Grammar Exercises

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/188

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:22 AM on 7/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

189 Terms

1
New cards

I’ve faced many challenges in my life, but none as difficult as this.

2
New cards

Some of the best advice i heard while i was a student was to take regular breaks while studying so that you don’t lose concentration.

3
New cards

the time has come for a rethink

đến lúc phải suy nghĩ lại

4
New cards

There is a scratch on the door in an otherwise new car

Có một vết xước trên cánh cửa, ngoài cái vết xước đó ra thì chiếc xe này hoàn toàn mới tinh.

5
New cards

A sleep-deprived driver is very dangerous

knowt flashcard image
6
New cards

Sleep deprivation can lead to microsleeps (nodding off)

knowt flashcard image
7
New cards

The widespread practice of….

Trực trạng phổ biến/lan rộng của việc….

8
New cards

Stress is now the norm for university students

Bị áp lực/stress giờ là chuyện bình thường đối với sinh viên rồi

9
New cards

A short car ride away is the island…..

Cách đó một chuyến đi xe hơi ngắn là hòn đảo…

10
New cards

Don’t be dismayed

đừng hụt hẫng

11
New cards

His clothes were scattered all over the floor

Quần áo của anh ta rải rác khắp sàn nhà

12
New cards

Keep someone at arm’s length

giữ khoảng cách an toàn, không cho ai đó tiếp cận gần

13
New cards

emit (v)

phát ra, tỏa ra (mùi hương, nhiệt độ, ánh sáng,…)

14
New cards

Convergence of [A] and [B] (n)

sự hội tụ, sự giao thoa giữa A và B

15
New cards

Coatings (n)

Các lớp phủ, lớp màng bảo vệ bên ngoài bề mặt vải

16
New cards

Imbue [something] with [something] (v)

Thổi vào, truyền vào, ban cho cái gì một phẩm chất/tính năng nào đó.

17
New cards

Wondrous powers (n)

Những năng lực/tính năng kỳ diệu, phi thường

18
New cards

A prototype shirt

Một chiếc áo sơ mi mẫu thử, áo nguyên mẫu (sản phẩm đầu tiên được chế tạo để thử nghiệm công nghệ mới)

19
New cards

Firm (n)

Công ty, doanh nghiệp.

20
New cards

Cause a stir

gây xôn xao dư luận

21
New cards

Profoundly

Một cách sâu sắc, toàn diện

22
New cards

Genetically engineered / Genetically modified Organism (GMO)

biến đổi gen (do người)

23
New cards

mutated/ mutant/ mutation

đột biến

24
New cards

subsidiary

công ty con

25
New cards

Textiles maker

nhà máy dệt may

26
New cards

Stain-resistant

Kháng bẩn, chống bám bẩn

27
New cards

employ > use

áp dụng, đưa vào vận hành một phương pháp, công nghệ hoặc hệ thống một cách có chiến lược để đạt được mục tiêu

28
New cards

pose a threat to so/sth

gây ra mối đe dọa cho…

29
New cards

Textile

Vải dệt, hàng dệt may, hoặc ngành dệt

30
New cards

Impregnated with anti-perspirant

được tẩm chất chống mồ hôi

31
New cards

Microcapsule

hạt vi nang

32
New cards

The company was incorporated in 2015

Công ty được thành lập hợp pháp vào năm 2015

33
New cards

incorporation (n)

Sự sáp nhập, sự hợp nhất

34
New cards

incorporate A into B

dung hợp, hợp nhất, kết hợp, tích hợp

35
New cards

Derive from

có nguồn gốc từ

36
New cards

Annually renewable resource

Tài nguyên có thể tái tạo hàng năm

37
New cards

maize (UK) = corn

bắp

38
New cards

Fermentable plant material (n)

Nguyên liệu thực vật có thể lên men được

39
New cards

In performance terms

Xét về mặt hiệu suất / công năng sử dụng

40
New cards

Superiority over [something]

Sự ưu việt hơn, tính vượt trội hơn so với ….

41
New cards

Synthetic fabrics (n)

Vải tổng hợp

42
New cards

Fossil fuels

nguyên liệu hóa thạch

43
New cards

Gaining ground

Trở nên phổ biến hơn, tiến triển, dần chiếm lĩnh thị trường / có chỗ đứng

44
New cards

Retain heat (v)

giữ nhiệt

45
New cards

As uncool as...

Tệ hại/lỗi thời/kém sang giống như….

