1/42
Chủ đề: Thức ăn
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
healthy eating habits
thói quen ăn uống lành mạnh
prepare a meal
chuẩn bị một bữa ăn
high-fiber food
thực phẩm giàu chất sơ
be fond of seafood
thích ăn hải sản
a delicious meal
một bữa ăn ngon
get enough nutrients
nhận đủ chất dinh dưỡng
order food online
đặt đồ ăn trực tuyến
high-calorie food
thực phẩm nhiều calo
eat fresh food
ăn thực phẩm tươi
rich in vitamins
giàu vitamin
a traditional dish
một món ăn truyền thống
low-fat food
thực phẩm ít béo
change one’s eating habits
thay đổi thói quen ăn uống điều độ
home-cooked food
đồ ăn tự nấu
high-fat food
thực phẩm nhiều chất béo
try a new recipe
thử một công thức nấu ăn mới
consume too much sugar
tiêu thụ quá nhiều đường
use fresh ingredients
sử dụng nguyên liệu tươi
traditional dishes
các món ăn truyền thống
junk food = unhealthy food
đồ ăn không lành mạnh
have a sweet tooth
thích ăn đồ ngọt
eat a lot of vegetables
ăn nhiều rau
have a favorite dish
có món ăn yêu thích
food culture
văn hóa ẩm thực
improve one’s health
cải thiện sức khỏe
gain weight
tăng cân
cause health problems
gây ra các vấn đề sức khỏe
rich in nutrients
giàu chất dinh dưỡng
low-sugar food
thực phẩm ít đường
increase the risk of obesity
làm tăng nguy cơ béo phì
have a taste for spicy food
thích ăn cay
lack nutrition
thiếu dinh dưỡng
have a balanced diet
có chế độ ăn cân bằng
cook a meal
nấu một bữa ăn
a wide variety of food
món ăn đa dạng
maintain a healthy weight
duy trì cân nặng khỏe
a healthy lifestyle
lối sống lành mạnh
high-sugar food
thực phẩm quá nhiều đường
eat fast food
ăn đồ ăn nhanh
skip a meal
bỏ một bữa ăn
have regular meals
ăn các bưa điều đặn
local cuisine
ẩm thực địa phương
unhealthy ingredients
nguyên liệu không tốt cho sức khỏe