1/442
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
from the bottom of one's heart
từ tận đáy lòng
not take your eyes off someone/something
không ngừng nhìn vào ai đó hoặc một cái gì đó
make a point of doing something
làm việc gì với chủ ý/thận trọng hoặc rõ ràng
be on the lookout
tìm kiếm/ngắm nhìn ai/cái gì/cảnh giác
out of bounds
(một khu vực) bị cấm (không được phép vào/đến đó)
take sth into consideration/account
suy nghĩ/xem xét/cân nhắc điều gì
count for little
không có giá trị
face the music
đối mặt với chỉ trích/hình phạt
on the grounds that + S+V
bởi vì/vì
stand a chance of doing sth
có cơ hội để làm gì
come as a shock
ngạc nhiên (come)
out of the blue
bất ngờ/không lường trước (out)
reduce = cut down on sth (prv)
cắt giảm cái gì
make head or/nor tail of sth
không thể hiểu cái gì đó (make)
talk sb out of sth/ doing sth
thuyết phục ai không làm gì
object to somebody doing something
phản đối ai đó làm gì
come up with something
nghĩ ra/nảy ra cái gì
be based on sth
dựa trên cái gì
take sth into consideration
xem xét/cân nhắc cái gì
meet one's expectation
đáp ứng kỳ vọng của ai đó
catch the drift
hiểu/nắm được thông tin sơ bộ/chung nhất của ai/điều gì
recollection of something
hồi ức về điều gì đó
put/bring an end to sth
chấm dứt một cái gì đó/kết thúc một vấn đề hoặc tình huống(end)
turn one's back on
Đâm sau lưng ai đó
branch out into sth
lấn sân sang cái gì(branch)
get the wrong end of the stick
hiểu nhầm(wrong)
be (truly) in one’s element in sth
xuất sắc trong việc gì ( element )
have a (good) head for something
có khả năng bẩm sinh để làm tốt việc gì đó (head)
be taken aback to V
bị ngạc nhiên, giật mình khi làm gì (aback)
be far from doing something
không hề như thế nào(from)
not turn a hair
bình tĩnh, không hề hoảng sợ hay khó chịu (hair)
make reference to
đề cập, nhắc đến (make)
cố gắng hết sức, bất chấp tất cả để đạt được mục tiêu( lengths)
draw near
đến gần(near)
have no/little choice but to do sth
không còn lựa chọn nào khác ngoài việc làm gì(choice)
what is something in aid of
arouse/meet with suspicion
khơi dậy/gặp phải sự nghi ngờ( arouse)
cook up
bịa ra một câu chuyện hoặc lý do giả tạo(up)
bring home the bacon
kiếm tiền nuôi gia đình hoặc thành công(bacon)