1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
fragment
(v) làm vỡ thành mảnh
fragment
(n) mảnh vỡ, phần nhỏ
decade
(n) mười năm, thập niên
globalization
(n) sự toàn cầu hoá
digital platform
(n) nền tảng số
content
(v) làm cho hài lòng
content
(n) sự hài lòng, nội dung, chất bên trong
content
(adj) hài lòng
domestic
người giúp việc nhà, người ở
domestic
(adj) thuộc gia đình trong nhà, trong nước, nội địa, thuần dưỡng
dominance
(n) sự áp đảo, vị thế dẫn đầu; sự thống trị, quyền kiểm soát, chi phối
distribution
(n) sự phân phối, sự phân phát
preference
(n) sở thích, sự ưu tiên
growth
(n) sự lớn lên, quá trình phát triển; sự tăng trưởng, phát triển (kinh tế/số lượng)
middle-class
(adj) thuộc tầng lớp trung lưu, đặc trưng của tầng lớp trung lưu
technological
(adj) thuộc về công nghệ
demographic
(adj) thuộc nhân khẩu học
demographic
(n) nhân khẩu học
collectively
(adv) tập thể, cùng nhau
localization
(n) sự địa phương hoá, quá trình điều chỉnh một sản phẩm hoặc dịch vụ để phù hợp với một quốc gia, khu vực hoặc thị trường cụ thể; sự khoanh vùng
historically
(adv) về mặt lịch sử
dominant
(n)(adj) chiếm ưu thế, thống trị
transformation
(n) sự biến đổi
soft power
(n) quyền lực mềm
infrastructure
(n) cơ sở hạ tầng
emergence
(n) sự xuất hiện, sự nổi lên
competitive
(adj) có tính cạnh tranh; (giá cả) thấp đủ để cạnh tranh
current
(n) dòng chảy của nước, không khí hoặc điện theo một hướng nhất định; xu hướng hoặc diễn biến chung
current
(adj) đang diễn ra hoặc tồn tại hiện nay; được chấp nhận hoặc sử dụng phổ biến ở hiện tại
availability
(n) sự có sẵn, tính sẵn dụng
represent
(v) đại diện cho, tượng trưng cho
viral
(adj) lan truyền nhanh (trên mạng); thuộc về vi rút
global audience
(n) khán giả toàn cầu, công chúng trên toàn thế giới
advance
(v) tiến lên; thúc đẩy, tiến bộ
advance
(n) sự tiến lên; bước tiến, sự tiến bộ
advance
(adj) trước, có sẵn
expansion
(n) sự mở rộng
regional
(adj) (thuộc) vùng, miền
dynamic
(adj) năng động, đầy sinh lực, luôn thay đổi
rooted in
bắt nguồn từ
demand for
nhu cầu về
have access to
có quyền truy cập; có cơ hội sử dụng
rather than
thay vì