2.0 WRITING

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/442

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:55 AM on 8/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

443 Terms

1
New cards

from the bottom of one's heart

từ tận đáy lòng

2
New cards

not take your eyes off someone/something

không ngừng nhìn vào ai đó hoặc một cái gì đó

3
New cards

make a point of doing something

làm việc gì với chủ ý/thận trọng hoặc rõ ràng

4
New cards

be on the lookout

tìm kiếm/ngắm nhìn ai/cái gì/cảnh giác

5
New cards

out of bounds

(một khu vực) bị cấm (không được phép vào/đến đó)

6
New cards

take sth into consideration/account

suy nghĩ/xem xét/cân nhắc điều gì

7
New cards

count for little

không có giá trị

8
New cards

face the music

đối mặt với chỉ trích/hình phạt

9
New cards

on the grounds that + S+V

bởi vì/vì

10
New cards

stand a chance of doing sth

có cơ hội để làm gì

11
New cards

come as a shock

ngạc nhiên (come)

12
New cards

out of the blue

bất ngờ/không lường trước (out)

13
New cards

reduce = cut down on sth (prv)

cắt giảm cái gì

14
New cards

make head or/nor tail of sth

không thể hiểu cái gì đó (make)

15
New cards

talk sb out of sth/ doing sth

thuyết phục ai không làm gì

16
New cards

object to somebody doing something

phản đối ai đó làm gì

17
New cards

come up with something

nghĩ ra/nảy ra cái gì

18
New cards

be based on sth

dựa trên cái gì

19
New cards

take sth into consideration

xem xét/cân nhắc cái gì

20
New cards

meet one's expectation

đáp ứng kỳ vọng của ai đó

21
New cards

catch the drift

hiểu/nắm được thông tin sơ bộ/chung nhất của ai/điều gì

22
New cards

recollection of something

hồi ức về điều gì đó

23
New cards
turn down
từ chối
24
New cards
in one's (own) interest
vì quyền lợi của ai
25
New cards
drum up sth
tuyên truyền/quảng cáo rùm beng/tăng sự quan tâm
26
New cards

put/bring an end to sth

chấm dứt một cái gì đó/kết thúc một vấn đề hoặc tình huống(end)

27
New cards

turn one's back on

Đâm sau lưng ai đó

28
New cards
be in the spotlight
được chú ý/trở thành trung tâm chú ý
29
New cards
sth have/take priority over sth
cái gì được ưu tiên hơn cái gì
30
New cards
put (someone/something/some place) on the map
làm cho ai/cái gì/nơi nào được nổi tiếng, phổ biến
31
New cards
set one's heart on / have one's heart set on
rất muốn cái gì
32
New cards
be in two minds
không thể quyết định, phân vân
33
New cards
be in the spotlight
được chú ý/trở thành trung tâm chú ý
34
New cards
weather permitting
nếu thời tiết tốt
35
New cards
spare a thought for sb
quan tâm đến những người khó khăn, có điều kiện sống tồi tệ
36
New cards
be on the same wavelength
có chung suy nghĩ, quan điểm
37
New cards
attach importance to something
tin rằng điều gì quan trọng, đáng suy ngẫm
38
New cards
depend on
phụ thuộc vào
39
New cards
rub salt in the wound
thêm dầu vào lửa, làm cho một tình huống vốn đã tồi tệ trở nên tồi tệ hơn
40
New cards
at the outset of sth
ban đầu
41
New cards
leave nothing to chance
không để cho bất kì điều tồi tệ nào có khả năng xảy ra
42
New cards

branch out into sth

lấn sân sang cái gì(branch)

43
New cards
have a good command of sth
có kiến thức sâu rộng trong lĩnh vực gì
44
New cards
be on the cards
có khả năng xảy ra
45
New cards
give (full) vent to something
bày tỏ cảm xúc, thái độ (thường là thái độ tiêu cực)
46
New cards
There is no point (in) doing sth
không có ích khi làm gì
47
New cards
Much to one’s disappointment = Much to the disappointment of sb
sự thất vọng của ai
48
New cards
be not talking to sb = be not on speaking terms
không nói chuyện với ai
49
New cards

get the wrong end of the stick

hiểu nhầm(wrong)

