cards

debilitating (adj.)

làm suy nhược, gây suy yếu

44
New cards

alternative (adj.)

thay thế, khác

45
New cards

cognitive (adj.)

liên quan đến nhận thức

46
New cards

agitation (n.)

sự bất an, kích động

47
New cards

disruptive (adj.)

gây phá vỡ, đảo lộn, rối loạn

48
New cards

redirect (v.)

thay đổi phương hướng, định hướng lại

49
New cards

debunk (v.)

vạch trần, lật lại, bóc trần

50
New cards

descend (v.)

bắt nguồn từ, xuất thân từ

51
New cards

ideographic (adj.)

thuộc chữ tượng hình / chữ biểu ý (dùng ký hiệu, biểu tượng để diễn đạt ý nghĩa phức tạp)

52
New cards

syllabic (adj.)

(thuộc) âm tiết

53
New cards

splendour (n.)

sự huy hoàng, chói lọi, lộng lẫy