1/207
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
hair (n)
(n) tóc, mái tóc
comb one’s hair
chải tóc
have one’s hair cut
đi hớt/cắt tóc
do one’s hair
làm tóc
dye (v)
(v) nhuộm
dye (n)
(n) thuốc nhuộm
dye sth + adj
nhuộm cái gì màu…
natural/chemical dye
thuốc nhuộm thiên nhiên/hóa chất
perm (v)
(v) uốn tóc (có dùng hóa chất)
perm (n)
(n) sự uốn tóc
get/have a perm
đi uốn tóc
straighten (v)
(v) làm thẳng, duỗi thẳng
curl (n)
(n) lọn tóc quăn, sự cuốn xoăn
curl (v)
(v) cuốn/làm xoăn (tóc); quăn, xoắn
curly (a)
(a) quăn, xoăn
trim (n)
(n) sự tỉa (tóc)
trim (v)
(v) tỉa (tóc)
style (v)
(v) tạo kiểu
style (n)
(n) kiểu (tóc)
stylist (n)
(n) nhà tạo mẫu (tóc)
wear (v) ~ wore ~ worn
(v) để/cột/búi tóc…
wear your hair up
búi/cột tóc cao
part (v)
(v) rẽ ngôi
part (n)
(n) đường ngôi
part one’s hair on the side/in the middle
rẽ ngôi lệch/giữa
center/side part
ngôi giữa/lệch
tangle (v)
(v) (tóc) làm rối bù
untangle (v)
(v) gỡ rối (tóc)
get tangled
bị rối
account (n)
(n) tài khoản
bank account
tài khoản ngân hàng
open an account
mở một tài khoản
deposit (v)
(v) gửi (tiền) vào
deposit (n)
(n) số tiền gửi vào
make a deposit
gửi vào một khoản tiền
withdraw (v)
(v) rút tiền
withdrawal (n)
(n) sự rút tiền
make a withdrawal
rút tiền
transaction (n)
(n) sự giao dịch
transaction between A and B
(sự) giao dịch giữa A và B
transfer (v)
(v) chuyển
transfer… from A to B
chuyển… từ A sang B
balance (n)
(n) số dư
balance statement
bản kê số dư
remit (v) (thường đi với to)
(v) gửi, chuyển tiền (bằng đường bưu điện)
credit (n)
(n) sự cho thiếu/cho chịu; tín dụng
on credit
(mua) thiếu/chịu/trả sau
in credit
còn tiền trong tài khoản
credit limit
hạn mức tín dụng
credit card
thẻ tín dụng
check (n) ~ cheque
(n) tấm/tờ séc
rubber check
séc bị ngân hàng trả lại vì tài khoản không có đủ số tiền cần rút
make out a check to sb
ghi séc cho ai đó
write/cash a check
viết/lĩnh tiền mặt tờ séc
overdraw (v) (thường đi với giới từ by)
(v) rút quá số tiền gửi trong tài khoản
overdraft (n)
(n) số tiền thấu chi
run up/pay off an overdraft
nợ chồng chất/trả dứt số tiền thấu chi
interest (n)
(n) tiền lãi
interest rate
lãi suất
with interest
có/cộng với tiền lãi
bankrupt (a)
(a) bị phá sản
bankruptcy (n)
(n) sự phá sản
go bankrupt
bị phá sản
declare bankruptcy
tuyên bố phá sản
mail (v)
(v) gửi qua bưu điện
mail (n)
(n) thư từ; bưu phẩm
mail sb sth = mail sth to sb
gửi qua bưu điện cho ai vật gì
by mail
bằng đường bưu điện, bằng thư từ
stamp (n)
(n) tem thư
stamp (v)
(v) dán tem vào; đóng dấu lên (giấy tờ)
postage (n)
(n) bưu phí
postage and handling
bưu phí và vận chuyển
register (v)
(v) gửi bảo đảm
track (v)
(v) theo dấu vết; theo dõi
track (n)
(n) đường đi của cái gì/ai (dù hữu hình hay không)
keep track of…
theo dõi…
deliver (v)
(v) giao
delivery (n)
(n) sự giao
deliver sth to…
giao vật gì đến…
cash on delivery
thanh toán tiền mặt khi nhận hàng
pay for sth on delivery
thanh toán khi nhận hàng
transit (n)
(n) quá trình vận chuyển
in transit
trong quá trình vận chuyển
damage (v)
(v) gây hư hại
damage (n)
(n) sự hư hại/hỏng
do/cause damage to…
gây hư hại cho…
seal (v)
(v) dán kín, niêm phong
seal (n)
(n) dấu niêm phong; con dấu niêm phong
pharmacy (n)
(n) hiệu thuốc
drugstore (n)
(n) hiệu thuốc nhưng có bán thêm mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh cá nhân
pharmacist (n)
(n) dược sĩ
effect (n)
(n) tác dụng, hiệu quả
effective (a)
(a) có tác dụng/hiệu quả
take effect
có tác dụng/hiệu quả
side effect
tác dụng phụ
work wonders
công hiệu, có tác dụng thần kỳ
oral (a)
(a) theo đường miệng, qua miệng, bằng miệng
orally (adv)
(adv) theo đường miệng, qua miệng, bằng miệng
for oral use
dùng để uống
external (a)
(a) thuộc bên ngoài