50
New cards
be jealous = be green with envy
ghen tị
51
New cards
make up to
dàn hòa, hòa giải, bù đắp cho
52
New cards
make amends (to sb) (for sth/for doing sth)
đền bù (cho ai) (vì việc gì/làm việc gì)
53
New cards
come/bring to light
phát hiện ra, đưa ra ánh sáng
54
New cards

be (truly) in one’s element in sth

xuất sắc trong việc gì ( element )

55
New cards
be/get informed about/of sth
được thông báo, nhận tin về điều gì
56
New cards

have a (good) head for something

có khả năng bẩm sinh để làm tốt việc gì đó (head)

57
New cards
be in short supply
khó để có đủ, trong tình trạng khan hiếm
58
New cards
put up with sth
chịu đựng điều gì
59
New cards

be taken aback to V

bị ngạc nhiên, giật mình khi làm gì (aback)

60
New cards

be far from doing something

không hề như thế nào(from)

61
New cards

not turn a hair

bình tĩnh, không hề hoảng sợ hay khó chịu (hair)

62
New cards
break the news
báo tin
63
New cards
at length
dài dòng, đầy đủ, chi tiết
64
New cards

make reference to

đề cập, nhắc đến (make)

65
New cards
go to great/any lengths to do smt

cố gắng hết sức, bất chấp tất cả để đạt được mục tiêu( lengths)

66
New cards
hit the nail on the head
nói trúng phóc điều gì
67
New cards
be wrapped up in sb/sth
chìm đắm trong ai đó/cái gì
68
New cards

draw near

đến gần(near)

69
New cards

have no/little choice but to do sth

không còn lựa chọn nào khác ngoài việc làm gì(choice)

70
New cards
much to someone's relief
ai đó thấy rất nhẹ nhõm
71
New cards
be/get informed about/of sth
được thông báo, nhận tin về điều gì
72
New cards
give a friendly smile to sb
nở nụ cười một cách thân thiện để làm gì
73
New cards
come to terms with
chấp nhận điều gì
74
New cards
come as a shock to somebody
gây sốc cho ai
75
New cards
much to + somebody’s surprise / amazement / annoyance / regret...
Dùng để nói cái gì đó gây nhiều ngạc nhiên / kinh ngạc / khó chịu / tiếc nuối.... cho ai đó
76
New cards
fondness (for somebody/something)
sự yêu thích (đối với ai/cái gì)
77
New cards
increase with something
tăng với cái gì đó
78
New cards
take action
hành động
79
New cards
take into account
Để ý, suy xét đến, chú ý đến, lưu tâm đến
80
New cards

what is something in aid of

việc gì đó có mục đích gì hoặc tại sao lại xảy ra
81
New cards
tempt sb into doing sth
xúi giục, cám giỗ, lôi cuốn ai làm gì
82
New cards
by a stroke of luck
một may mắn bất ngờ
83
New cards
ins and outs
tất cả những chi tiết, ngốc ngách (lớn nhỏ) của một vấn đề thường khó hiểu hay phức tạp
84
New cards
be in line for sth
có khả năng nhận được cái gì, đặc biệt là những thứ tốt
85
New cards
doomed to failure
tất nhiên sẽ thất bại
86
New cards
Adj + though + S + be
mặc dù... nhưng... (cấu trúc đảo ngữ với though)
87
New cards

arouse/meet with suspicion

khơi dậy/gặp phải sự nghi ngờ( arouse)

88
New cards
Were + S + to + V0
nếu... thì... (cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 2)
89
New cards
put in
lắp đặt
90
New cards
put oneself in someones shoes
đặt mình vào hoàn cảnh của người khác
91
New cards
save ones neck
thoát chết hoặc giữ lấy mạng sống
92
New cards
save ones life
cứu mạng ai đó
93
New cards
ruffle someones feathers
làm ai đó khó chịu hoặc chọc tức ai
94
New cards

cook up

bịa ra một câu chuyện hoặc lý do giả tạo(up)

95
New cards

bring home the bacon

kiếm tiền nuôi gia đình hoặc thành công(bacon)

96
New cards
key something to something
làm cho cái gì phù hợp với cái gì
97
New cards
win someones favour
giành được sự ưu ái của ai đó
98
New cards
lose someones favour
mất đi sự ưu ái của ai đó
99
New cards
come to terms with
chấp nhận một sự thật phũ phàng hoặc hòa giải
100
New cards
be none the worse for
không bị sao hoặc không bị thiệt hại bởi cái gì