LEXICO PRE-NEC - PART 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:26 AM on 7/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards

querulous

(adj.) hay càu nhàu, dễ cáu kỉnh

2
New cards

quotidian

(adj.) hằng ngày, mỗi ngày, thường nhật

3
New cards

catch a whiff of sth

ngửi loáng tháng thấy mùi gì

4
New cards

inception

(n.) sự khởi đầu, thành lập (dự án, hệ thống, tổ chức)

5
New cards

give sb the slip

lẩn trốn, trốn tránh một ai đó một cách khéo léo

6
New cards

shuttle diplomacy

ngoại giao con thoi (người trung gian phải đi lại liên tục giữa các bên tranh chấp để hòa giải)

7
New cards

broker

(v.) dàn xếp, môi giới

→ broker a deal/ ceasefire

8
New cards

endear

(v.) làm cho được mến chuộng

→ endear oneself to sb

9
New cards

nurse a grievance/ grudge

nuôi dưỡng sự bất bình, ôm hận

10
New cards

obdurate

(adj.) bướng bỉnh, độc đoán, cứng đầu

11
New cards

obnoxious

(adj.) đáng ghét

12
New cards

fickle

(adj.) thất thường, hay thay đổi, không kiên định

13
New cards

be convulsed with laugher/ grief

cười rũ rượi/ khóc nức nở (khiến cơ thể run lên)

14
New cards

quiver

(v.) run rẩy (vì lạnh/ sợ)

15
New cards

pan

(v.) chê bai, làm hạ cái gì

16
New cards

insipid

(adj.) nhạt nhẽo, vô vị (đồ ăn, tác phẩm nghệ thuật)

17
New cards

ineffable

(adj.) không tả xiết

18
New cards

incendiary

(adj.) gây kích động, thiêu cháy

19
New cards

make bricks without straw

làm việc không tưởng, đòi làm mà không có đủ vật liệu/ kiến thức/ etc.

20
New cards

truculent

(adj.) hung hăng, ngỗ ngược, sẵn sàng gây chiến

21
New cards

sagacious

(adj.) having or showing understanding and the ability to make good judgments: khôn ngoan

22
New cards

ratiocination

(n.) sự lập luận lí tính, tư duy logic

23
New cards

trepidation

(n.) fear or worry about what is going to happen: sự lo sợ

24
New cards

quintessence

(n.) tinh hoa

25
New cards

equanimity

(n.) a calm mental state, especially after a shock or disappointment or in a difficult situation: sự bình tĩnh

26
New cards

gumble about

cằn nhằn, phàn nàn về gì

27
New cards

mercenary

(adj.) hành động vì động cơ vụ lợi; (n.) lính đánh thuê

28
New cards

sth escape sb

ai đó quên mất cái gì đó

29
New cards

surplus

(adj.) nhiều hơn mức cần

30
New cards

snippet of information

một mẩu, đoạn thông tin nhỏ

31
New cards

sweep across

(phr. v.) quét qua, lan rộng, di chuyển nhanh qua

32
New cards

modish

(adj.) = fashionable

33
New cards

fiddle with sth

(phr. v.) nghịch ngợm, mân mê, táy máy

34
New cards

medium

(n.) sự trung gian, hoàn cảnh, môi trường

35
New cards

mediate

(v.) điều đình, giàn xếp; làm trung gian hòa giải

36
New cards

snobbery

(adj.) đặc trưng của kẻ trưởng giả

37
New cards

toffee-nosed

(adj.) tự cao, ngạo mạn, trưởng giả học làm sang

38
New cards

parochial

(adj.) (thuộc) xã, nhà thờ; có t/c địa phương, thiển cận

39
New cards

consternate

(v.) làm kinh hoàng, khiếp đản

40
New cards

axiomatic

(adj.) rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng; tiên đề

41
New cards

attrition

(n.) sự cọ mòn; sự tiêu hao sinh lực, lòng tin, sức lực

42
New cards

calibre

(n.) cỡ, đường kính (nòng, viên đạn); phẩm chất, tính chất, năng lực

43
New cards

contraption

(n.) dụng cụ thay thế tạm thời

44
New cards

punch up sth

(phr. v.) làm cho (bài viết, phát biểu, đoạn hội thoại) trở nên sinh động hơn

45
New cards

quiddity

(n.) bản chất thực sự của gì (=real essence)

46
New cards

parsimony

(n.) tính bủn xỉn

47
New cards

enigma

(n.) điều bí ẩn

48
New cards

enmity

(n.) sự thù hằn

49
New cards

epiphany

(n.) sự giác ngộ

50
New cards

sinecure

(n.) việc nhẹ lương cao; vị trí được trả tiền mà không phải làm gì mấy