1/92
A collection of 93 vocabulary terms, parts of speech, and idioms from Topic 9: AI, including definitions and concepts related to artificial intelligence and technology.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
activate (v)
kích hoạt
algorithm (n)
thuật toán
artificial intelligence (n)
trí tuệ nhân tạo
assembly (n)
sự lắp ráp
automate (v)
tự động hoá
autonomous (adj)
tự động, tự lái
chatbot (n)
hộp trò chuyện
complicated (adj)
phức tạp
concept (n)
ý tưởng, khái niệm
convert (v)
chuyển đổi
curate (v)
lựa chọn, chọn lọc
customise (v)
tuỳ chỉnh theo yêu cầu
cutting-edge (adj)
hiện đại, tiên tiến
database (n)
cơ sở dữ liệu
deep learning (n)
học sâu
deliver (v)
truyền tải, cung cấp
devise (v)
nghĩ ra, tạo ra
distinguish (v)
phân biệt
distort (v)
bóp méo, làm sai lệch
distracted (adj)
phân tâm
drawback (n)
mặt hạn chế
effortlessly (adv)
một cách dễ dàng
eliminate (v)
loại bỏ
envisage (v)
hình dung, tưởng tượng
ethical (adj)
mang tính đạo đức
ethics (n)
đạo đức
evolution (n)
sự tiến hoá, sự phát triển
facial recognition (n)
nhận diện khuôn mặt
geek (n)
người hứng thú và biết nhiều về điều gì
hands-on (adj)
thực tiễn, thực tế
hotspot (n)
điểm có thể kết nối Wifi
human-like (adj)
giống con người
humanoid (adj)
giống người
hurdle (n)
khó khăn, trở ngại
imitate (v)
bắt chước
immense (adj)
toàn lớn
immerse (v)
đắm chìm
implication (n)
ý nghĩa, ảnh hưởng
innovative (adj)
sáng tạo, đổi mới
instantly (adv)
ngay lập tức
integration (n)
sự tích hợp
interact (v)
tương tác
interactive (adj)
mang tính tương tác
leverage (v)
tận dụng, sử dụng
logical (adj)
hợp lý, có lý
machine learning (n)
học máy
malware (n)
phần mềm độc hại
manipulate (v)
kiểm soát, xử lý
milestone (n)
mốc son, sự kiện quan trọng
model (v)
mô phỏng
moderate (adj)
vừa phải
monitor (v)
quan sát, theo dõi
motivation (n)
động lực
navigation (n)
sự điều hướng
objectivity (n)
tính khách quan
obsessed (adj)
ám ảnh
obsolete (adj)
lạc hậu, lỗi thời
optimise (v)
tối đa hoá, tối ưu hóa
personalised (adj)
được cá nhân hoá
platform (n)
nền tảng
portfolio (n)
hồ sơ
potential (n)
tiềm năng
prevalence (n)
sự phổ biến
productivity (n)
năng suất
programme (v)
lập trình, đặt chương trình
provoke (v)
kích thích, gây ra
real-time (adj)
theo thời gian thực
repetitive (adj)
lặp đi lặp lại, nhàm chán
replace (v)
thay thế
self-driving (adj)
không người lái
sensitive (adj)
nhạy cảm, có thể thấu hiểu
simulate (v)
mô phỏng
simulation (n)
sự mô phỏng
sophisticated (adj)
tinh vi, phức tạp
speech recognition (n)
khả năng nhận diện giọng nói
stimulate (v)
kích thích, khơi dậy
tech-savvy (adj)
thành thạo về công nghệ
tedious (adj)
nhàm chán, tẻ nhạt
transformative (adj)
mang tính biến đổi
transparency (n)
sự minh bạch, rõ ràng
undertake (v)
thực hiện, đảm nhiệm
validate (v)
duyệt, kiểm định
vibration (n)
tiếng rung
virtual (adj)
ảo, không có thật
virtual reality (n)
thực tế ảo
be capable of doing something (idiom)
có khả năng làm gì
be left behind (idiom)
tụt lại phía sau
benefit from something (idiom)
hưởng lợi từ điều gì
get a grasp of something (idiom)
nắm bắt được điều gì
get off something (idiom)
bỏ, ngưng sử dụng cái gì
keep track of somebody/something (idiom)
theo dõi ai/ cái gì
know no bounds (idiom)
vô hạn, không có điểm dừng
take over (v)
đảm nhiệm, tiếp quản