1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Line Segment /laɪn ˈsɛɡmənt/
Đoạn thẳng
Ray /reɪ/
Tia
Angle /ˈæŋɡəl/
Góc
Parallel Lines /ˈpærəˌlɛl ˈlaɪnz/
Đường thẳng song song
Perpendicular Lines /ˌpɜːrpənˈdɪkjələr ˈlaɪnz/ Đường thẳng vuông góc
Area /ˈɛriə/ hoặc /ˈeɪriə/
Diện tích
Volume /ˈvɑːljuːm/ hoặc /ˈvɒljuːm/
Thể tích
Acute Angle /əˈkjuːt ˈæŋɡəl/
Góc nhọn (góc nhỏ hơn 90°)
Right Angle /raɪt ˈæŋɡəl/
Góc vuông
Obtuse Angle /əbˈtjuːs ˈæŋɡəl/ hoặc /əbˈtuːs ˈæŋɡəl/
Góc tù (góc lớn hơn 90° nhưng nhỏ hơn 180°)
Supplementary Angles /ˌsʌpləˈmɛntəri ˈæŋɡəlz/
Hai góc bù nhau (tổng bằng 180°)
Complementary Angles /ˌkɒmplɪˈmɛntəri ˈæŋɡəlz/
Hai góc phụ nhau (tổng bằng 90°)
Vertical Angles /ˈvɜːrtɪkəl ˈæŋɡəlz/
Góc đối đỉnh
Equilateral Triangle /ˌiːkwɪˈlætərəl ˈtraɪæŋɡəl/ hoặc /ˌɛkwɪˈlætərəl ˈtraɪæŋɡəl/
Tam giác đều
Isosceles Triangle /aɪˈsɒsəliːz ˈtraɪæŋɡəl/
Tam giác cân
Scalene Triangle /ˈskeɪliːn ˈtraɪæŋɡəl/
Tam giác thường
Right Triangle /raɪt ˈtraɪæŋɡəl/
Tam giác vuông
Hypotenuse /haɪˈpɒtənˌjuːs/ hoặc /haɪˈpɑːtənˌjuːs/
Cạnh huyền
Angle Sum Property /ˈæŋɡəl ˈsʌm ˈprɑːpərti/
Tổng các góc trong một tam giác bằng 180
Radius /ˈreɪdiəs/
Bán kính
Diameter /daɪˈæmɪtər/
Đường kính
Circumference /sərˈkʌmfərəns/ hoặc /sɜːˈkʌmfərəns/
Chu vi đường tròn
Arc /ɑːrk/
Cung tròn (một phần của chu vi)
Sector /ˈsɛktər/
Phần hình quạt (khu vực được bao bởi hai bán kính và cung tròn)
Central Angle /ˈsɛntrəl ˈæŋɡəl/
Góc ở tâm (được tạo bởi hai bán kính)
Tangent /ˈtændʒənt/
Tiếp tuyến
Chord /kɔːrd/
Dây cung (đoạn thẳng nối hai điểm trên đường tròn)
Polygon /ˈpɒlɪˌɡɒn/ hoặc /ˈpɑːlɪˌɡɑːn/
Đa giác (hình học có nhiều cạnh)
Quadrilateral /ˌkwɒdrɪˈlætərəl/
Tứ giác (đa giác có 4 cạnh)
Parallelogram /ˌpærəˈlɛləˌɡræm/
Hình bình hành (các cạnh đối song song)
Trapezoid (US)/Trapezium (UK) /ˈtræpɪˌzɔɪd/ (US) hoặc /trəˈpiːziəm/ (UK)
Hình thang (có một cặp cạnh song song)
Regular Polygon/ˈrɛɡjələr ˈpɒlɪˌɡɒn/
Đa giác đều (tất cả các cạnh và góc bằng nhau).
Solid /ˈsɒlɪd/
Hình khối
Volume of a Rectangular Prism /ˈvɑːljuːm əv ə rɛkˈtæŋɡjələr ˈprɪzəm/
Thể tích khối hộp chữ nhật
Volume of a Cylinder
/ˈvɑːljuːm əv ə ˈsɪlɪndər/ Thể tích hình trụ
Surface Area/ˈsɜːrfɪs ˈɛriə/
Diện tích xung quanh
Coordinate Geometry /kəˈɔːrdənɪt dʒiˈɒmɪtri/
Hình học tọa độ
Coordinate Plane /kəˈɔːrdənɪt pleɪn/
Mặt phẳng tọa độ với hai trục
Midpoint /ˈmɪdˌpɔɪnt/
Trung điểm của đoạn thẳng
Equation of a Line /ɪˈkweɪʒən əv ə laɪn/
Phương trình đường thẳng
Trigonometry /ˌtrɪɡəˈnɒmətri/
Lượng giác
Sine (sin) /saɪn/
Tỷ số giữa đối và huyền trong tam giác vuông
Cosine (cos) /ˈkoʊˌsaɪn/
Tỷ số giữa kề và huyền trong tam giác vuông
Tangent (tan) /ˈtændʒənt/
Tỷ số giữa đối và kề trong tam giác vuông
Pythagorean Identity /ˌpaɪˌθæɡəˈriːən aɪˈdɛntɪti
Đẳng thức lượng giác
Special Right Triangles /ˈspɛʃəl raɪt ˈtraɪæŋɡəlz/
Tam giác vuông đặc biệt
Unit Circle /ˈjuːnɪt ˈsɜːrkl/
Đường tròn đơn vị
Parallel /ˈpærəˌlɛl/
Song song