1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
commitment to sth/doing sth
sự tận tuỵ, cam kết với cái gì
liberate so from sth
giải phóng ai thoát khỏi cái gì
respectable
(a) đáng kính trọng
respectful
(a) thể hiện sự kính trọng
respective
(a) tương ứng
achieve justice and equal rights
đạt được công lý và quyền bình đẳng
fame
(n) sự nổi tiếng
justice
(n) sự công lý, công bằng
overcome barries
vượt qua những rào cản
dedicate’s one life to doing sth
cống hiến cả đời làm gì
normalise
(v) bình thường hoá
start a revolution
khởi đầu một cuộc cách mạng
procedure
(n) thủ tục, quy trình
public critism
chỉ trích của công chúng
fearless=brave
(a) không sợ hãi, dũng cảm
athlete
(n) vận động viên
unwavering
(a) kiên định (tích cực)
unbending
(a) cứng nhắc, cứng đầu (tiêu cực)
break through social restrictions
phá vỡ rào cản của xã hội
make sth accessible to so
làm cái gì dễ tiếp cận được với ai
hardship
(n) sự gian khổ, khó khăn
overcome extreme financial hardship
vượt qua những khó khăn cực kì lớn về tài chính
comfort
(n) sự thoải mái, tiện nghi
restrict/prevent so from doing sth
hạn chế/ ngăn cản ai làm gì
prevailing negative attitudes
những thái độ tiêu cực đang phổ biến ở thời đại đó
privilege
(n) đặc quyền, đặc lợi
lengthen
(v) kéo dài (khoảng cách, thời gian)
build a reputation as…
xây dựng danh tiếng với tư cách
advocate
(v) ủng hộ, tán thành
show exceptional talent
bộc lộc tài năng xuất chúng
abnormal
(a) bất thường
peculiar
(a) kì dị
thrilling
(a) li kì
rewarding
(a) xứng đáng
look out for
(phr v) cẩn trọng, coi chừng với
obstacles=hardships
(n) trở ngại, khó khăn
tough circumstances
hoàn cảnh khó khăn
tough= demanding
khó khăn, đòi hỏi khắt khe
appealing
(a) hấp dẫn, lôi cuốn
develop a passion for sth
phát triển đam mê về cái gì
remain
(v) duy trì
cater to
phục vụ cho (nhu cầu)
adhere to
tuân thủ theo (quy định, luật lệ)
(be) inclined to do sth
thiên về làm gì
resolve= persistence
(n) sự quyết tâm, sự kiên định
stage presence
sức hút trên sân khấu
humble=modest
(a) khiêm tốn
arrogant
(a) kiêu ngạo
in terms of
xét về mặt
on account of=because of
bởi vì
regardless of
bất kể, bất chấp
inspiring=stimulating=uplifting
truyền cảm hứng, nâng cao tinh thần