1/300
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
acknowledge (v)
thừa nhận/ tỏ ra biết ơn/ nhận ra ai
agonise (v)
Chịu đau đớn, khổ sở
apathy (n)
thờ ơ, hờ hững
avoid (v)
tránh,tránh xa, ngăn ngừa
behaviour (n)
hành vi, cách cư xử
chuckle (n) (v)
a quiet laugh/ cười thầm
comfort (n)
sự an ủi, khuyên giải, lời động viên, sự an nhàn; dỗ dành, an ủi
conduct (v) (n)
(v) tiến hành, thể hiện, cư xử; (n) cách cư xử
consequence (n)
(n) hậu quả, kết quả
contentment (n)
sự mãn nguyện
cross (adj)
angry
dignity (n)
phẩm giá, phẩm cách; lòng tự trọng
disgust (v,n)
(v, n) làm ghê tởm, làm kinh tởm, làm phẫn nộ
disillusioned (ad])
vỡ mộng :(
fed up (adj)
Buồn chán, chán ngấy
giggle (n, v)
Cười rúc rích
glance (n, v)
nhìn thoáng qua/ liếc nhìn
glimpse (n, v)
nhìn lướt qua
gloat (v)
hả hê
glum (adj)
ncl buồn
grimace
(n,v)
nhăn nhó
grin (n)
cười toe toét
handle (v)
giải quyết, xử lý
impatient (adj)
thiếu kiên nhẫn, nóng vội
inertia (n)
trì trệ
manners (n)
tác phong
manoeuvre (n)
an action or movement that you need care or skill to do
manoeuvre (v)
to move someone or something in a situation that needs care or skill
moan (n, v)
than vãn
mock (v)
chế giễu / nhại theo
neglect (n)
Sao lãng bỏ bê
neglect (v)
v. sao nhãng, bỏ qua
peep (n, v)
nhìn trộm, dòm
peer (v)
Nhìn săm soi
prevent (v)
ngăn ngừa
rejoice (v)
(v) vui mừng, hoan hỉ
resent (v)
phẫn nộ
resolute (adj)
cương quyết, kiên quyết
smirk (n,v)
Cười tự mãn
snap (v)
ngắt lời/ cáu
tactic (n)
chiến thuật
terror (n)
(n) sự kinh hoàng, khiếp sợ
terror (n)
violence used for making people very frightened in order to achieve political aims
administer (v)
(v) cung cấp cho,cấp cho( to give a treatment to a patient)
admit (v)
(v) cho vào, nhận vào
eg: The staff refused to _____ the patient until he had proof of insurance.
agony (n)
nỗi đau đớn cực độ
antidote (n)
thuốc giải độc
consultant (n)
Bác sĩ tham vấn
diagnosis (n)
(n) sự chẩn đoán
inoculate (v)
tiêm chủng
irritation (n)
sự kích thích
numb (adj)
tê
numb (adj)
đứng hình vì quá shock
bonus ex: : I was numb With fear
nursing home (n phrase)
viện dưỡng lão
paralysis (n)
tê liệt
plaster (n)
băng dán, thạch cao
prescribe (v)
kê đơn
prevent(at)ive medicine (n phr)
Thuốc phòng ngừa
prognosis (n)
Dự đoán về sự tiến triển của bệnh
side effect (n Dhr)
tác dụng phụ
syringe (n)
ống tiêm
vaccine (n)
vắc xin
ward (n)
phòng bệnh
Black out
Bất tỉnh, tắt đèn
[blackout(n)]
to come out in (a rash/spots)
Bị nổi lên, phủ lên (mụn)
Come round
Tỉnh lại
Cotton on
Ngộ ra
Crease up (in laughter)
Cười lớn, làm cho ai cười nhiều
Follow up
Kiểm tra sức khỏe ai đó sau khi được điều trị
Get (sb) down
Làm ai chán nản, tuyệt vọng
Get over sth
Bắt đầu vui trở lại sau (1) số vấn đề
Go down (well/badly) (with sb)
Tương tác, phản ứng lại
Pass away/on
"Pay màu" (né từ die)
Play up
Chọc ai đến phát cáu
Pull through
Bình phục sau cơn ốm nặng
Shrivel up
trở nên co lại (Nội ĐT)
làm co lại (Ngoại ĐT)
Summon up
Sẵn sàng, có sức để làm gì đó
Ward off sth
Làm gì đó để bảo vệ ai khỏi mối nguy hiểm (Đại loại là bảo vệ)
act in good/bad faith
believe that you are acting honestly
act out of desperation/necessity
bất đắc dĩ
act on sb's advice
làm theo lời khuyên của ai
put on an act
giả vờ
get your act together
adjust
pattern of behaviour
cách cư xử
on your best behaviour
cư xử rất tốt
as a consequence
therefore
in consequence
as a result
of no/little consequence
không quan trọng
cry over/about
khóc vì
cry for help
tiếng kêu cứu
cry yourself to sleep
khóc cho đến khi thiếp đi
cry your eyes/heart out
khóc to
cry on sb's shoulder
kể khổ với ai
have a (good) cry
khóc nức nở
cry of
reo hò
a far cry from
khác xa
go dead
chân tay tê cứng
drop dead
chết bất đắc kì tử
dead (set) against
kịch liệt phản đối
in dead trouble
rơi vào rắc rối nghiêm trọng