1/37
Part 3 : reading
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
all in all
tóm lại ; nhìn chung
all in all = ? = ?
in conclusion = on the whole
all in all = ? = ? = ?
to sum up
all in all = in conclusion = on the whole =to sum up
kêt luận, tổng thể lại
appropriate for (adj)
phù hợp với
appropriate for = ?
suitable for
suitable for (adj)
thích hợp với
appropriately (adv)
một cách phù hợp, thích đáng
benefit from (v)
hưởng lợi từ
benefit of (n)
lợi ích của
bond (n)
mối quan hệ, tình cảm
strengthen / build / form / foster a bond
củng cố / hình thành / nuôi dưỡng mối quan hệ
character (n)
tính cách, nhân vật phát
build / develop character (v)
phát triển tính cách
develop (v)
phát triển,mở rộng
development (n)
sự phát triển
good for (adj)
tốt cho
grateful (adj)
biết ơn lon
gratitude (n)
lòng biết ơn
be grateful to sb for sth (v phr)
biết ơn ai về điều gì
express/show gratitude to sb
thể hiện lòng biết ơn với ai
quality (n)
chất lượng, phẩm chất
responsible for (adj)
chịu trách nhiệm về
responsibility (n)
trách nhiệm
take / assume responsibility for (v)
nhận trách nhiệm về….
life skill (n)
kĩ năng sống
share sht with sb (v)
chia sẻ cái gì với ai
strong (adj)
mạnh mẽ
strongly (adv)
một cách mạnh mẽ
strength (n)
sức mạnh, điểm mạnh
strengthen (v)
củng cố, làm mạnh thêm
strengthen family bonds (v phr)
củng cố mối gắn kết với gia đình
task (n)
nhiệm vụ
complete / perform / carry out a task (v phr)
tiến hành nhiệm vụ
the rest of sth (n)
phần còn lại của cái gì
think about (v phr)
suy nghĩ, cân nhắc về
whole (adj)
toàn bộ, toàn thể
as a whole
nhìn chung, tổng thể