2.0 WRITING

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/31

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:22 AM on 6/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

32 Terms

1
New cards

from the bottom of one's heart

từ tận đáy lòng

2
New cards

not take your eyes off someone/something

không ngừng nhìn vào ai đó hoặc một cái gì đó

3
New cards

make a point of doing something

làm việc gì với chủ ý/thận trọng hoặc rõ ràng

4
New cards

be on the lookout

tìm kiếm/ngắm nhìn ai/cái gì/cảnh giác

5
New cards

out of bounds

(một khu vực) bị cấm (không được phép vào/đến đó)

6
New cards

take sth into consideration/account

suy nghĩ/xem xét/cân nhắc điều gì

7
New cards

count for little

không có giá trị

8
New cards

face the music

đối mặt với chỉ trích/hình phạt

9
New cards

on the grounds that + S+V

bởi vì/vì

10
New cards

stand a chance of doing sth

có cơ hội để làm gì

11
New cards

come as a shock

ngạc nhiên

12
New cards

out of the blue

bất ngờ/không lường trước

13
New cards

reduce = cut down on sth (prv)

cắt giảm cái gì

14
New cards

make head or/nor tail of sth

không thể hiểu cái gì đó

15
New cards

talk sb out of sth/ doing sth

thuyết phục ai không làm gì

16
New cards

object to somebody doing something

phản đối ai đó làm gì

17
New cards

come up with something

nghĩ ra/nảy ra cái gì

18
New cards

be based on sth

dựa trên cái gì

19
New cards

take sth into consideration

xem xét/cân nhắc cái gì

20
New cards

meet one's expectation

đáp ứng kỳ vọng của ai đó

21
New cards

catch the drift

hiểu/nắm được thông tin sơ bộ/chung nhất của ai/điều gì

22
New cards

recollection of something

hồi ức về điều gì đó

23
New cards
turn down
từ chối
24
New cards
in one's (own) interest
vì quyền lợi của ai
25
New cards
drum up sth
tuyên truyền/quảng cáo rùm beng/tăng sự quan tâm
26
New cards
put/bring an end to sth
chấm dứt một cái gì đó/kết thúc một vấn đề hoặc tình huống
27
New cards
turn one's back on
từ chối/không giúp đỡ hoặc hỗ trợ ai đó khi họ cần
28
New cards
be in the spotlight
được chú ý/trở thành trung tâm chú ý
29
New cards
sth have/take priority over sth
cái gì được ưu tiên hơn cái gì
30
New cards
put (someone/something/some place) on the map
làm cho ai/cái gì/nơi nào được nổi tiếng, phổ biến
31
New cards
set one's heart on / have one's heart set on
rất muốn cái gì
32
New cards
be in two minds
không thể quyết định, phân vân