1/74
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
influencer
người có ảnh hưởng
substantial income
thu nhập đáng kể
attract a great deal of attention from
thu hút nh su chú ý từ
seek online fame
tìm kiếm sự nổi tiếng online
content monetization
kiếm tiền từ nội dung số
financial rewards
lợi ích tài chính
earn a substantial income
có thu nhập đáng kể
Sponsorship deals
hợp đồng tài trợ
lucrative business opportunities
những cơ hội kinh doanh béo bở / có khả năng mang lại lợi nhuận cao
burnout
kiệt sức
· social recognition
sự công nhận từ xã hội
have negative consequences for
gây ra những hậu quả tiêu cực
Commercial partnerships
quan hệ hợp tác thương mại
Brand endorsement deals
hợp đồng đại diện/quảng bá thương hiệu
gain access to
có được quyền tiếp cận
self-esteem
lòng tự trọng
Financial incentives
các lợi ích tài chính nhằm thúc đẩy một hành động nào đó
The pursuit of + N
sự theo đuổi / việc cố gắng đạt được một điều gì đó.
bizarre
adj. kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị
self-image
hình tượng bản thân
self-confidence
sự tự tin
The service sector
ngành dịch vụ
good-looking
(adj) ưa nhìn, đẹp
come into fashion
trở thành mốt
romantic
lãng mạn
adultery
n. ngoại tình
hematoma
n. khối máu tụ
infection
sự nhiễm trùng
Plastic surgery
phẫu thuật thẩm mỹ
qualified
(adj) đủ tư cách, điều kiện, khả năng
pave the way for
mở đường cho, chuẩn bị cho
hazards
nguy hiểm
scientific treatment plans
kế hoạch điều trị khoa học
requires substantial amounts of time and money
đòi hỏi lượng thời gian và tiền bạc đáng kể
necessitates
đòi hỏi, yêu cầu
albeit
mặc dù
a gateway to stable and well-paid employment
một con đường dẫn đến việc làm ổn định và lương cao
highly competitive labour market
thị trường lao động cạnh tranh
formal qualifications
bằng cấp chính quy
prestigious professions
nghề nghiệp danh giá
improve one's career prospects
cải thiện triển vọng nghề nghiệp
a wide range of specialised disciplines
nhiều chuyên ngành chuyên sâu
places enormous pressure on
gây áp lực rất lớn lê
sacrifice leisure time
hy sinh thời gian nghỉ ngơi
outperform their peers
vượt qua bạn bè đồng trang lứa
stress-related conditions
các vấn đề sức khỏe do căng thẳng
an imbalance in the labour market
mất cân bằng thị trường lao động
a prerequisite for
điều kiện tiên quyết cho
Entrance examinations
kỳ thi tuyển sinh, kỳ thi đầu vào.
specialised disciplines
các môn học chuyên ngành
In today's highly competitive labour market
Trong thị trường lao động cạnh tranh khốc liệt hiện nay
countless hours
vô số giờ, nhiều giờ
secure admission to
được nhận vào
admission to
được chấp nhận vào đâu
ultimately
adv. /´ʌltimətli/ cuối cùng, sau cùng
throwaway culture
văn hóa vứt bỏ
undesirable
không mong muốn
poses risks to
gây ra rủi ro cho
· erode public confidence
làm xói mòn lòng tin của công chúng
· undermine consumers' trust
• Làm suy yếu lòng tin của người tiêu dùng
environmental degradation
suy thoái môi trường
marketing gimmicks
mánh khóe tiếp thị
fraudulent
(a) gian lận, lừa lọc
có danh tiếng
counterfeit
hàng giả
vacuum cleaners
máy hút bụi
functional
Nhấn mạnh có công năng, đáp ứng mục đích sử dụng
be vulnerable to + N/V-ing
dễ bị, dễ tổn thương trước, có nguy cơ chịu tác động của
innovate
(v) đổi mới, cách tân
drives competition
thúc đẩy cạnh tranh
consumer spending
Chi tiêu của người tiêu dùng
key driver of.
yếu tố chính
stimulates economic growth.
kích thích tăng trưởng kinh tế
The growing demand for
nhu cầu ngày càng tăng đối với