46
New cards

spin-spun/span-spun

quay sợi, kéo sợi (vải)

47
New cards

absorb

thấm hút, hấp thụ

48
New cards

absorber

chất/vật có khả năng thấm hút

49
New cards

ventilate

thông gió, thông thoáng

50
New cards

ventilator

máy thở/ quạt thông gió/ vật làm thoáng mát, không bị bí bách

51
New cards

hyperventilation

knowt flashcard image
52
New cards

alongside sth = in addition to = besides

bên cạnh cái gì đó

53
New cards

elsewhere

ở những nơi khác, mặt khác

54
New cards

clunky adv

Thô kệch, cồng kềnh, nặng nề (thường dùng để tả máy móc hoặc thiết bị thiết kế chưa được tinh tế)

55
New cards

Electronic components

Linh kiện điện tử

56
New cards

Normal weaving process

Quy trình dệt thông thường

57
New cards

Electro-conductive fabrics

Vải dẫn điện

58
New cards

behave

Hoạt động, phản ứng, có đặc tính

59
New cards

Conventional textiles

Vải dệt truyền thống/thông thường

60
New cards

Joint venture

Công ty liên doanh (sự hợp tác kinh doanh giữa hai hoặc nhiều doanh nghiệp độc lập)

61
New cards

Woven optical fibres

Các sợi cáp quang được dệt lại với nhau (optical fibre là sợi cáp quang truyền ánh sáng; woven là dạng dệt)

62
New cards

A production of the opera

Một buổi công diễn vở nhạc kịch opera.

63
New cards

Ultimate of ambitions

Hoài bão tột bậc, đích đến cuối cùng của tham vọng.

64
New cards

Wizardry (n)

Phép thuật, trò phù thủy

65
New cards

remain silent ~> be/keep/stay

giữ im lặng (giữ nguyên 1 trạng thái nào đó)

66
New cards

Only a few houses remained after the storm

Chỉ còn lại vài ngôi nhà sau cơn bão (vẫn còn lại, còn sót lại)

67
New cards

Much work remains to be done

Còn rất nhiều việc phải làm

68
New cards

Elusive

khó để diễn tả, xa vời, mơ hồ

69
New cards

remain as elusive as ever

vẫn còn là 1 ẩn số

70
New cards

Chameleon

tắc kè hoa

71
New cards

alter (v)

Thường là thay đổi một phần, sửa đổi đôi chút về đặc tính, kích thước hoặc vẻ ngoài nhưng bản chất cốt lõi của vật đó vẫn giữ nguyên. (sửa quần áo, chỉnh sửa kế hoạch,…)

72
New cards

satellite

vệ tinh nhân tạo

73
New cards

ozone depletion

sự suy giảm tầng ô-zôn/ thủng tần ozone

74
New cards

precise

tỉ mỉ, chính xác

75
New cards

instrument

thiết bị/dụng cụ-đo lường (khoa học)

76
New cards

operational costs

chi phí vận hành

77
New cards

instrument systems

hệ thống đo lường

78
New cards

the United Arab Emirates

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất)

79
New cards

antique

đồ cổ

80
New cards

reinforce

củng cố, tăng cường, gia cố

81
New cards

Primary consideration

yếu tố cân nhắc hàng đầu

82
New cards

enforce the law

thực thi pháp luật

83
New cards

elliptical trainer = crosstrainer/ cross-trainer

knowt flashcard image
84
New cards

come by sth

kiếm được, tìm thấy được, có được một thứ gì đó (thường là thứ hiếm hoặc khó tìm).

85
New cards

workload

Khối lượng công việc.

86
New cards

Take a toll on sth

Gây tổn hại, gây thiệt hại từ từ

87
New cards

Burn off those excess calories

Đốt cháy lượng calo dư thừa

88
New cards

Cardiovascular fitness

Sức khỏe tim mạch

89
New cards

An awful lot…

Cực kỳ nhiều, một lượng rất lớn

90
New cards

Having said that,

tuy nhiên

91
New cards

Tracing semi-circular patterns

Vẽ nên/di chuyển theo các hình bán nguyệt

92
New cards

Grip

nắm chặt, ôm sát

93
New cards

Tripled to…

Tăng gấp ba lần lên mức...

94
New cards

In terms of

Xét về mặt / Về khoảng….

95
New cards

The oxygen consumption

Lượng tiêu thụ oxy

96
New cards

Virtually

= almost hoặc nearly.

97
New cards

Ground reaction forces

lực phản ứng từ mặt đất

98
New cards

test subjects

Các đối tượng thử nghiệm

99
New cards

The impact comparable to that of walking

Tác động có thể so sánh với việc đi bộ

100
New cards

Superior adj

Vượt trội hơn / Tốt hơn hẳn